1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Ngôi sao năm học 2016- 2017 mã 221 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 500,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT TP-HCM KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017

TRƯƠNG THCS-THPT MÔN TOÁN LỚP 12

NGÔI SAO (Thời gian làm bài 60 phút)

Mã đề 221 Câu 1: Phương trình tham số của đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình

( ) :  x 2y  z 1 0, ( ) :  x y 2z  3 0:

A

5 5

2 3

z t

  

  

 

5 5

2 3

z t

  

  

 

5 5

2 3

z t

  

 

1

2 3

3 5

 

  

Câu 2: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y 1

x

 , trục Ox và hai đường thẳng x  1, x  2 khối tròn xoay tạo thành khi hình phẳng (H) quay xung quanh trục Ox có thể tích là :

A

2

3

Câu 3: Biết

2

1

f xdx

5

2

( )

f x dx

Câu 4: F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( )  lnxF(1)  3 Khi đó F(e) là :

Câu 5: Cho đường thẳng : 1 1 2

  Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) là :

A

1 2 1 0

z

  

   

 

0 1 0

x

z

   

 

1 2 1 0

z

 

   

 

1 2 1 0

z

  

  

 

Câu 6: Cho số phức z  2 5i Tìm số phức w iz z :

A w   3 3i B w   7 3i C w    3 3i D w  7 7i

Câu 7: Trong không gian Oxyzcho mặt cầu 2 2 2

( ) :S xyz  2x 2y 2z  6 0 và mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z 2m 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt cầu ( )S và mặt phẳng ( )P tiếp xúc ?

Câu 8: Trong không gian Oxyzcho mặt phẳng

1

1

z

 

  

Đường thẳng  đi qua

(1; 2;1)

M nằm trong ( )P và vuông góc với d có phương trình là :

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 9: Cho hai đường thẳng 1: 1 4 , 2: 1 2

6 6

x t

  

Phương trình tham số đường thẳng d3 đi qua M(1; 1; 2)  và vuông góc với d d1, 2:

A

1 14

1 17

2 9

 

  

  

1 14

1 17

2 9

 

  

  

1 14

1 17

2 9

 

  

  

1 14

1 17

2 9

 

  

  

Trang 2

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1: 3 2 1, 2: 1 2

cách giữa d d1, 2 là :

Câu 11: Cho số phức z thỏa

2016

1 1

i z

i

   

  Viết z dưới dạng z  a bi a b; ,  . Khi đó tổng ab có giá trị bằng :

Câu 12: Tập hợp các giá trị của a thỏa mãn

1

a

xdx

A  1 B 1; 2   C  1; 2 D  2

Câu 13: Trong không gian Oxyz, gọi  là đường thẳng đi qua M(2; 0; 3)  và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2  x 3y 5z  4 0 Phương trình chính tắc của  là :

Câu 14: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng : 1 1 1, ( ) : 2 3 0, (1; 2; 1)

Đường thẳng  đi qua A cắt d và song song với ( ) có phương trình chính tắc là :

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 15: Phương trình ( ) đi qua hai điểm A(0; 2; 0),B(0; 0; 0) và vuông góc với mặt phẳng

( ) : 2Q x 3y 4z  2 0 Phương trình mặt phẳng ( ) là :

A 2x z 0 B 2x  y z 0 C 2x z 0 D 2x   y z 2 0

Câu 16: Số phức 7 17

5

i z

i

 có phần thực là :

3

Câu 17: Gọi z1, z2 là nghiệm của phương trình 2

2z 5 0

Pzz ?

A 14i B 14i C  14 D 14

Câu 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường 2

2

yxx và đường thẳng x y 2 là :

A 5

6

Câu 19: Cho hai số thực x y, thỏa 2x   1 (1 2 )y i 2(2  i) yix Khi đó giá trị 2

3

xxyy bằng :

Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1 , ( 1; 2; 7)

hình chiếu vuông góc của A lên d

A H(3; 3;1) B H(4; 5; 2) C H(1; 1; 1)   D H(2;1; 0)

Câu 21: Biết

1 2 0

2

ln 12 ln 7

x

A a b 0 B a b 1 C 1

2

a b D a  b 1

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho điểm (2; 0;1), : 1 2

  Khoảng cách từ M đến d là :

6

Trang 3

Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường ye x, y 1 và x 1là :

A 1 e B e 2 C e D e 1

Câu 24: Cho số phức 2 2 2016

z    i i i  i n Môđun củazbằng :

Câu 25: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y  sin 2 ,x y cosx và hai đường thẳng 0,

2

bằng :

A 1

2

Câu 26: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, tập hợp biểu diễn số phức zthỏa |z  1 | | (1 i z) | là :

A Đường tròn có tâm I ( 1; 0) và bán kính r  2

B Đường tròn có tâm I(1; 0) và bàn bán kính r  2

C Đường tròn có tâm I(0; 1)  và bàn bán kính r  2

D Đường tròn có tâm I(0;1) và bàn bán kính r  2

Câu 27: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) ex(2e x 1) biết F(0)  1

A F x( )  2xex  1 B F x( )  2xex 2 C F x( )   2 ex D F x( )  2xex

Câu 28: Cho hai số phức z1   1 i z, 2    5 2i Tính mođun của z1z2 là :

Câu 29: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đườngy  lnx, trục hoành và hai đường thẳng x 1, x e

e

  là :

A 1 1

e

e

e

e

Câu 30: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên Biết

f x dxf x dx

4

1

( )

f x dx

A

4

1

f x dx 

4

1

f x dx  

4

1

f x dx 

4

1

( ) 4023

f x dx 

…….Hết……

Trang 4

Ðáp án :

29 B 30 B

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Cho hình phẳng H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 x - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Ngôi sao năm học 2016- 2017 mã 221 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 2: Cho hình phẳng H) giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 x (Trang 1)
Câu 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường 2 - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Ngôi sao năm học 2016- 2017 mã 221 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 18: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường 2 (Trang 2)
Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường e x, 1 và 1 là : - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT Ngôi sao năm học 2016- 2017 mã 221 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường e x, 1 và 1 là : (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w