CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG1. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.[r]
Trang 1CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
1 Phương trình mặt phẳng
Mặt phẳng (P) đi qua điểmM x y z M; M; M, có một vectơ pháp tuyến ; ; 0
phương trình là: a x x Mb y y Mc z z M 0
2 Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng- Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
+ Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M x M;y z M; Mvà mặt phẳng
P ax by cz d: 0
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng P
: ; 2 2 2
d M P
Nếu d M P ; 0 M P
.
+ Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P ax by cz d: 0
và mặt phẳng Q ax by cz e: 0d e
Chọn một điểm M bất kì thuộc mặt phẳng (Q), khi đó d P ; Q d M Q ;
3 Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Góc giữa hai mặt phẳng.
+ Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
1 1 1
1 2 3
; ;
qua M x y z d
và
mặt phẳng P ax by cz d: 0
.
Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P có : sin ; cos ; .
P
P
P
u n
u n + Góc giữa hai mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P ax by cz d: 0
và
mặt phẳng Q : ex fy gz h 0
;
P Q
n n lần lượt là các vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
và Q .
Góc giữa hai mặt phẳng P
và Q
được xác định bởi
P Q
P Q
P Q
n n
Trang 2DẠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG CÓ MỘT VEC TƠ CHỈ PHƯƠNG VÀ THỎA MÃN MỘT ĐIỀU KIỆN (GÓC, KHOẢNG CÁCH, TỈ SỐ )
Bài toán 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm A,B; mặt phẳng P
qua điểm A, B và tạo với mặt phẳng Q một góc bằng Viết phương trình mặt phẳng P .
Phương pháp giải
* Tự luận:
+ Gọi phương trình của mp P
là ax by cz d 0a2b2c2 0
+ Gọi vectơ pháp tuyến của mp P
và Q
lần lượt là n a b cP ; ; ,
Q
n
+ Mặt phẳng (P) qua A, B nên tọa độ A, B lần lượt thỏa mãn phương trình mặt phẳng P tìm
được hai mối liên hệ giữa a b c d, , ,
+ Áp dụng điều kiện về góc giữa hai mặt phẳng
cos cos ;
P Q
P Q
P Q
n n
n n
, tìm được mối liên hệ giữa a b c d, , , ; khử điều kiện để tìm được mối liên hệ giữa a b, (hoặc b c a c, ; , )
+ Từ mối liên hệ giữa a b, ta chọn a để tìm brồi suy ra phương trình mặt phẳng P
*Trắc nghiệm
Có thể thay tọa độ điểm A,B vào các đáp án;
+ Nếu điểm A, Bkhông thuộc đáp án nào thì loại đáp án đó.
+ Nếu điểm A, Bcùng thuộc một đáp án thì tiếp tục kiểm tra điều kiện góc theo các công thức
tính góc giữa hai mặt phẳng
Bài toán 2: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A, B và C Viết phương trình mặt phẳng
(P) qua hai điểm A, B , đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng d
Phương pháp giải
* Tự luận:
+ Gọi phương trình của mp P
là ax by cz d 0 + Mặt phẳng (P) qua A, B nên tọa độ A, B lần lượt thỏa mãn phương trình mặt phẳng P
tìm được hai mối liên hệ giữa a b c d, , ,
+ Áp dụng điều kiện về điều kiện về khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
; ax C by2 C 2cz C2 d
tìm được mối liên hệ giữa a b c d, , , ; khử điều kiện để tìm được mối liên hệ giữa a b, (hoặc b c a c, ; , )
+ Từ mối liên hệ giữa a b, chọn a để tìm brồi suy ra phương trình mặt phẳng P
*Trắc nghiệm
Trang 3Có thể thay tọa độ điểm A, B vào các đáp án;
+ Nếu điểm A, Bkhông thuộc đáp án nào thì loại đáp án đó
+ Nếu điểm A, Bcùng thuộc một đáp án thì tiếp tục kiểm tra điều kiện khoảng cách theo các công thức đã biết về tính khoảng cách
Nhận xét: Việc thay thử các đáp án cũng tương đối dài nếu không sớm gặp đáp án đúng; học
sinh trung bình cũng có thể thay thử được.
Ví dụ 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;0;0 và N0;0; 1 , mặt phẳng P qua điểm M, N
và tạo với mặt phẳng Q : x y 4 0
một góc bằng 450 Phương trình mặt phẳng P
là:
A
0
y
0
y
C
2 2 2 0
2 2 2 0
Lời giải
Chọn A.
Giải theo tự luận
+ Gọi vectơ pháp tuyến của mp P
và Q
lần lượt là n a b c a P ; ; , 2b2c2 0
,
1; 1;0
Q
+ Gọi phương trình của mp P
là ax by cz d 0 + P
qua M1;0;0 a d 0
P
qua N0;0; 1 a c 0
P
hợp với Q
góc 450 0
2 2
0 1
2 2
P Q
a
a b
Với a 0 c0 chọn b1 phương trình P y: 0
Với a2b chọn b 1 a2 phương trình mặt phẳng P
: 2x y 2z 2 0
Giải theo phương pháp trắc nghiệm
+ Thay tọa độ điểm M1;0;0
và N0;0; 1
vào các đáp án, thấy chỉ có đáp án A thỏa mãn
+ Kiểm tra điều kiện về góc, chọn đáp án đúng là A.
Ví dụ 2: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;1;0
, B0;0; 2
và C1;1;1
Viết phương trình mặt phẳng P qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng P bằng 3
A
2 0
x y z
C
2 0
2 0
x y z
Lời giải
Trang 4Chọn B.
Giải theo tự luận
+ Gọi ( ; ; ) 0
n a b c là véctơ pháp tuyến của P
+ Gọi phương trình của mp P
là ax by cz d 0 + P
qua A1;1;0 a b d 0
P
qua B0;0; 2 2c d 0
2
( 2 )
a c
a c
+ a c chọn a c 1 phương trình mặt phẳng P
: x y z 2 0
a7c chọn a =7; c = 1 phương trình mặt phẳng P :7x5y z 2 0
Giải theo phương pháp trắc nghiệm
+ Thay tọa độ điểm A1;1;0
, B0;0 2
vào các đáp án, thấy có đáp án A, B, C thỏa mãn + Kiểm tra điều kiện về khoảng cách từ C tới mặt phẳng P , chọn đáp án đúng là B.
Ví dụ 3: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A2; 1;6
; B3; 1; 4
; C5; 1;0
;
1;2;1
D
Gọi P
là mặt phẳng qua CD và chia tứ diện thành hai phần, biết phần chứa Acó thể tích là 12 Viết phương trình mặt phẳng P
A. 3x5y 3z10 0 B x4z 5 0 .
C.2x y 5z 9 0 D 3x4y11 0
Lời giải
Chọn C.
Giải theo tự luận
+ Thể tích tứ diện
1
ABCD
+ Gọi E là điểm trên đoạn AB, mặt phẳng CDE chia tứ diện
ABCD làm hai phần Áp dụng công thức tính tỉ số thể tích:
B EDC ABCD A EDC
+ Vậy phương trình mặt phẳng P : 2x y 5z 9 0
Chọn C.
Giải theo phương pháp trắc nghiệm
+ Thay tọa độ điểm C5; 1;0
; D1;2;1
vào các đáp án, thấy cả 4 đáp án A, B, C, D thỏa mãn
Trang 5+ Tìm giao điểm của từng mặt phẳng trong các đáp án với đường AB (lấy điểm E thuộc mặt phẳng, tìm điều kiện để A, B, E cùng phương), chọn đáp án đúng là B
Nhận xét: Giải theo phương pháp trắc nghiệm tương đối dài, HS phải hiểu trình tự thực hiện NHẬN BIẾT.
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng( ) :P x y z 3 0 và( ) :Q x y z 1 0 Viết
phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (R) bằng 2
A
2 0
2 0
x z
4 0
4 0
x z
x z
C
2 0
2 0
x y
4 0
4 0
x y
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;3), mặt phẳng P x y z: 15 0.
Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) biết (Q) cách điểm A một khoảng bằng 3 3
A x y z 15 0 B
3 0
15 0
x y z
x y z
C x y z 3 0 D
3 0
3 0
x y z
x y z
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng Q x: 2y z 0
và cách D1;0;3
một khoảng bằng 6 thì (P) có phương trình là:
A
C
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : x y 2 z m 0P và A(1;2;1) Tất cả các giá trị
của m sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( )P bằng 6 là:
A
5 7
m
5 7
m
m
C
1 6
1 6
m
5 5
m
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x y 3z 2 0.Viết phương trình mặt phẳng
(Q) song song và cách (P) một khoảng bằng
11
2 14
Trang 6A
4 2 6 15 0
x y z
C
4 2 6 15 0
4 2 6 15 0
Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) :P x2y 2z1 0 , phương trình mặt phẳng (Q) song
song (P) và cách (P) một khoảng là 3 là
A ( ) :Q x2y 2z 8 0 B ( ) :Q x2y 2z 2 0
C ( ) :Q x2y 2z 1 0 D ( ) :Q x2y 2z 5 0
Câu 7: Trong không gian Oxyz, choA0; 2;0 , B0;0; 2 , C1;1;1 , D1;1;0
.Mặt phẳng ( P ) qua A
và B thoả mãn d C P ;( ) d D P ;( )
có phương trình là
A x2y 2z 4 0. B x2y 2z 4 0.
C x2y2z 4 0. D x 2y 2z 4 0.
Câu 8: Trong không gian Oxyz, gọi P
là mặt phẳng song song với mặt phẳng
Q : 2x 4y4z14 0
và cách điểm A2; 3;4
một khoảng bằng 3 Viết phương trình của mặt phẳng P .
A x 2y2z 25 0 B
2 4 4 41 0
2 4 4 23 0
2 2 25 0
2 2 7 0
Câu 9: Trong không gian Oxyz, tìm các mặt phẳng chứa những điểm cách đều hai mặt phẳng
P : 2x y 2z 3 0; Q x: 2y 2z 5 0?
A
3 4 8 0
3 4 8 0
3 2 0
C
3 4 8 0
3 4 8 0
Câu 10: Trong không gian Oxyz, tìm các mặt phẳng chứa những điểm cách đều hai mặt phẳng
P x: 2y z 1 0; Q x: 2y z 5 0?
A x2y z 1 0 B x2y z 2 0.
C x2y z 3 0 D. x2y z 0.
THÔNG HIỂU.
Câu 11: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua A(1; 1;3) vuông góc với mặt phẳng
( ) :Q x 2y2z 1 0 và cách gốc tọa độ một khoảng bằng
5
5
Trang 7A 38x y 18z17 0. B 38x y 18z17 0.
C 38x y 18z 91 0. D 4x y z 0.
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P x y z: 0 Phương trình mặt phẳng (Q)
vuông góc với (P) và cách điểm M1;2; 1
một khoảng bằng 2 có dạng: Ax By Cz 0
A2B2C2 0
A
0
B
0
B
C
0
B
0
B
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;0;0 , B2;0;3 , M0;0;1 và N0;3;1 Mặt
phẳng P
đi qua các điểm M, N sao cho khoảng cách từ điểm B đến P
gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến P
Có bao mặt phẳng P
thỏa mãn đầu bài ?
A Có vô số mặt phẳng P
B Chỉ có một mặt phẳng P
C Không có mặt phẳng P
nào D Có hai mặt phẳng P
Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A2;9;5 , B3;10;13 C1; 1;0 ,
4;4;1
D
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (P) bằng khoảng cách từ D đến mặt phẳng (P) Phương trình mặt phẳng (P) là:
A
39 29 28 43 0
C
39 29 28 43 0
Câu 15: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;0;0 , B0; ;0 ,b C0;0;c
trong đó b c, dương
và mặt phẳng P y z: 1 0
Biết rằng mặt phẳng ABC
vuông góc với P
và
3
d O ABC
, mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có các đỉnh A1;2;0
,B2,3,1
, C2; 1;1
, (0; 2;1)
D Gọi là mặt phẳng song song và cách đều hai đường thẳng AB CD, Phương trình mặt phẳng
là
A x2y5z 7 0 B x2y5z 7 0
C x 2y5z 3 0 D x 2y5z 3 0
Trang 8Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1;2;0 , B0;1;1
, C2; 1; 1
và D3; 1; 4
Viết phương trình mặt phẳng cách đều 4 điểm A, B, C, D sao cho song song với cả
2 đường thẳng AB và CD
A : 5x6y z 5 0
B :x z 4 0
C : 5x6y z 5 0
D : 15 x6y 3z15 0
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho A3;0;1 , B6; 2;1
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua
A, B và (P) tạo với mp Oyz góc thỏa mãn cos 72.
A
2 3 6 12 0
C.
2 3 6 12 0
2 3 6 1 0
2 3 6 12 0
2 3 6 1 0
Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng P x y: 3z 1 0
, Q : 2x3y z 1 0,
R x: 2y4z 2 0
Mặt phẳng
chứa giao tuyến của hai mặt phẳng P
và Q
và
tạo với mặt phẳng R
một góc Biết
23 cos
679
, mặt phẳng
có phương trình là:
A x y 17z 7 0hoặc 53x85y65z43 0
B x y 17z 7 0 hoặc 53x85y65z 43 0
C x y 17z 7 0hoặc 53x85y65z 43 0
D x y 17z 7 0 hoặc 53x85y65z43 0
Câu 20: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng P
qua O0;0;0
vuông góc với mặt phẳng Q x: 2y z 0
và tạo với mặt phẳng Oyz
một góc 45
A
x y
x y z
x y
C
0
x z
0
x z
x y
VẬN DỤNG - VẬN DỤNG CAO
Câu 21: Trong không gian Oxyz, viết phương trình tổng quát của mặt phẳng P
cắt hai trục y Oy'
và 'z Oz tại A0, 1,0 , B0,0,1
và tạo với mặt phẳng yOz
một góc 45 0
A 2x y z 1 0 B 2x y z 1 0
C
x y z
x y z
x y z
x y z
Trang 9Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P
đi qua hai điểm A3,0, 4 , B3,0, 4
và hợp với mặt phẳng xOy
một góc 300 và cắt y Oy' tại C Viết phương trình tổng quát mặt
phẳng P
C
y z
y z
Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A1;0;0 , B0; 2;0 , C0;0;m Để mặt phẳng
ABC
hợp với mặt phẳng Oxy
một góc 600 thì giá trị của m là:
A
12 5
m
B
2 5
m
C
12 5
m
D
5 2
m
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ , biết A0;0;0
, B1;0;0
,
0;1;0
D
và A' 0;0;1
Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng CD’ và tạo với mặt phẳng (BB’D’D) một góc lớn nhất là:
A x y z 0 B x y z 2 0
C x2y z 3 0 D x3y z 4 0
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 1 , B0;4;0
và mặt phẳng P
có phương trình: 2x y 2z2018 0 Phương trình mặt phẳng Q
đi qua hai điểm A B, và tạo với mặt phẳng P một góc nhỏ nhất có phương trình là
A Q : x y z 4 0
B Q :x y z 4 0
C Q :2x y 3z 4 0
D Q :2x y z 4 0
Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ; B1;1;2 ; C1; 1;0 ; D0;0;1
Viết phương trình của mặt phẳng P
qua A B, và chia tứ diện thành hai khối ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3.
A 15x 4y 5z1 0 B 15x4y 5z1 0
C 15x4y 5z 1 0 D 15x 4y5z 1 0
Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M0; 1; 2
và N1;1;3
Phương trình mặt phẳng
P
đi qua M, N sao cho khoảng cách từ điểm K0;0;2
đến mặt phẳng P
lớn nhất là
A x2y z 0 B.x y z – 3 0
C x2y z 6 0 D x y z – 1 0
Trang 10Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD A B C D , biết ' ' ' ' A0;0;0 , A1;0;0
,
0;1;0
D
và A' 0;0;1
Phương trình mặt phẳng P
chứa đường thẳng CD và tạo với mặt '
phẳng BB DD' '
một góc lớn nhất là:
A x y z 0 B x y z 2 0
C x2y z 3 0 D x3y z 4 0
Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho A(2; 0; 0) M(1; 1; 1) Mặt phẳng (P) thay đổi qua AM cắt các
trục Ox, Oy lần lượt tại B(0; b; 0), C(0; 0; c) (b> 0, c> 0) Phương trình mặt phẳng (ABC) sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ nhất là:
A 3x 2y z 6 0. B 2x y z 4 0.
C y z 0. D x z 2 0.
Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho tứ giác ABCD có A0;1; 1 ; B1;1;2 ; C1; 1;0 ; D0;0;1
Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng Q
song song với mặt phẳng BCD
và chia tứ
diện thành hai khối AMNF và MNFBCD có tỉ số thể tích bằng
1 27
A 3x 3z 4 0 B y z 1 0
BẢNG ĐÁP ÁN
Hướng dẫn giải chi tiết CÁC CÂU KHÓ
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ , biết A0;0;0
, B1;0;0
,
0;1;0
D
và A' 0;0;1
Phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng CD’ và tạo với mặt phẳng (BB’D’D) một góc lớn nhất là:
A x y z 0 B x y z 2 0
C x2y z 3 0 D x3y z 4 0
Lời giải:
Chọn A.
+ Tìm được C1;1;0 , ' 0;1;1 D
và VTPT của (BB’D’D) là n1;1;0.
+ PT mặt phẳng (P) : Ax By Cz D 0,A2B2C2 0
+ (P) chứa đường thẳng CD’ suy ra CA D; A B Ta có cos , ' ' 2 2
2 2
A B