A. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ B. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ C. một kết quả khác C. Tìm tọa độ đỉnh D.. Phương trình tổng quát đườn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO
Mã đề 485
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
(thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm: 04 trang.
Câu 1: Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn
A
2
y
| 2 x | | 2 x |
B y |1 2 | |1 2 |x x
C y 3 2 x 3 2 x 5 D y 3 2 x 3 2 x
Câu 2: Cho v 1;5 và điểm M' 4; 2 Biết M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v Tìm M.
A M3;7 B M 4;10 C M5; 3 D M 3;5
Câu 3: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:
x 2 7
1 x
5 1 y
A 1 7;
5 2
5 2
Câu 4: Cho A = A 2;3 và Bm1;m1 Ta có A B khi và chỉ khi m thuộc:
Câu 5: Phương trình cos2x3cosx20có số nghiệm trên ;
A 6 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm
Câu 6: Phương trình cos 2x sin 2x 2 cosx 1 0có nghiệm là
3
2 2 3
x k
, k Z
3
, k Z D x k2 , k Z
Câu 7: Phương trình 33 x x 1 2 có một nghiệm nguyên và hai nghiệm có dạng
a b c , ( b 0 ) Giá trị biểu thức a 2b c bằng:
Câu 8: Gọi M(a;b) là giao điểm của hai đường thẳng d x1: - y+ =3 0 và d2: 2x+ -y 9=0 Khi đó, a + 2b bằng:
Câu 9: Góc giữa hai đường thẳng d1: 2x+ -y 5=0,d2: 3x- y+ =7 0 bằng:
Câu 10: Tìm m để - 2x2 +(m+ 4)x+m+ < 4 0, " Î ¡x
A 12- <m< - 4 B m > - 4 C m < - 12 D m < - 4
Câu 11: Tìm m để phương trình: 5cosx m sinx m 1 có nghiệm:
Câu 12: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10
16 25
2 2
y
x
81 100
2 2
y
x
9 25
2 2
y
x
16 15
2 2
y x
Câu 13: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: 3 sinx cos x 2là:
A 11
12
B 5
12
C
4
D
12
Trang 2Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3sinx 4cosx 1
A max y 6,miny 2 B maxy 4,miny 4
C maxy6,miny 1 D maxy 6,miny 4
Câu 15: Các nghiệm của phương trình ) 1
3
x là
A x k2 ,kZ
C x k2 ,kZ
Câu 16: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy ?
A x 2 y 2 x y 3 0 B x 2 y 2 10 x 2 y 1 0
C x 2 y 2 1 0 D x 2 y 2 4 y 5 0
Câu 17: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?
Câu 18: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
x x
ïïí
A T =(0;1ùú B T = êëé0;1) C T = ê úé ùë û0;1 D T =( )0;1
Câu 19: Tìm tập xác định của hàm số f(x) = 1
2
x x
Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A3; 2 , B2;1 , C4;4 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ của vectơ GC
A GC 1;3
B GC 4;3 C GC 2;0 D GC 1; 3
Câu 21: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A ycosx B
2 1
y
x C y sinx x D y x sinx
Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các vectơ u 2; 1 , v 1; 2 , p0; 3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hai vectơ u p
và v ngược hướng B Hai vectơ u và v bằng nhau
C Hai vectơ u và v p cùng phương D Hai vectơ u và v vuông góc với nhau
Câu 23: Hệ số góc của đường thẳng : 1
3 2
d
ì = -ïï
íï = +
A
1
2
D
1 2
k =
Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A3;2 , B4;5 và C 1;3 Tìm các điểm A, B,
C qua phép quay QO; 90
A A/2;3 , B/5;4 , C/3; 1 B A/3;2 , B/4;2 , C/3; 1
C A/2;3 , B/5; 4 , C/3;1 D A/2;1 , B/5; 4 , C/3; 2
Câu 25: Qua 2 phép dời hình liên tiếp là phép quay tâm O góc 90 và phép tịnh tiến theo vecto
1;2 thì điểm N2; 4 biến thành điểm nào?
A 5;0 B 2; 4 C 2; 4 D 4; 2
Câu 26: Cho M 4;7 ; N ; 2 3; Xác định MN
Trang 3A 4; 2 B 4; 2 3;7 C 4; 2 3;7 D 3;7
Câu 27: Giải bất phương trình 2x+ > + 1 x 1
A x >0 hoặc 2
3
x < - B x >0
C 2
0
3
x < -
Câu 28: Hàm số: y 3 2 cos x tăng trên khoảng:
A ;
6 2
2 2
6
6 2
Câu 29: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1;1 , B0;2 , C7;1 Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A I 2;3 B I2; 3 C I 3;2 D I3; 2
Câu 30: Tam giác ABC có AB 9,AC 12,BC 15(đơn vị đo cm) Khi đó đường trung tuyến
AM của tam giác có độ dài là:
Câu 31: Khẳng định nào sai:
A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
B Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
C Nếu M/ là ảnh của M qua phép quay QO; thì OM OM/ ;
D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 32: Hàm số y mx 2 m đồng biến trên R khi và chỉ khi
A 0 m 2 B một kết quả khác C m > 0 D 0 m 2
Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có
0; 2 , 4;2 , 3;1
A B C Tìm tọa độ đỉnh D
A D7;3 B D7; 3 C D 7; 3 D D 7;3
Câu 34: Tập nghiệm của bất phương trình x x -( 2 16) >0 là
C T = -( 4;0) (È 4; +¥ ) D T = -( 4;0)
Câu 35: Biết rằng parabol y ax 2 bx có đỉnh là điểm I(2,-2) Khi đó giá trị của a và b là:
2
2
a ,b 2 C a=-2 , 1
2
2
b
Câu 36: Số nghiệm của phương trình 2x – x² + 6x212x 5 = 0 là
Câu 37: Cho v3;3 và đường tròn C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh của C qua T v là C' :
A x 42y 12 4 B x 42y 12 9
C x2 y2 8x 2y 4 0 D x 42y 12 9
Câu 38: Tổng các nghiệm của phương trình sin 2x 3 cos 2x 2trên 0;2
A
6
13
6
7
3
2
6
5
Câu 39: Cho đường thẳng : 2d x y- + = Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:7 0
A d đi qua điểm M(- 2;3) B d có vectơ chỉ phương ur=( )1;2
Trang 4C d có hệ số góc k = - 2 D d có vectơ pháp tuyến nr=(2; 1- )
Câu 40: Nghiệm của phương trình cos 2 x cosx 0thỏa điều kiện: 3
3
2
2
x
Câu 41: Đường tròn x 2 y 2 6 x 8 y 0 có bán kính bằng bao nhiêu ?
Câu 42: Đỉnh của parabol y x2 2x 3 có tọa độ là:
Câu 43: Cho tam giác ABC với A(3; 1), B(0; -2), C(2, 2) Phương trình tổng quát đường trung tuyến BM của tam giác là:
A 7x- 5y- 10=0 B 3x+3y+ =1 0 C x+5y- 6=0 D 2x- 3y- 3=0
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai ?
Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,
CA, AB Khi đó,
A Phép tịnh tiến theo véctơ PNbiến tam giác BPM thành tam giác MNC.
B Phép tịnh tiến theo véctơ BPbiến tam giác BPN thành tam giác PMN
C Phép tịnh tiến theo véctơ APbiến tam giác APN thành tam giác PBM
D Phép tịnh tiến theo véctơ 1
2
ACbiến tam giác APN thành tam giác NMC
Câu 45: Hệ phương trình
6
1 5
Câu 46: Cho x, y thỏa mãn x y x y, 03
Giá trị lớn nhất của biểu thức P 2x 1 y 1
A
5
3
Câu 47: Hàm số y cot 2x có tập xác định là
4 k 2 k
4 k k
2
k k
Câu 48: Chu kỳ của hàm số y cot 2x là:
2
Câu 49: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
A y 2 sin 3 2 x B ysin 2xcos 2x
sin tan 2cos
y
x
D ytanx cotx
Câu 50: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2d x- 3y- = là:5 0
A nr=(3;2) B nr= - -( 2; 3) C nr=(2; 3- ) D nr=(2;3)
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: