Nếu lần giảm phân I ở mỗi tế bào diễn ra bình thường nhưng trong lần giảm phân II, một nhiễm sắc thể số 10 của một trong hai tế bào con được tạo ra từ giảm phân I không phân li tế bào nà[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 13 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi gồm 06 trang
Câu 1: Khi nói về cá thể và tuổi quần thể, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tuổi sinh lí là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể
B. Mỗi quần thể có cấu trúc tuổi đăc trưng và không thay đổi
C. Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
D. Tuổi sinh thái là thời gian sống thực tế của cá thể
Câu 2: Phép lai nào dưới đây thu được đời con có kiểu gen thuần chủng?
A. AABB x aabb B. Aabb x AAbb C. aaBB x AAbb D. AABB x Aabb
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tARN mà không có ở AND?
A. Có liên kết hidro B. Chứa bộ ba đối mã
C. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân D. Đơn phân có chứa timin
Câu 4: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất ở kì nào trong nguyên phân?
A. kì cuối B. kì đầu C. kì sau D. kì giữa
Câu 5: Khi nói về lưới và chuỗi thức ăn, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Trong một lưới thức ăn, sinh vật sản xuất có thể được xếp vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau
B. Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắt xích khác nhau
C. Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau
D. Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vật
Câu 6: Nghiên cứu quan hệ giữa hai loài A và B trong quần xã người ta nhận thấy một loài có lợi và một loài có hại, xu hướng rõ nét nhất trong mối quan hệ giữa hai loài trên là
A. cộng sinh, hợp tác và hội sinh B. kí sinh và ức chế cảm nhiễm
C. cạnh tranh và vật ăn thịt – con mồi D. kí sinh – kí chủ hoặc vật ăn thịt – con mồi
Câu 7: Trong một chuỗi thức ăn, mắt xích đầu tiên là:
A. sinh vật sản xuất
B. sinh vật ăn mùn bã hữu cơ
C. sinh vật sản xuất hoặc sinh vật ăn mùn bã hữu cơ
D. thực vật
Câu 8: Người mắc hội chứng Macphan có bao nhiêu NST trong mỗi tế bào sinh dưỡng?
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã?
Trang 2A. Quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh
B. Trong quan hệ hỗ trợ, các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại
C. Trong quan hệ hỗ trợ dẫn đến sinh vật phải đấu tranh để tìm nguồn sống
D. Trong quan hệ hỗ trợ ít nhất có một loài được hưởng lợi
Câu 10: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Gen trội A quy định mắt màu đỏ, alen lặn a quy định mắt màu trắng Biết rằng không có đột biến mới xảy ra Nếu thế hệ F1 xuất hiện đồng thời cả ruồi cái mắt màu đỏ và ruồi cái mắt trắng thì kiểu gen của bố, mẹ có thể là
A. XAY và XaXa B. XaY và XaXa
C. XAY và XAXa D. XaY và XAXa
Câu 11: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến kiểu phân bố nào?
A. Phân bố theo nhóm B. Phân bố ngẫu nhiên
C. Phân bố đều D. Phân bố theo chiều thẳng đứng
Câu 12: Cho các tập hợp sau đây, có bao nhiêu trường hợp là tập hợp của một quần xã?
(1) Tập hợp những sinh vật sống trên một núi đá vôi
(2) Tập hợp những cây sống trong một rừng mưa nhiệt đới
(3) Tập hợp những động vật nổi sống trên một mặt ao
(4) Tập hợp những con hải cẩu sống trên một vùng biển
(5) Tập hợp những thực vật và động vật sống trên một bãi bồi ven sông
(6) Tập hợp những sinh vật sống trên một cây gỗ mục
Câu 13: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp,
tỉ lệ của thể dị hợp còn lại bằng 7,5% Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng
A. 3 thế hệ B. 4 thế hệ C. 5 thế hệ D. 6 thế hệ
Trang 3Câu 14: Xét cá thể có kiểu gen Một tế bào sinh trứng có kiểu gen trên, khi giảm phân tạo tối đa bao nhiêu giao tử?
Câu 15: Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbonđioxit
B. Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ
C. Động vật ăn cỏ sử dụng thực vật làm thức ăn chuyển các hợp chất chứa cacbon cho động vật ăn thịt
D. Phần lớn cacbon được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình
Câu 16: Yếu tố quan trọng nhất chi phối đến cơ chế tự điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể là:
A. mức sinh sản B. nguồn thức ăn từ môi trường
C. mức tử vong D. sức tăng trưởng của các cá thể
Câu 17: Các cá thể trong quần thể có quan hệ sinh thái nào sau đây?
1 Quan hệ hỗ trợ
2 Quan hệ cạnh tranh khác loài
3 Quan hệ hợp tác
4 Quan hệ cạnh tranh cùng loài
5 Quan hệ vật ăn thịt – con mồi
Câu 18: Một quần thể giao phối là một kho biến dị vô cùng phong phú vì
A. sự giao phối góp phần tạo ra những biến dị tổ hợp
B. nguồn nguyên liệu sơ cấp trong quần thể rất lớn
C. sự giao phối làm quần thể cân bằng di truyền
D. số cặp gen dị hợp trong quần thể giao phối là rất lớn
Câu 19: Giao phối ngẫu nhiên không phải là một nhân tố tiến hóa nhưng có vai trò quan trọng đối với tiến hóa Nhận xét nào sau đây đề cập đến vai trò của giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hóa là?
A. Giao phối ngẫu nhiên làm cho quần thể ổn định qua các thế hệ
B. Giao phối ngẫu nhiên làm cho đột biến phát tán trong quần thể
C. Giao phối ngẫu nhiên làm trung hòa tính có hại của đột biến
D. Giao phối ngẫu nhiên góp phần tạo ra các tổ hợp gen thích nghi
Câu 20: Hình thành các loài khác khu vực địa lí dễ xảy ra hơn so với hình thành loài cùng khu vực địa lí giải thích nào sau đây hợp lí nhất?
A. Hình thành loài bằng con đường địa lí có thể xảy ra trên đất liền và quần đảo
Trang 4B. Hình thành loài bằng con đường địa lí thường trải qua các dạng trung gian, từ mỗi dạng trung gian
có thể hình thành nên các loài mới
C. Trong tự nhiên sự cách li địa lí giữa các quần thể dễ xảy ra do xuất hiện các trở ngại địa lí hoặc do sinh vật phát tán, di cư
D. Cách li địa lí làm giảm đáng kể dòng gen giữa các quần thể Trong khi đó dòng gen dễ xảy ra đối với các quần thể trong cùng một khu vực địa lí
Câu 21: Khi nói về sự hình thành loài theo quan điểm của tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hình thành loài bằng con đường lai xa kèm đa bội hóa thường gặp ở động, thực vật
B. Hình thành loài bằng cách li tập tính chỉ xảy ra khi trong quần thể xuất hiện các đột biến liên quan đến tập tính giao phối và khả năng khai thác nguồn sống
C. Hình thành loài bằng đa bội hóa cùng nguồn chỉ thực hiện thông qua cơ chế nguyên nhân D.
Hình thành loài bằng con đường địa lí diễn ra nhanh hơn nếu có sự tham gia của nhân tố biến động di truyền
Câu 22: Khi nói về lịch sử phát triển sinh giới qua các đại địa chất, kết luận nào sau đây đúng?
A.Trái đất đã trải qua 3 lần băng hà
B. Hóa thạch sinh vật nhân sơ cổ nhất được tìm thấy ở đại Nguyên sinh
C. Động vật phát sinh ở kỉ Ocđôvic
D. Bò sát cổ tuyệt chủng cở đại Cổ sinh
Câu 23: Cho các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đưa ra là đúng khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
(1) Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng một bộ ba mang thông tin quy định cấu trúc của một loại axitamin
(2) Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch khuôn được tổng hợp gián đoạn là mạch có chiều 5’→3’
(3) Trong quá trình phiên mã hai mạch của gen đều được sử dụng làm khuôn để tổng hợp phân tử mARN
(4) Trong quá trình dịch mã, riboxom trượt trên phân tử mARN theo chiều từ đầu 3’ của mARN đến đầu 5’ của mARN
(5) Tính phổ biến của mã di truyền là hiện tượng một loại axit amin do nhiều bộ ba khác nhau quy định tổng hợp
(6) ARN vận chuyển có chức năng vận chuyển axit amin và các chất khác khi dịch mã
Trang 5Câu 24: Vùng mã hóa của một gen không phân mảnh có khối lượng 780000 đvC Sau đột biến điểm, vùng này có chiều dài 442 nm Gen đột biến tiến hành nhân đôi liên tiếp ba lần, nhu cầu về nucleotit loại A là 3493 ( giảm 7 nucleotit so với gen ban đầu) Hãy tính tổng số liên kết hidro tại vùng mã hóa của gen sau đột biến
Câu 25: Trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng khi nói về các phân tử ADN trong nhân của một tế bào sinh dưỡng ở sinh vật nhân thực?
(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau
(2) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen
(3) Có độ dài và số lượng các nucleotit bằng nhau
(4) Có cấu trúc mạch kép thẳng
(5) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài
Câu 26: Một tế bào sinh tinh của cá thể động vật bị đột biến thể tứ nhiễm ở NST số 10 có kiểu gen là AAAa thực hiện quá trình giảm phân tạo tinh trùng Nếu lần giảm phân I ở mỗi tế bào diễn ra bình thường nhưng trong lần giảm phân II, một nhiễm sắc thể số 10 của một trong hai tế bào con được tạo
ra từ giảm phân I không phân li tế bào này không thể tạo ra được các loại giao tử nào sau đây?
A. AAA, AO, aa B. Aaaa, AO, AA C. AAA, AO, Aa D. Aaaa, aO, AA
Câu 27: Cho các thông tin về đột biến sau đây, thông tin nào đề cập đến đột biến gen?
(1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính chất thuận nghịch
(2) Làm thay đổi số lượng gen trên NST
(3) Làm mất một hoặc nhiều phân tử AND
(4) Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể
Câu 28: Khi nghiên cứu nhiếm sắc thể ở người, ta thấy những người có nhiễm sắc thể giới tính là
XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y
B. Sự có mặt của nhiễm sắc thể giới tính X quyết định giớ tính nữ
C. Sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thể giới tính X
D. Nhiễm sắc thể Y không mang gen quy định tính trạng giới tính
Câu 29: Hình ảnh dưới đây khiến em liên tưởng đến phương pháp tạo giống nào ở thực vật?
Trang 6A. Nuôi cấy tế bào thực vật in vitro tạo mô sẹoB. Nuôi cấy hạt phấn
C. Gây đột biến D. Lai tế bào sinh dưỡng
Câu 30: Một quần thể thực vật lưỡng bội, alen A quy định hoa đổ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% cây hoa đỏ và 75% cây hoa trắng Khi (P) tự thụ phấn liên tiếp qua hai thế hệ, ở F2, cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 17,5% Theo lý thuyết, trong tổng số cây hoa đỏ ở (P), cây thuần chủng chiếm tỉ lệ
Câu 31: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Khi cho một quần thể của loài tự thụ phấn qua 2 thế hệ, thì ở thế hệ F2, tỉ lệ cây thân cao giảm
đi 0,3 Hãy tính tỉ lệ cây mang kiểu gen đồng hợp ở thế hệ xuất phát
Câu 32: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua Biết rằng không phát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử 2n có khả năng thụ tinh Cho cây tứ bội có kiểu gen AaaaBbbb tự thụ phấn Theo lý thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A. 105: 35: 9: 1 B. 35: 35: 1: 1 C. 33: 11: 1: 1 D. 105: 35: 3: 1
Câu 33: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen không alen quy định (A, a; B, b) Khi có mặt cả hai loại alen trội trong kiểu gen thì quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng Cho một cây hoa đỏ lai với một cây hoa trắng, đời con thu được kiểu hình 1 : 1 Không xét đến phép lai thuận nghịch, kiểu gen của (P) có thể là một trong bao nhiêu trường hợp?
Câu 34: Phép lai nào dưới đây có thể munh họa cho hiện tượng tự thụ phấn ở thực vật?
A. AabbCc x AaBbCc B. AaBbCC x aabbcc
C. AabbCc x AabbCc D. AABbCc x aabbCc
Câu 35: Ở một loài thực vật alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, kiểu gen dị hợp quy định hoa hồng Thực hiện phép lai giữa hai cây tam bội đều có kiểu gen Aaa Trong trường hợp các cây tam bội này giảm phân tạo ra các giao tử n, 2n có khả năng thụ tinh bình
Trang 7thường và không có đột biến xảy ra Tính theo lý thuyết, tỉ lệ cây hoa hồng thu đươch ở phép lai trên là
A. 13
1
1
7 36
Câu 36: Ở một loài thực vật, khi lai hai cá thể đều dị hợp về 2 cặp gen (Aa và Bb) Trong tổng số các
cá thể thu được ở đời con, số cá thể có mang 2 tính trạng trội về 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 54% Biết hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường và không xảy ra đột biến Trong các dự đoán dưới đây, dự đoán nào không thể xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử?
A. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%
B. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%
C. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%
D. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%
Câu 37: Hiện nay, từ một cây ban đầu mang toàn các cặp alen dị hợp, để tạo ra số lượng lớn các cây mang kiểu gen này, người ta thường sử dụng phương pháp nào dưới đây?
A. Nuôi cấy hạt giống B. Lai giống C. Nhân giống vô tính D. Cấy truyền phôi
Câu 38: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; alen B quy định hoa trơn trội hoàn toàn so với a len b quy định hoa kép; alen D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp ( gen nằm trên NST thường, hai cặp alen A, a và B, b thuộc cùng một nhóm gen liên kết, cặp alen D, d thuộc một nhóm gen liên kết khác) Khi cho lai hai cây dị hợp về cả ba cặp gen, tỉ lệ hoa đỏ, kép, thân thấp ở đời sau là 5,25% Biết rằng mọi diễn biến trong quá trình giảm phân ở cây bố, mẹ là như nhau, tỉ lệ cây mang toàn tính trạng trội ở đời con là bao nhiêu?
Câu 39: Ở người, bệnh phêniketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dưới đây:
Trang 8Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên, phát
biểu nào dưới đây sai?
A. Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1
4
B. Xác suất chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1
4
C. Xác suất là con gái và không bị bệnh trong số hai bệnh trên bằng 5
12
D. Xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1
8
Câu 40: Về nhóm máu A, O, B của một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền Tần số alen
IA = 0,1, IB = 0,7, IO = 0,2 Tần số các nhóm máu A, B, AB, O lần lượt là:
A. 0,3; 0,4; 0,26; 0,04 B. 0,05; 0,7; 0,21; 0,04
C. 0,05; 0,77; 0,14; 0,04 D. 0,05; 0,81; 0,10; 0,04
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
A đúng, tuổi sinh lí là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể
B sai, vì cấu trúc tuổi đặc trưng của mỗi quần thể có sự thay đổi
C đúng, tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
D đúng, tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể
Câu 2: Đáp án B
Để đời con có kiểu gen thuần chủng thì bố mẹ phải có kiểu gen thuần chủng giống hệt nhau
Trang 9→ trong các phép lai đưa ra, phép lai thỏa mãn điều kiện đề bài là “Aabb x AAbb”
Câu 3: Đáp án B
A, C sai vì có ở cả tARN và ADN
B đúng, bộ ba đối mã chỉ có ở tARN
D sai vì, timim chỉ có ở ADN
Câu 4: Đáp án D
Hình thái nhiễm săc thể nhìn rõ nhất ở kì giữa của nguyên phân vì lúc đó chúng đóng xoắn và co ngắn cực đại
Câu 5: Đáp án C
A sai, vì trong lưới thức ăn sinh vật sản xuất luôn có bậc dinh dưỡng bậc 1
B sai, vì trong chuỗi thức ăn chỉ là một mắc xích
C đúng, trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau
D sai, vì trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng có thể có nhiều loài sinh vật
Câu 6: Đáp án D
A sai vì, cộng sinh, hội sinh, hợp tác không có loài nào bị hại
B sai vì, ức chế cảm nhiễm thì không có loài nào có lợi
C sai vì, cạnh tranh thì hai loài đều bị hại
D đúng vì, kí sinh - vật chủ hoặc vật ăn thịt – con mồi thì một loài có lợi và một loài có hại
Câu 7: Đáp án C
Trong tự nhiên có 2 loại chuỗi thức ăn cơ bản: chuỗi thức ăn khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng và chuỗi thức ăn khởi đầu bằng mùn bã sinh vật
Câu 8: Đáp án A
Ở người, hội chứng Macphan phát sinh do đột biến gen trội trên NST thường quy định → bộ NST của người mắc hội chứng Macphan giống bộ NST của người bình thường (2n = 26) Vậy đáp án cho câu hỏi này là 46
Câu 9: Đáp án C
A đúng vì quan hệ hỗ trợ bao gồm quan hệ cộng sinh, hợp tác và hội sinh
B đúng vì trong quan hệ hỗ trợ, các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại
C sai vì đây là quan hệ đối kháng nhau
D đúng vì quan hệ hỗ trợ đem lại lợi ích hoặc ít nhất không có hại cho loài khác, gồm các mối quan hệ: cộng sinh, hội sinh, hợp tác
Câu 10: Đáp án D
Đời con xuất hiện cả ruồi cái màu đỏ (XAY-) và ruồi cái màu trắng (XaXa)
Trang 10Vậy bố và mẹ đều phải cho giao tử Xa → kiểu gen của ruồi bố là XaY.
Mẹ cho 2 loại giao tử XA, Xa → kiểu gen của ruồi mẹ là XAXa
Câu 11: Đáp án C
Đây là hình ảnh về tập tính làm tổ ở chim hải âu - một trong những kiểu phân bố đều trong tự nhiên
Câu 12: Đáp án B
Quần xã là tập hợp các quần thể sinh vật khác loài sống trong khoảng không gian xác định (sinh cảnh), ở đó chúng có quan hệ chặt chẽ với nhau và với môi trường để tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
(1); (6) là quần xã
(2); (3); (5) là hệ sinh thái
(4) là quần thể
Câu 13: Đáp án A
Gọi số thế hệ tự phối liên tiếp là n, tỉ lệ dị hợp còn lại sau n thế hệ tự phối là
1
0,6 ( ) 0, 075 3
2
Câu 14: Đáp án C
Một tế bào sinh giảm phân chỉ cho tối đa một loại giao tử
Câu 15: Đáp án D
A đúng vì đó là thông qua quá trình quang hợp
B đúng vì quá trình quang hợp là quá trình đồng hóa CO2
C đúng vì động vật ăn thực vật đồng thời chuyển hóa các chất hữu cơ có trong thực vật thành các chất hữu cơ có trong động vật
D sai vì lượng cacbon lắng đọng chiếm tỉ lệ nhỏ Phần lớn cacbon được trả lại môi trường dưới dạng khí CO2
Câu 16: Đáp án B
Quần thể tự điều chỉnh số lượng cá thể thông qua điều chỉnh 4 yếu tố: mức sinh sản, mức tử vong, mức nhập cư và mức xuất cư
Các yếu tố này chịu sự chi phối của điều kiện môi trường mà trong đó qua tọng nhất là nguồn thức
ăn Nếu nguồn thức ăn dồi dào→ ít cạnh tranh → sinh sản tăng, tử vong giảm → quần thể tăng trưởng nhanh và ngược lại nguồn thức ăn thiếu hụt → cạnh tranh gay gắt → sinh sản giảm, tử vong tăng → số lượng cá thể của quần thể giảm
Câu 17: Đáp án B
Quần thể là tập hợp các cá thể cung loài → loại 2, 3, 5 ( vì đây là những mối quan hệ sinh thái khác loài)