A.. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ B. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ D. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Cán bộ coi thi không giải t[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO
Mã đề 628
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
(thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm: 04 trang.
Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3sinx 4 cosx 1
A max y 4,miny 4 B maxy6,miny 1
C max y 6,miny 4 D maxy 6,miny 2
Câu 2: Tập nghiệm của hệ bất phương trình
2 2
ìï - - + ³ ïïí
ï - <
A T =( )0;1 B T = ê úé ùë û0;1 C T = êëé0;1) D T =(0;1ùú
Câu 3: Hệ phương trình
6
1 5
Câu 4: Giải bất phương trình 2x+ > + 1 x 1
3
C 2
0
3
x < -
Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các vectơ u 2; 1 , v 1; 2 , p0; 3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hai vectơ u p
và v ngược hướng B Hai vectơ u và v p
cùng phương
C Hai vectơ u và v bằng nhau D Hai vectơ u và v vuông góc với nhau
Câu 6: Cho đường thẳng : 2d x y- + = Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:7 0
A d có hệ số góc k = - 2 B d có vectơ chỉ phương ur=( )1;2
C d có vectơ pháp tuyến nr=(2; 1- ) D d đi qua điểm M(- 2;3)
Câu 7: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy ?
A x 2 y 2 x y 3 0 B x 2 y 2 10 x 2 y 1 0
C x 2 y 2 4 y 5 0 D x 2 y 2 1 0
Câu 8: Cho A = A 2;3 và Bm1;m1 Ta có A B khi và chỉ khi m thuộc:
A ; 3 B 3;4 C 1;2 D ; 34;
Câu 9: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2d x- 3y- = là:5 0
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình x x -( 2 16) >0 là
C T = -( 4;0) (È 4; +¥ ) D T = -( 4;0)
Câu 11: Cho v 1;5 và điểm M' 4; 2 Biết M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v Tìm M.
A M5; 3 B M 4;10 C M 3;5 D M3;7
Câu 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1;1 , B0;2 , C7;1 Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A I 2;3 B I2; 3 C I 3;2 D I3; 2
Trang 2Câu 13: Nghiệm của phương trình cos 2 x cosx 0thỏa điều kiện: 3
2 x 2
2
3
2
Câu 14: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:
x 2 7
1 x
5 1 y
A 1; 7
5 2
5 2
5 2
5 2
Câu 15: Hàm số y mx 2 m đồng biến trên R khi và chỉ khi
A m > 0 B 0 m 2 C một kết quả khác D 0 m 2
Câu 16: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A
2
1
x
y
x B ycosx C y sinx x D y x sinx
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai ?
Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,
CA, AB Khi đó,
A Phép tịnh tiến theo véctơ APbiến tam giác APN thành tam giác PBM
B Phép tịnh tiến theo véctơ BPbiến tam giác BPN thành tam giác PMN
C Phép tịnh tiến theo véctơ 1
2
ACbiến tam giác APN thành tam giác NMC
D Phép tịnh tiến theo véctơ PNbiến tam giác BPM thành tam giác MNC.
Câu 18: Hàm số y cot 2x có tập xác định là
4 k k
2
4 k 2 k
Câu 19: Cho tam giác ABC với A(3; 1), B(0; -2), C(2, 2) Phương trình tổng quát đường trung tuyến BM của tam giác là:
A 7x- 5y- 10=0 B 3x+3y+ =1 0 C x+5y- 6=0 D 2x- 3y- 3=0
Câu 20: Các nghiệm của phương trình ) 1
3 sin(
A x k2 ,kZ
C x k2 ,kZ
Câu 21: Gọi M(a;b) là giao điểm của hai đường thẳng d x1: - y+ =3 0 và d2: 2x+ -y 9=0 Khi đó, a + 2b bằng:
Câu 22: Số nghiệm của phương trình 2x – x² + 6x212x 5 = 0 là
Câu 23: Đỉnh của parabol y x2 2x 3 có tọa độ là:
Câu 24: Tìm m để - 2x2 +(m+ 4)x+m+ < 4 0, " Î ¡x
A m < - 12 B 12- <m< - 4 C m < - 4 D m > - 4
Câu 25: Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn
Trang 3A y 3 2 x 3 2 x 5 B
2
x 1 y
| 2 x | | 2 x |
C y 3 2 x 3 2 x D y |1 2 | |1 2 |x x
Câu 26: Hệ số góc của đường thẳng : 1
3 2
d
ì = -ïï
íï = +
A k=2
B
1 2
2
k
=-Câu 27: Biết rằng parabol y ax 2 bx có đỉnh là điểm I(2,-2) Khi đó giá trị của a và b là:
A a=2, 1
2
2
2
2
Câu 28: Chu kỳ của hàm số y cot 2x là:
2
Câu 29: Hàm số: y 3 2 cos x tăng trên khoảng:
A 7 ; 2
6
6 2
2 2
6 2
Câu 30: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: 3 sinx cos x 2là:
A
12
B
4
C 11
12
D 5
12
Câu 31: Góc giữa hai đường thẳng d1: 2x+ -y 5=0,d2: 3x- y+ =7 0 bằng:
Câu 32: Tổng các nghiệm của phương trình sin 2x 3 cos 2x 2trên 0;2
A
6
13
6
7
3
2
6
5
Câu 33: Phương trình 33 x x 1 2 có một nghiệm nguyên và hai nghiệm có dạng
a b c , ( b 0 ) Giá trị biểu thức a 2b c bằng:
Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có
0; 2 , 4;2 , 3;1
A B C Tìm tọa độ đỉnh D
A D 7;3 B D7; 3 C D 7; 3 D D7;3
Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A3;2 , B4;5 và C 1;3 Tìm các điểm A, B,
C qua phép quay QO; 90
A A/2;3 , B/5; 4 , C/3;1 B A/2;1 , B/5; 4 , C/3;2
C A/3;2 , B/4;2 , C/3; 1 D A/2;3 , B/5;4 , C/3; 1
Câu 36: Tam giác ABC có AB 9,AC 12,BC 15(đơn vị đo cm) Khi đó đường trung tuyến
AM của tam giác có độ dài là:
Câu 37: Cho x, y thỏa mãn , 0
3
x y
x y
Giá trị lớn nhất của biểu thức P 2x 1 y 1
A
5
3
Câu 38: Cho M 4;7 ; N ; 2 3; Xác định MN
Trang 4A 3;7 B 4; 2 3;7 C 4; 2 3;7 D 4; 2
Câu 39: Khẳng định nào sai:
A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
B Nếu M/ là ảnh của M qua phép quay QO; thì OM OM/ ;
C Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 40: Qua 2 phép dời hình liên tiếp là phép quay tâm O góc 90 và phép tịnh tiến theo vecto
1;2 thì điểm N2; 4 biến thành điểm nào?
A 2; 4 B 2; 4 C 4; 2 D 5;0
Câu 41: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10
9
25
2
2
y
x
81 100
2 2
y
x
16 15
2 2
y
x
16 25
2 2
y x
Câu 42: Cho v3;3 và đường tròn C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh của C qua T v là C' :
A x 42y 12 9 B x2 y2 8x 2y 4 0
C x 42y 12 9 D x 42y 12 4
Câu 43: Phương trình cos2x3cosx20có số nghiệm trên ;
A 4 nghiệm B 3 nghiệm C 2 nghiệm D 6 nghiệm
Câu 44: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A3; 2 , B2;1 , C4;4 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ của vectơ GC
A GC 4;3 B
2;0
Câu 45: Đường tròn x 2 y 2 6 x 8 y 0 có bán kính bằng bao nhiêu ?
Câu 46: Phương trình cos 2x sin 2x 2 cosx 1 0có nghiệm là
3
3
, k Z
2 2 3
x k
, k Z
Câu 47: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?
A y 2 sin 3 2 x B ysin 2xcos 2x
sin tan 2cos
y
x
D ytanx cotx
Câu 48: Tìm tập xác định của hàm số f(x) = 1
2
x x
?
A 1; B 1; C 1; \ 2 D 1; \ 2
Câu 49: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?
Câu 50: Tìm m để phương trình: 5cosx m sinx m 1 có nghiệm:
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: