1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Lý tự trọng năm học 2016 - 2017 mã 2 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 733,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của ( P ).. Phương trình tham số của đường thẳng  là[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN 12 - Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 002

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã số:

I TRẮC NGHIỆM: ( 6 ĐIỂM)

Câu 1: z = a + bi Tìm mệnh đề đúng

A z z 2bi B z z 2a C z z a  2  b2 D z2 z2

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

y = x2 – 3x + 2 , y = 0, x = -1, x = 2

A 29

27

1

14 3

Câu 3: Gọi z0 là nghiệm có phần ảo dương của PT: 4z216z17 0 Tìm điểm biểu diễn của số phức

w = iz0

A 2( 1, 2)

2

4

4

2

M

x

A

3

3 2

( )

x

x

3

3 ( ) ln | | 3

x

F x   xxC

( ) ln | |

x

( ) ln | | 3

x

x

Câu 5: Lập PT bậc hai có nghiệm là 1i 2 và 1 i 2

Câu 6:

ln 2

2 0

x

I xe dx



A 1 1 ln 2( )

1 1 ln 2

1 3 ln 2

Câu 7: PT đường thẳng d qua A(1, 2,3) và vuông góc với   : 4x3y 7z 1 0

A

1 4

2 3

3 7

 

 

  

B

1 8

2 6

3 14

 

 

  

C

1 3

2 4

3 7

 

 

  

D

1 4

2 3

3 7

 

 

  

d       x y z  

A 10, 15 5,

4 4 4

2 2 2

Câu 9: Cho z = 2 + 5i Tìm w iz z 

Câu 10: 2

0

cos 2



Trang 2

A 1

4 2

1 2

Câu 11: Tìm z biết 2 i 1i  z 4 2i

A z 1 3i B z 1 3i C z 1 3i D z = -1 + 3i

Câu 12: A ( 1, 2, 0), : 1 1

 Viết phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua A và vuông góc d

A 2x – y – z + 4 = 0 B 2x + y – z – 4 = 0 C 2x + y + z – 4 = 0 D x + 2y – z + 4 = 0 Câu 13: ( P ): 3x – z + 2 = 0 Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của ( P )

A n   (3, 1, 2) B n   (3, 1,0) C n   ( 1,0, 1) D n  (3,0, 1)

Câu 14:F x( )x(1x dx2)

A

2 (1 )

C

2 4

C

Câu 15: M( 8, 0, 0), N( 0, -2, 0), P( 0, 0, 4) PT mp (MNP) là

D x 4y2z 8 0

Câu 16:

1

ln

e

I x xdx

A

2 2

2

e

2 1 4

e

2

2 1 4

e

Câu 17:F x( )cos sin3x xdx

A 1 4

sin

4 1 cos

sin

cos

Câu 18:F x( ) e3 2 x dx

( )

3

x

( ) 2

x

( )

2

x

( )

3

x

Câu 19: qua M( 2, 0, -1), VTCP a  (4, 6, 2) Phương trình tham số của đường thẳng  là

A

2 2

3

1

 



  

B

2 4 6

1 2

 



  

C

4 2

6 3 2

 

 

  

D

2 2 3 1

 



  

Câu 20: Hình chiếu vuông góc của điểm A ( 0, 1, 2) trên mp ( P ): x + y + z = 0 có tọa độ là

A 2, 2, 0 B 2, 0, 2 C 1,0,1 D 1,1,0

Câu 21: Gọi z1, z2 là 2 nghiệm của PT z2 + 2z + 10 = 0 Tính Pz12 z2 2

Câu 22:

1

01

dx I

x

Câu 23: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z biết z i (1 )i z

A Đường tròn tâm I0,1 , R  3 B Đường tròn tâm I0, 1 ,  R 3

C Đường tròn tâm I0, 1 ,  R 2 D Đường tròn tâm I2, 1 ,  R 2

Câu 24: Cho

3

1

i z

i

Tìm môđun của z iz

Trang 3

A 8 3 B 8 2 C 4 2 D 4 3

Câu 25: A( 1, 5, 2); B( -3, 0, 7), C( 0, 0, 1) Tìm D để ABCD là hình bình hành

A 15, 13, 2  B 0, 2,0 C 4,5, 4  D 2,13,7

Câu 26:G1, 2, 3  là trọng tâm ABC với B12,5, 0, C9, 6,7  Tọa độ A

A 0,13,14 B 18, 7, 16  C 11, 9,10  D 3,6,7

Câu 27: Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 4x4,y 0,x0,x3

33 5

D 18

5

Câu 28: Cho số phức z = 3 – 2i Tìm phần thực, phần ảo của z

A a3,b2 B a3,b2 C a3,b2i D a3,b2i

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ): (x1)2(y 2)2(z1)2 9 Tìm tọa

độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( S )

A I (-1,2,1), R = 3 B I (1,-2,-1), R = 9 C I (1,-2,-1), R = 3 D I (-1,2,1), R = 9

Câu 30: Tìm phần thực, phần ảo của z biết 2 3 i z (4i z) (1 3 ) i 2

A Phần thực a = -2, phần ảo b = 3 B Phần thực a = -2, phần ảo b = 5

C Phần thực a = -3, phần ảo b = 5i D Phần thực a = -2, phần ảo b = 5i

II TỰ LUẬN: ( 4 Điểm )

Bài 1: ( 1 điểm )

Tính F x( )(2x1) cosxdx biết F( ) 22   

Bài 2: ( 1 điểm )

Tìm |z| biết (1 3 ) i z(5 i z)  4 4i

Bài 3: ( 1 điểm )

:

2

:

a) Chứng minh d1 cắt d2

b) Viết phương trình tổng quát mặt phẳng  P chứa cả d1 và d2

Bài 4: ( 1 điểm )

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm I ( -1, 2, 3 ), mặt phẳng

xyz

a) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

-

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x2 – 3x + 2 , y = 0, x = -1, x = 2 - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Lý tự trọng năm học 2016 - 2017 mã 2 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x2 – 3x + 2 , y = 0, x = -1, x = 2 (Trang 1)
Câu 20: Hình chiếu vuông góc của điểm A( 0, 1, 2) trên mp (P ): z= có tọa độ là - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Lý tự trọng năm học 2016 - 2017 mã 2 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 20: Hình chiếu vuông góc của điểm A( 0, 1, 2) trên mp (P ): z= có tọa độ là (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w