Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của ( P ).. A..[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2016-2017
Môn: TOÁN 12 - Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 004
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Lớp: Mã số:
I TRẮC NGHIỆM: (6 ĐIỂM)
Câu 1:F x( ) e3 2 x dx
( )
3
x
( ) 2
x
( ) 3
x
( )
2
x
Câu 2: PT đường thẳng d qua A(1, 2,3) và vuông góc với : 4x3y 7z 1 0
A
1 4
2 3
3 7
B
1 8
2 6
3 14
C
1 3
2 4
3 7
D
1 4
2 3
3 7
Câu 3: Tìm z biết 2 i 1i z 4 2i
A z 1 3i B z 1 3i C z 1 3i D z = -1 + 3i
Câu 4: Cho số phức z = 3 – 2i Tìm phần thực, phần ảo của z
A a3,b2i B a3,b2 C a3,b2 D a3,b2i
Câu 5: Cho (1 3 )3
1
i z
i
Câu 6:F x( )cos sin3x xdx
A 1sin4
4
1 sin
cos
4
1 cos
Câu 7: Tìm phần thực, phần ảo của z biết 2 3 i z (4i z) (1 3 ) i 2
A Phần thực a = -2, phần ảo b = 5 B Phần thực a = -2, phần ảo b = 5i
C Phần thực a = -2, phần ảo b = 3 D Phần thực a = -3, phần ảo b = 5i
Câu 8: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z biết z i (1 )i z
A Đường tròn tâm I0, 1 , R 2 B Đường tròn tâm I0, 1 , R 3
C Đường tròn tâm I0,1 , R 3 D Đường tròn tâm I2, 1 , R 2
Câu 9:G1, 2, 3 là trọng tâm ABC với B12,5, 0, C9, 6,7 Tọa độ A
Câu 10: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
y = x2 – 3x + 2 , y = 0, x = -1, x = 2
A 14
29
1
27 6
Câu 11:
1
ln
e
I x xdx
A
2 1
e
2 1
e
2 2
e
Trang 2Câu 12:F x( )x(1x dx2)
x x
C
2
C
x C
Câu 13: Hình chiếu vuông góc của điểm A ( 0, 1, 2) trên mp ( P ): x + y + z = 0 có tọa độ là
Câu 14: qua M( 2, 0, -1), VTCP a (4, 6, 2) Phương trình tham số của đường thẳng là
A
2 2
3
1
B
2 4 6
1 2
C
4 2
6 3 2
D
2 2 3 1
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S ): (x1)2(y 2)2(z1)2 9 Tìm tọa
độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( S )
A I (1,-2,-1), R = 9 B I (-1,2,1), R = 3 C I (1,-2,-1), R = 3 D I (-1,2,1), R = 9
Câu 16:F x( ) (x2 1 2 x dx)
x
x
3
x
F x x x C
C
3
x
x
3
3 2
( )
x
x
Câu 17: M( 8, 0, 0), N( 0, -2, 0), P( 0, 0, 4) PT mp (MNP) là
x y z
x y z
Câu 18: Cho z = 2 + 5i Tìm w iz z
Câu 19: ( P ): 3x – z + 2 = 0 Vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của ( P )
A n (3, 1,0) B n (3,0, 1) C n (3, 1, 2) D n ( 1,0, 1)
Câu 20: Gọi z0 là nghiệm có phần ảo dương của PT: 4z216z17 0 Tìm điểm biểu diễn của số phức
w = iz0
A 3( 1,1)
4
4
M C 2( 1, 2)
2
2
M
Câu 21: Lập PT bậc hai có nghiệm là 1i 2 và 1 i 2
A x22x 3 0 B x2 2x 3 0 C x2 x 1 0 D x2 2x 3 0
Câu 22: Thể tích khối tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 4x4,y 0,x0,x3
18 5
D 33
5
Câu 23:
ln 2
2 0
x
I xe dx
A 1 1 ln 2( )
4 4 2
B 1 3 ln 2( )
1 3 ln 2
1 1 ln 2
4 4 2
Câu 24: 2
0
cos 2
I x xdx
A 1
2
4 2
4 2
2
Trang 3Câu 25: Gọi z1, z2 là 2 nghiệm của PT z2 + 2z + 10 = 0 Tính Pz12 z2 2
Câu 26:
1
01
dx I
x
d x y z
A 10, 15 5,
4 4 4
2 2 2
Câu 28: A( 1, 5, 2); B( -3, 0, 7), C( 0, 0, 1) Tìm D để ABCD là hình bình hành
Câu 29: z = a + bi Tìm mệnh đề đúng
A z z 2bi B z2 z2 C z z 2a D z z a 2 b2
Câu 30: A ( 1, 2, 0), : 1 1
d
A 2x + y – z – 4 = 0 B x + 2y – z + 4 = 0 C 2x – y – z + 4 = 0 D 2x + y + z – 4 = 0
II TỰ LUẬN: ( 4 Điểm )
Bài 1: ( 1 điểm )
Tính F x( )(2x1) cosxdx biết F( ) 22
Bài 2: ( 1 điểm )
Tìm |z| biết (1 3 ) i z(5 i z) 4 4i
Bài 3: ( 1 điểm )
:
d
2
:
d
a) Chứng minh d1 cắt d2
b) Viết phương trình tổng quát mặt phẳng P chứa cả d1 và d2
Bài 4: ( 1 điểm )
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm I ( -1, 2, 3 ), mặt phẳng
( ) : 2P x 2y z 6 0 và đường thẳng : 1 2 3
x y z
a) Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
-