Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa.. - Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn..[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10
ĐỀ THI MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2018-2019
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 (2,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số
2 1
1 1 2
x
thị đã cho cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AB = 4 5.
1
1
x
có tập nghiệm là
Câu 6 (2,0 điểm) Giải hệ phương trình
3
ïïï
ïïî
Câu 7 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh 3a Lấy các điểm M, N lần lượt trên các cạnh
BC, CA sao cho BM =a, CN=2a Gọi P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM vuông góc với
PN Tính độ dài PN theo a.
phương trình đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh B là d :x y 2 0 Biết ABC 1200 và
3;1
A Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác
Chứng minh rằng
2 3
a b
+ +
= + (Với AB=c BC, =a CA b, = )
3 2
Tìm giá trị nhỏ nhất
của
Trang 2
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh………
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10
ĐỀ THI MÔN: TOÁN NĂM HỌC 2018-2019
I LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
II ĐÁP ÁN:
1
(2,0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số
2 1
1 1 2
x
Hàm số có xác định khi và chỉ khi
2 7 6 0
x
ìï - + ³ ïí
ï - - >
6
x
x x
x
ì é £ ïï
Û íï - - > Û í ëï ³
î ï - < -ïî <
0,5
1
6
x
x x
x
ì é £
ïï ê
ïï ê
Û í ëïïï < <³ Û < <
ïî
0,5
2 (2,0 điểm) Cho hàm số
y=x + mx- m và hàm số y=- 2x+3 Tìm m để hai
đồ thị đã cho cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B sao cho AB = 4 5.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: x2+2mx- 3m=- 2x+3
Hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi (*) có hai nghiệm phân biệt
' 0
Û D > Û
1 4
m m
é >-ê Û
ê <-ë Gọi A x( 1; 2- x1+3 ;) (B x2; 2- x2+3) với x x là nghiệm phương trình (*)1; 2
0,5
Theo Vi-et ta có:
1 2
1 2
Ta có: AB 5x1 x22 5x1x22 20 x x1 2 20m1260m1
0,5
So sánh với điều kiện ta được m=0 và m=-5
0,5
(Đáp án có 05 trang)
Trang 3x 1 2 + ∞
-4
+ ∞
3 (2,0 điểm) Tìm m để phương trình 2
2x 2xm x 1 có nghiệm.
Ta có
2
2
1
x
2
Ta có bảng biến thiên hàm số y x2 4x là:
0,5
Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi (*) phải có nghiệm x 1hay
0,5
4 (2,0 điểm) Tìm tham số m để bất phương trình 2
1
1
x
Để bất phương trình có tập nghiệm ta cần có mx2 4x m 3 0 với x
0
m
m
0,5
Với m Khi đó ta có 1 mx2 4x m 3 0 với x
Bpt x 1 mx2 4x m 3 mx2 5x m 4 0 (1)
Bpt có tập nghiệm
2 (1)
4 41 2
4 41 2
m
m
Mà
4 41 1
2
m m
0,5
Với m Khi đó ta có 4 mx2 4x m 3 0 với x
Bpt x 1 mx2 4x m 3 mx2 5x m 4 0 (2)
Bpt có tập nghiệm
2 (2)
4 41 2
4 41 2
m
m
0,5
Trang 4Mà
4 41 4
2
KL:
4 41 2
;
4 41 2
5 (2,0 điểm) Giải phương trình 2x2- 6x- =1 4x+5
Điều kiện:
4 5
x³
- Đặt t= 4x+ Þ ³5 t 0
0,5
Ta có
2 5 4
t
-=
thay vào ta được phương trình sau:
1
3
4
1 2 2
1 2 3
t
t
t
³
é =
-ê
ê
ê =
-ê
x x
é = -ê
Þ ê = + ê
0,5
6
(2,0 điểm) Giải hệ phương trình
3
ïïï
ïïî
Đặt a 4x10 ;y b 2x2y a b , 0
Khi đó hệ trở thành
24
ì - =
ïî
0,5
, 0 2
4
144
a b
b
a b
³
éìïï - = éìïï =
=-êïî êïî
0,5
Với
ìï
Giải hệ trên ta được
8 16
;
x y
7
(2,0 điểm) Cho tam giác ABC đều cạnh 3a Lấy các điểm M, N lần lượt trên các cạnh BC, CA sao cho BM =a, CN=2a Gọi P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho
AM vuông góc với PN Tính độ dài PN theo a.
Trang 5P
N
Đặt AP x A Bx0
Ta có: AM AB BM AB 13BC AB13AC AB 23AB13AC
1 3
PN PA AN x AB AC
0,5
AM ^PN Û uuur uuurAM PN = Û
0
3 AB 3AC x AB 3AC
0
cos 60
2
a
AB AC a
2
0,5
Khi đó
2 2
PN AB AC PN AB AC
2
a
0,5
21 15
PN
8
(2,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có
2
d :x y 2 0 Biết ABC 1200 và A3;1 Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác.
B
M
Đặt AB a a 0
Ta có: AC AB2 AC2 2AB ACco. s1200 a 7
0,5
Ta có
4 4
AB BM a AM
Suy ra tam giác ABM vuông tại B
0,5
Khi đó phương trình AB: x y 2 0
Trang 6Ta có: , 2 2 6
2
AB d A BM a BM
Gọi M m ; 2 m
2
BM m
M là trung điểm AC nên C2 3; 4 3
hoặc C2 3;4 3
0,5
9
(2,0 điểm) Cho tam giác ABC gọi I là tâm đường tròn nội tiếp D ABC, biết
2 3
a b
+ +
=
+ (Với AB=c BC, =a CA b, = ).
G C
I M N
Ta chứng minh aIA bIB cIC 0
a b c
0,5
0,5
Khi đó 2a b c CA 2b a c CB aCA bCB 0
ab CA CB b a b c 2 a b a c2 0
Do ab CA CB ab ab cosC ab 1 cos C 0 0,5
Nên ta có: b a b c2 a b a c2 0
3
a b
0,5
10 (2,0 điểm) Cho các số thực a b c , , 0 thỏa mãn
3 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
Ta thấy
0,5
0,5
Trang 717 17 17 17
1
0,5
17
17
2
2
3
Vậy
3 17 2
MinS
Dấu “=” xảy ra
1 2
a b c
.
0,5