Tìm ảnh của một điểm, đường thẳng, đường tròn qua một số phép biến hình đã học.. Các tính chất của phép dời hình, phép vị tự.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 11
®QUYỂN 2 - HỌC KỲ 1
Trang 2MỤC LỤC
PHẦN I CÁC ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT 2
KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 1 2
KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 2 6
KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 3 14
PHẦN 2 CÁC ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT 21
KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 1 21
KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 2 29
KIỂM TRA 45 PHÚT – LẦN 3 44
PHẦN 3 KIỂM TRA HỌC KỲ I 57
Trang 3Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.
10,0
Trang 42 BẢNG MÔ TẢ
Câu 1) Tìm tập xác định của hàm số (3,0 điểm).
Câu 2) Xét tính chẵn lẻ của hàm số (3,0 điểm).
Câu 3) Giải phương trình lượng giác (4,0 điểm).
Trang 53 ĐỀ
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT– NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN; Lớp: 11 Tiết PPCT: 15
Thời gian làm bài: 15 phút
x
Câu 2. (3điểm) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số yf x( )xsinx
Câu 3. (4 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau
a) cos2x 3 cosx 2 0 b) tanx = 3
Hết
Trang 6-4 ĐÁP ÁN
SỞ GD – ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM Môn: TOÁN; Lớp: 11 Tiết PPCT: 15
ê
êPhương trình ( )2 VN vì 2 1>
Giải phương trình ( )1 cosx= Û1 x=k2p(kÎ ¢)
Vậy họ nghiệm của phương trình là x=k2p (kÎ ¢)
0,5
0,50,750,25
Trang 7
-Hết -KIỂM TRA 15 PHÚT – LẦN 2
Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
KIỂM TRA 15 PHÚT CHƯƠNG 1
I MỤC ĐÍCH
a/ Kiến thức: Củng cố:
HS hiểu: Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng.
HS biết: Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình.
Tính chất cơ bản của các phép biến hình
b/ Kĩ năng:
HS thực hiện được: Biết xác định ảnh của một hình, một điểm qua một phép biến
hình và ngược lại cho biết ảnh của một hình tìm hình đã cho
Biết cách xác định phép biến hình khi biết một hình và ảnh của hình đó
c/ Thái độ:
Thói quen : Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình.
Tính cách : Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập kiến thức trọng tâm.
Tổng Số câu
Số điểm
Phép tịnh tiến 1 NB: Tìm ảnh của 1 điểm qua phép tịnh tiến
Trang 8Phép quay 7 VDT: Tìm ảnh của elip qua phép quay tâm O.
Phép vị tự 8 TH: Tìm ảnh của đường thẳng qua phép vị tự
Phép vị tự 9 VDT: Tìm ảnh của đường tròn qua phép vị tự
Phép vị tự 10 VDC: Tìm ảnh của đường thẳng qua phép vị tự
Trang 93 ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN – HÌNH HỌC 11, CHƯƠNG I, Lần 2
Thời gian làm bài: 15 phút
Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho v2; 1 Hãy tìm ảnh của điểm A1; 2 qua phép
tịnh tiến theo vectơ v
A A' 1; 1 . B A' 3; 3 . C A'3; 3. D
1 1' ;
2 2
Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A1; 4 , B 2; 3 Phép tịnh tiến theo
véctơ v biến điểm A thành điểm B Tìm tọa độ của v
Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 0) và điểm N(0; 2) Phép
quay tâm O biến điểm M thành điểm N Khi đó góc quay của nó là:
Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, Ảnh của đường thẳng d x1 qua phép quay tâm O góc quay
là:
A
D
O
Trang 10Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho elip E có phương trình
2 2
1
y x
1
y x
2 2
1
y x
2 2
1
y x
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy,cho đường tròn ( ) :C x2y2 6x4y12 0. Đường tròn( ')C là
ảnh của ( )C qua phép vị tự tâm I(2;1) tỉ số 1
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy,một phép vị tự tâm I tỉ số k biến 2 A(1;3) thuộc đường tròn
( )C thành điểm A '( 4;6) thuộc đường tròn ( ')C Biết phương trình tiếp tuyến của ( )C
tại A lày x 2 Hỏi phương trình tiếp tuyến của ( ')C tại A' là:
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 114 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến TDA biến:
A Cthành A B Bthành C. C Cthành B D Athành D
Lời giải Chọn C
ABCD là hình bình hành CB DA TDA C B
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho v2; 1 Hãy tìm ảnh của điểm A1; 2qua phép
tịnh tiến theo vectơ v
A A' 1; 1 . B A' 3; 3 . C A'3; 3. D
1 1' ;
2 2
Lời giải Chọn A
Áp dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
''
Chọn A.
Câu 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A1; 4 , B 2; 3 Phép tịnh tiến theo
véctơ v biến điểm A thành điểm B Tìm tọa độ của v
A v3; 1 B v 3;1 C v3; 7 D v1; 7
Lời giải Chọn A
Trang 12Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2; 0) và điểm N(0; 2) Phép quay tâm O biến
điểm M thành điểm N Khi đó góc quay của nó là:
Lời giải Chọn C
Giả sử A x y ; d có ảnh là điểm A x y qua phép quay tâm ' '; ' O góc quay
1
y x
1
y x
2 2
1
y x
2 2
1
y x
Trang 13
Lời giải Chọn A
Giả sử A x y ; E có ảnh là điểm A x y qua phép quay tâm ' '; ' O góc quay o
1
y x
Vậy ảnh của elip E qua phép quay tâm Ogóc quay 0
2 2
1
y x
Ta có 1
; 3
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy,cho đường tròn ( ) :C x2y2 6x4y12 0. Đường tròn
( ')C là ảnh của ( )C qua phép vị tự tâm I(2;1) tỉ số 1
( )C có tâm A(3; 2), bán kính R 5
5
Trang 14Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy,một phép vị tự tâm I tỉ số k biến 2 A(1;3) thuộc đường
tròn ( )C thành điểm A '( 4;6) thuộc đường tròn ( ')C Biết phương trình tiếp tuyến
của ( )C tại A lày x 2 Hỏi phương trình tiếp tuyến của ( ')C tại A' là:
A y4x 2 B y x 10 C yx2 D y3x6
Lời giải Chọn B
Đường tròn ( )C có tâm B, đường tròn ( ')C có tâm B',
Tiếp tuyến của ( )C tại A là d, tiếp tuyến của ( ')C tại A' là 'd
Theo tính chất của phép vị tự thì đường thẳng AB A B/ / ' '
Trang 15Thói quen : Nghiêm túc.
Tính cách : Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập kiến thức trọng tâm.
Tổng Số câu
Số điểm
3 Thông hiểu: Tìm số hạng của cấp số cộng, biết số hạng đầu và công sai
4 Thông hiểu: Cho cấp số cộng, biết n, u , S Tìm u và d
Trang 168 Thông hiểu: Cho cấp số nhân, biết u1, q, un Tìm n
9 Vận dụng thấp: Tính tổng n số hạng của cấp số nhân, khi biết các yếu
tô cơ bản
10 Vận dụng cao: Ứng dụng của cấp số nhân trong các bài toán thực tiễn
Trang 173 ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN – ĐS & GT 11, CHƯƠNG III, Lần 3
Thời gian làm bài: 15 phút
Câu 5.Cho dãy số u xác định bởi n u 1 321 và u n1u n 3 với mọi n * Tính tổng S của
125 số hạng đầu tiên của dãy số đó
Trang 18A 5377 B 3577 C 5737 D 3775.
Câu 10. Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% /năm Biết
rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Giả sử trong khoảng thời gian gửi người gửi không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi, hỏi sau 10 năm thì tổng số tiền cả vốn lẫn lãi
mà người gửi nhận được gần với số tiền nào trong các số tiền dưới đây?
A. 196715000 đồng B 196716000 đồng C 183845000 đồng D 183846000 đồng
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 194 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1.Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?
Lời giải Chọn C
Kiểm tra từng phương án đến khi tìm được phương án đúng
- Phương án A: Ba số hạng đầu tiên của dãy số 2, 4, 8
Ta có u5 u14d 19
Câu 4.Dãy số u là cấp số cộng thỏa n 2 5 3
1 6
1017
Trang 20Câu 5.Cho dãy số u xác định bởi n u 1 321 và u n1u n 3 với mọi n * Tính tổng S của
125 số hạng đầu tiên của dãy số đó
A.
Lời giải Chọn A
Từ công thức truy hồi của dãy số u , ta có n u là một cấp số cộng với công sai n
a) Cách 1: Ba số hạng đầu của dãy số x là 1, 4, 9 Vì 4 1.4;9 4.4 n nên dãy số x n
không phải là cấp số nhân
n x
(phụ thuộc vào n không phải
là số không đổi) Do đó, x không phải là cấp số nhân n
b) Ta có y n1 5 2(n 1) 3 5 2n1 nên 1 5 2 5
n n
y y
(là số không đổi) Do đó, y n
phải là cấp số nhân với công bội q 5
c) Ta có 1
21
n
z n
n n
z n
(phụ thuộc vào n, không phải là số không đổi)
Do đó z không phải là một cấp số nhân n
d) Ba số hạng đầu của dãy số w là n 4 10 28, ,
9 27 81 Vì
,
27 9 6 81 27 6 nên dãy số
w không phải là cấp số nhân n
2
Lời giải Chọn A
Ta có u3 u q2 q2
Trang 21Câu 8:Một cấp số cộng có u 3 17 và công sai d Số 2017 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số5
cộng đó?
A 401 B 402 C 403 D 404
Lời giải Chọn C
Câu 10. Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% /năm Biết
rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép) Giả sử trong khoảng thời gian gửi người gửi không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi, hỏi sau 10 năm thì tổng số tiền cả vốnlẫn lãi mà người gửi nhận được gần với số tiền nào trong các số tiền dưới đây?
A. 196715000 đồng B 196716000 đồng C 183845000 đồng D 183846000 đồng
Lời giải Chọn A
Đặt M 0 108 (đồng) và r 7% 0,07.
Gọi M n là số tiền cả vốn lẫn lãi mà người gửi nhận được sau n năm.
Theo giả thiết, ta có M n1M nM r M n n1r, n 1
Do đó dãy số M là cấp số nhân với số hạng đầu n M0 và công bội q 1 r Suy ra
Trang 22Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.
10,0
Trang 232 BẢNG MÔ TẢ
Câu 1a) Tìm tập xác định của hàm số (1,5 điểm).
Câu 1b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số (1,5 điểm).
Câu 2) Giải phương trình lượng giác cỏ bản (2,0 điểm).
Câu 3a) Giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác (1,0 điểm).
Câu 3b) Giải phương trình lượng giác dạng asinx b+ cosx=c(2,0 điểm).
Câu 3c) Giải phương trình lượng giác thường gặp (2,0 điểm).
Trang 243 ĐỀ
SỞ GD – ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
[ Đề số: 01 ]
KIỂM TRA 45 PHÚT – NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN – ĐS> Lớp: 11
Câu 2 (2,0 điểm) Giải phương trình cos 3
Câu 3 (5,0 điểm: Giải các phương trình sau
a) - 3sin2x+4sinx+ =7 0 b) 3sinx- cosx= 2
KIỂM TRA 45 PHÚT - NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN – ĐS> Lớp: 11
Câu 3 (5,0 điểm) Giải các phương trình sau
a) - 3cos2x- 2cosx+ =5 0 b) cosx+ 3sinx= 2
Trang 25-SỞ GD – ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
[ Đề số: 01 ]
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM Môn: TOÁN – ĐS> Lớp: 11
Tiết PPCT: 24
ĐIỂM Câu 1:
a) Điều kiện : cos 2 0
x p k k p
Û ¹ + Î ¢
(0,5 điểm)(0,5 điểm)(0,25 điểm)
(0.25 điểm)(0.25 điểm)(0.25 điểm)(0.25 điểm)
Vậy maxy =1 khi sin2x =0 ;
Câu 2:
3cos
Trang 262
212
(0.5 điểm)
(0.25 điểm)(0.25 điểm)
(0.25 điểm)
Trang 27Hết
Trang 28-SỞ GD – ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
[ Đề số: 02 ]
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM Môn: TOÁN – ĐS> Lớp: 11
Tiết PPCT: 24
ĐIỂM Câu 1 :
Trang 29Vậy phương trình có nghiệm:
Trang 31Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập toàn bộ kiến thức chương 1.
Tổng Số câu
Số điểm
Trang 32Phép tịnh tiến 10 TH: Tìm ảnh của một hình qua phép quay
Phép tịnh tiến 11 TH: Bài toán sử dụng tính chất phép tịnh tiến
Phép quay 12 TH: Tìm ảnh một hình qua phép quay
Phép quay 13 TH: Bài toán sử dụng tính chất, các trường hợp đặc biệt của phép quay.Phép dời hình 14 TH: Xác định ảnh qua phép dời hình
Phép quay 19 VDT: Bài toán về tính chất hình, chứng minh, tính góc của hình
Phép dời hình 20 VDT: Mối quan hệ giữa các phép dời hình, hợp thành của các phép dời
Phép dời hình 23 VDC: Bài toán thực tế, bài toán quỹ tích, tính chất nâng cao
Phép vị tự 24 VDC: Bài toán thực tế, bài toán quỹ tích, tính chất nâng cao
Phép đồng
dạng
25 VDC: Bài toán thực tế, bài toán quỹ tích, tính chất nâng cao
Trang 333 ĐỀ
SỞ GD VÀ ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁN – Hình học 11, CHƯƠNG I, Lần 2
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: ………
Lớp: ………
Điểm:
Câu 1: Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0, đường thẳng d biến thành đường thẳng d'
Câu nào sau đây sai?
A d trùng d' khi v là vectơ chỉ phương của d.
B dsong song với d' khi v là vectơ chỉ phương của d.
C d song song với d' khi v không phải là vectơ chỉ phương của d.
D d không bao giờ cắt d'.
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ ( ) vr=( )1; 2 biến A
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm thay đổi trên cạnhAB. Phép tịnh tiến
theo vectơ BCuuur biến điểm M thành điểm M ¢ thì:
Trang 34B Qua phép vị tự có tỉ số k , đường tròn đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.0
C Qua phép vị tự có tỉ số k , không có đường tròn nào biến thành chính nó.1
D Qua phép vị tự V ;1 đường tròn tâm O sẽ biến thành chính nó.
Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép vị tự tâm I2;3 tỉ số k biến2.
Câu 10: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay tâm O góc quay 90 theo chiều âm biến
tam giác OAB thành tam giác
Câu 11: Trong mặt phẳngOxy, ảnh của đường tròn: ( )2 ( )2
Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho đường tròn C x– 42y12 4
phép đối xứng tâm I1; –1 biến C thành C Khi đó phương trình của C là:
A x22y12 4. B x– 22y12 4.
C x– 22y–12 4. D x22y–12 4.
Câu 14: Cho tam giác đều ABC có tâm O và các đường cao AA BB CC', ', ' (các đỉnh của tam giác
ghi theo chiều kim đồng hồ) Ảnh của đường cao AA' qua phép quay tâm O góc quay
0
240 là:
A AA'. B BB'. C CC'. D BC.
Trang 35Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại B và góc tại A bằng 60 0 (các đỉnh của tam giác ghi theo
ngược chiều kim đồng hồ) Về phía ngoài tam giác vẽ tam giác đều ACD. Ảnh củacạnh BC qua phép quay tâm A góc quay 600 là:
A AD.
B AI với I là trung điểm của CD.
C CJ với J là trung điểm của AD.
D DK với K là trung điểm của AC.
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M 2; 4 Ảnh của điểm M qua phép
vị tự tâm O tỉ số k 2 là
A M'4; 8 B M ' 1; 2. C M ' 4;8. D M'1; 2
Câu 17: [1H1-2]Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A2; 4, B 1; 2 Biết
điểm B là ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm I tỉ số k 2 Tìm tọa độ điểm I
A I1; 2. B I5;10 . C I0;0. D I 4; 8.
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G(2; 1) Phương
trình đường tròn đi qua chân ba đường cao của tam giác ABC là x2 y2 2x 3 0 Tìm tọa độ đỉnh A biết A thuộc trục tung
Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x 22y32 9 Viết
phương trình ảnh của (C) qua phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k 1 và phép quay tâm O góc quay 0
90
A C : x 32y 22 9 B C : x 32y22 9
C C : x22y 32 9 D C : x32y22 9
Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x 22y 22 4 Viết
phương trình ảnh của đường tròn C qua phép hợp thành của phép vị tự V O , 2 vàphép quay Q O , 45o .
Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 2x y 3 0 Viết phương
trình ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm O tỉ số 2.
Trang 36Câu 23: Đồ Cho điểm I cố định Mọi M, M’ là hai điểm sao cho IMM' vuông cân tại I Cho
điểm Mchạy trên đường tròn O Tìm quỹ tích các điểm M'
A Đường tròn O là ảnh của đường tròn O qua phép quay QI ;90 0hoặc
I ; 90 0
Q .
B Đường tròn O là ảnh của đường tròn O qua phép quay QI ;180 0 .
C Đường tròn O là ảnh của đường tròn O qua phép tịnh tiến theo vec tơ OI .
D Đường tròn O là ảnh của đường tròn O qua phép quay QI ;45 0hoặc
I ;45 0
Câu 24: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho parabol ( ) :P y x 2 4 và parabol ( ')P là ảnh
của ( )P qua phép tịnh tiến theo v0;b, với 0 b 4 Gọi A B, là giao điểm của ( )P
với Ox, M N, là giao điểm của ( ')P với Ox, I J, lần lượt là đỉnh của ( )P và ( ')P Tìm
tọa độ điểm J để diện tích tam giác IAB bằng năm lần diện tích tam giác JMN
Câu 25: Cho tam giác ABC có hai đỉnh cố định B, C và đỉnh A di động trên đường tròn O;
cố định Đường tròn O; không có điểm chung với đường thẳng BC Tìm tập hợpcác điểm trọng tâm G của tam giác ABC.
A Đường tròn H ; R3 , Hlà trung điểm BC.
B Đường tròn H ; R ,Hlà trung điểm BC
Trang 374 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0, đường thẳng d biến thành đường thẳng d'
Câu nào sau đây sai?
A d trùng d' khi v là vectơ chỉ phương của d.
B. dsong song với d' khi v là vectơ chỉ phương của d.
C d song song với d' khi v không phải là vectơ chỉ phương của d.
D d không bao giờ cắt d'.
Lời giải Chọn B
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ ( ) vr=( )1; 2 biến A
thành điểm có tọa độ là:
A ( )3;1 B ( )1;6 C.(3;7 ) D (4;7 )
Lời giải Chọn C
Chú ý số đo góc MOM không âm nên (OM OM, )MOM
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3;0) Tìm tọa độ ảnh A của điểm A qua phép
; 2
x y
Trang 38Lời giải Chọn D
Phép dời hình là một phép đồng dạng với tỉ số đồng dạng bằng 1, điều ngược lại
không đúng
Câu 6: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm thay đổi trên cạnhAB. Phép tịnh tiến
theo vectơ BCuuur biến điểm M thành điểm M ¢ thì:
A Điểm M ¢ trùng với điểm M B Điểm M ¢ nằm trên cạnh BC
C Điểm M ¢ là trung điểm cạnh CD D Điểm M ¢ nằm trên cạnh DC
Câu 7: Chọn câu sai?
A. Qua phép vị tự có tỉ số k , đường thẳng đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.1
B. Qua phép vị tự có tỉ số k , đường tròn đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó.0
C. Qua phép vị tự có tỉ số k , không có đường tròn nào biến thành chính nó.1
D. Qua phép vị tự V ;1 đường tròn tâm O sẽ biến thành chính nó.
Lời giải Chọn B
Trang 39Lời giải Chọn B
Vì phép quay là phép đồng dạng mà phép quay với góc quay k k thì khôngbiến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Câu 10: [1H1-1]Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay tâm O góc quay 90 theo chiều
âm biến tam giác OAB thành tam giác
Lời giải Chọn A
Phép quay tâm O góc quay 90 theo chiều âm biến O thành O , biến A thành D, biến
Đường tròn đề đã cho có tâm I2;1 , bán kính R 4
Đường tròn cần tìm có tâm I , bán kính R R 4
Trang 40Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho đường tròn C
x– 42 y12 4 phép đối xứng tâm I1; –1 biến C thành C Khi đó phương trình của C là:
A.x22y12 4 B.x– 22 y12 4
Lời giải Chọn A
Bán kính của đường tròn C là R2, tọa độ tâm K4; 1 .
Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm là 2
y y suy ra K 2; 1 .
Phương trình đường tròn ảnh là x22 y12 4.
Câu 14: Cho tam giác đều ABC có tâm O và các đường cao AA BB CC', ', ' (các đỉnh của tam
giác ghi theo chiều kim đồng hồ) Ảnh của đường cao AA' qua phép quay tâm O gócquay 2400 là:
A AA'. B BB'. C CC'. D BC.
Lời giải Chọn B
Do tam giác ABC đều nên ·A OB' '=B OC· ' '=C OA· ' '=1200
Biến A thành B; Biến A' thành B'. Vậy ảnh của AA' là BB'.