1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Đề thi học kì 2 môn vật lý lớp 10 năm 2018 trường thpt phụ dực mã 123 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 42,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22.Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động.. Công suất của chúng là đại lượng không đổi.[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT PHỤ DỰC

ĐỀ THI HỌC KỲ2-NĂM HỌC 2018-2019

Môn thi: VẬT LÝ lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 123

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: Một lượng khí ở áp suất p1 = 750mmHg, nhiệt độ t1 = 270C có thể tích V1 = 76cm3 Khi lượng khí đó có nhiệt độ t2

= 30C và áp suất p2 = 760 mmHg thì thể tích V2 của nó là

A V2 = 76,5 cm3

B V2 = 69 cm3

C V2 = 38,3 cm3

D V2 = 83,3 cm3

Câu 2: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v va chạm vào quả cầu B khối lượng m1 2 đứng yên Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v Ta có:2

A m1v 1  m2v 2 B m1v 1   m2v 2

2

1

v m m v

Câu 3: Một khối khí ở 7oC đựng trong một bình kín có áp suất 1 atm Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm:

Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m(khối lượng không đáng

kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 5cm so với

vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

Câu 5: Đơn vị của động lượng là:

Câu 6: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 2,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật ở độ cao:

Câu 7: Khi vận tốc của một vật tăng gấp bốn, thì

Trang 2

A động lượng của vật tăng gấp bốn lần B động năng của vật tăng gấp mười sáu lần.

C động năng của vật tăng gấp bốn lần D thế năng của vật tăng gấp hai lần.

Câu 8: Động năng của một vật tăng khi

A các lực tác dụng lên vật sinh công dương B vận tốc của vật v = const.

C vận tốc của vật giảm D các lực tác dụng lên vật không sinh công

Câu 9: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo thế năng?

Câu 10: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có

cùng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:

A v1 = v2 = 5m/s B v1 = 20m/s ; v2 = 10m/s

C v1 = v2 = 20m/s D v1 = v2 = 10m/s

Câu 11: Một lực F = 100N tác dụng lên vật làm vật di chuyển đoạn đường 20m theo phương lực trong thời gian 5s Công

của lực là:

A 10000J B 400J.

Câu 12: Một vật được ném lên độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g

= 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

Câu 13: Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng 30 so với đường ngang Lực ma0

sát F ms 10N Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:

Câu 14: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp=50 kPa Áp suất ban đầu của

khí đó là :

Câu 15: Một lò xo có độ cứng k 200 N/m  , có chiều dài tự nhiên là 12 cm, một đầu cố định, đầu còn lại gắn với một vật nhỏ Người ta tác dụng một lực làm cho lò xo bị nén lại Khi đó, chiều dài của lò xo là 10 cm Thế năng đàn hồi của lò xo là

Câu 16: Một người kéo một thùng nước có khối lượng 15 kg từ giếng sâu 8 m lên tới miệng giếng trong 20 s (coi thùng

chuyển động đều) Lấy g 10 m/s  2 Công của lực kéo của người đó có giá trị là

Câu 17: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 12lít Khi áp suất khí không đổi và nhiệt độ là 5460C thì thể tích lượng khí đó là :

Trang 3

Câu 18: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động thẳng đều.

Câu 19: Một vật có khối lượng 2 kg, ở độ cao 40 m so với mặt đất Chọn gốc thế năng tại mặt đất tính thế năng trọng

trường (lấy g = 10m/s2 )

A 800kJ B 80kJ C 0,8kJ D 8kJ.

Câu 20: Chọn câu sai:

A Wt = mgz B Wt = mg(z2 – z1) C Wt = mgh D A12 = mg(z1 – z2)

Câu 21: Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống dưới Khi chạm đất, vật nảy lên độ cao

h

h

2

3

 Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị:

A 0

2

gh

2

vgh C 0

3

gh

Câu 22.Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động Công

suất của chúng là đại lượng không đổi Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

A giảm vận tốc đi số nhỏ B giảm vận tốc đi số lớn C tăng vận tốc đi số nhỏ D tăng vận tốc đi số lớn.

Câu 23: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động theo phương trình: x = 2t2 - 4t + 3 (m) Độ biến thiên động lượng của vật

sau 3s là:

A 24 kgm/s B 26kg.m/s C 14kgm/s D 22kgm/s

Câu 24: Một người chèo thuyền ngược dòng sông Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ Người ấy có

thực hiện công nào không? vì sao?

A không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không.

B có, vì thuyền vẫn chuyển động.

C không, thuyền trôi theo dòng nước.

D có vì người đó vẫn tác dụng lực.

Câu 25: Một gàu nước khối lượng 12 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40

giây (Lấy g = 10 m/s2) Công suất trung bình của lực kéo là:

Câu 26: Khi vận tốc của một vật biến thiên từ v  1

đến v  2

thì công của ngoại lực tác dụng lên vật được tính bằng công thức:

A A mv  2 mv 1 B A mv  22 mv 12 C A mv                2 mv               1

A mv mv

 

Trang 4

Cõu 27: Khi đun núng đẳng tớch một khối khớ thờm 10 C thỡ ỏp suất khối khớ tăng thờm 1/350 ỏp suất ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khối khớ đú là

Cõu 28: Cựng một khối lượng khớ đựng trong 3 bỡnh kớn cú thể tớch khỏc nhau, đồ thị thay đổi ỏp suất theo nhiệt độ của 3 khối khớ ở 3 bỡnh được mụ tả như hỡnh vẽ Quan hệ về thể tớch của 3 bỡnh đú là

A V3 > V2 > V1 B V3 = V2 = V1

C V3 < V2 < V1 D V3 ≥ V2 ≥ V1

Cõu 29: Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xỏc định bởi cụng thức :

A pm.vB pm v C pm a D pm.a

Cõu 30: Một lượng 0,25mol khớ Hờli trong xi lanh cú nhiệt độ T1 và thể tớch V1 được biến đổi theo một chu trỡnh khộp kớn: dón đẳng ỏp tới thể tớch V2 = 1,5 V1; rồi nộn đẳng nhiệt; sau đú làm lạnh đẳng tớch về trạng thỏi 1 ban đầu Nhiệt độ lớn nhất trong chu trỡnh biến đổi cú giỏ trị nào:

Cõu 31 Một con lắc đơn có chiều dài 1m, treo vật nặng có khối lợng m, đặt tại nơi có gia tốc trọng trợng là 10m/s2 Kéo con lắc sao cho dây treo lệch khỏi phơng thẳng đứng một góc là 600, rồi buông tay nhẹ nhàng để con lắc dao động Hãy xác

định vận tốc của vật khi dây treo làm với phơng thẳng đứng một góc 450

A 2,04m/s B 4,02m/s C 3,04m/s D 20,4m/s

Cõu 32 Một vật cú khối lượng 2 kg thả rơi tự do từ độ cao 20m xuống mặt đất Độ biến thiờn động lượng của vật trước khi

chạm đất là bao nhiờu? Lấy g = 10 m/s2

A p  40kgm/s B p  20kgm/s C p20kgm/s D p40kgm/s

Cõu 33 Chọn cõu Sai Biểu thức định luật bảo toàn cơ năng là:

2

mv

mgz

2

2

mv 2

C A = W2 – W1 = W D Wt + Wđ = const

Cõu 34.Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đõy là đường đẳng tớch?

A Đường hypebol.

B Đường thẳng kộo dài thỡ đi qua gốc toạ độ.

C Đường thẳng kộo dài thỡ khụng đi qua gốc toạ độ.

D Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

Cõu 35: Khi đun núng một bỡnh kớn chứa khớ để nhiệt độ tăng 10C thỡ ỏp suất khớ tăng thờm 1/360 ỏp suất ban đầu Nhiệt

độ ban đầu của khớ là giỏ trị nào sau đõy ?

A 780C B 370C C 730C D 870C

Cõu 36: Một khẩu sỳng cú khối lượng M = 40kg được đặt trờn mặt đất nằm ngang Bắn một viờn đạn cú khối lượng m =

300g theo phương nằm ngang Vận tốc của đạn là v = 120m/s Tốc độ giật lựi của sỳng là

Trang 5

A 0,9m/s B 1,8m/s C 2,5m/s D 1m/s.

Câu 37.Chọn phát biểu đúng: Cơ năng là một đại lượng

A luôn luôn dương B luôn luôn dương hoặc bằng không.

C có thể âm dương hoặc bằng không D luôn khác không.

Câu 38: Ném hòn đá thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s Đến độ cao nào động năng và thế năng sẽ bằng

nhau ?

A 2,2 m B 3 m C 4,4 m D 2,5 m

Câu 39: Một vật sinh công dương khi :

A.Vật chuyển động nhanh dần đều B.Vật chuyển động chậm dần đều

C.Vật chuyển động tròn đều D.Vật chuyển động thẳng đều

Câu 40: Một vật có khối lượng m = 100g rơi tự do, cho g = 10m/s2 Vật có động năng 20J sau khi rơi được

A 1 giây B 4 giây C 2 giây D 5 giây

Ngày đăng: 17/01/2021, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w