1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 đề THI TUYỂN SINH vào lớp 10 CHUYÊN TOAN 2020 2021

82 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi K là trung điểm của AH Ta có AFH , AEH là các tam giác vuông nên trung tuyến 1 Hay tứ giác DFKE tứ giác nội tiếp Mà  S là đường tròn ngoại tiếp DEF nên  S đường tròn đi qua t

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN (chuyên Tin)

ĐỀ SỐ 1 Bài 1 (2 điểm)

1) Chứng minh với mọi số nguyên dương n, số A59n17n 9n 22 chia hết cho 35

2) Tìm tất cả các số nguyên x, y thỏa mãn điều kiện x y2 3y4x 1 0

Cho ABC có ba góc nhọn, đường cao AD,BE CF, cùng đi qua điểm H Gọi đường tròn  S

là đường tròn ngoại tiếp DEF

a) Chứng minh  S đường tròn đi qua trung điểm của AH

b) Gọi M N, lần lượt là giao điểm của  S với đoạn thẳng BH CH, Tiếp tuyến tại D của

 HẾT 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

MÔN TOÁN (chuyên Tin) Năm học: 2020-2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1 (2 điểm)

1) Giải phương trình 2 2

(x2) x  1 x 2x1 2) Chứng minh

Trang 3

1) Ta có 59  17(mod 7) và 9  2(mod 7) 59n  17n(mod 7) và 9n  2n(mod 7)

A = (59n – 17n) – (9n – 2n)  0(mod 7) A chia hết cho 7

Lại có 59  9(mod 5) và 17  2(mod 5)  59n  9n(mod 5) và 17n  2n(mod 5)

A = (59n – 9n) – (17n – 2n)  0(mod 5)  A chia hết cho 5

Do (5, 7) = 1 nên ta có A chia hết cho 35

Trang 4

Bài 4 Cho ABC có ba góc nhọn, đường cao AD,BE CF, cùng đi qua điểm H Gọi đường tròn  S

là đường tròn ngoại tiếp DEF

d) Chứng minh  S đường tròn đi qua trung điểm của AH

e) Gọi M N, lần lượt là giao điểm của  S với đoạn thẳng BH CH, Tiếp tuyến tại D của

P

T

N M

Trang 5

a) Chứng minh  S đường tròn đi qua trung điểm của AH

Gọi K là trung điểm của AH

Ta có AFH , AEH là các tam giác vuông nên trung tuyến 1

Hay tứ giác DFKE tứ giác nội tiếp

Mà  S là đường tròn ngoại tiếp DEF nên  S đường tròn đi qua trung điểm của AH b) Gọi M N, lần lượt là giao điểm của  S với đoạn thẳng BH CH, Tiếp tuyến tại D của

mà TDMMED ( cùng chắn DM của đường tròn S )

MEDFCB ( tứ giác CDHE nội tiếp)

Lại có FCBFEB ( tứ giác BCEF nội tiếp)

Từ đó suy ra FEBTHM mà hai góc này ở vị trí đồng vị

Nên HT EF

c) Gọi P là giao điểm của hai đường thẳngBHDF , Q là giao điểm của CHDE Chứng minh T P Q, , thẳng hàng

Vì PDF , QDEP Q, nằm bên trong đường tròn S

Gọi X Y, là giao điểm của PQ với  S

Gọi R là đường tròn ngoại tiếp BHC

Trang 6

Lời giải

Ta cho Bình bốc như sau: Sau lượt chọn của An, Bình sẽ chọn tất cả các hộp có số kẹo nhiều hơn 1 và lấy từ mỗi hộp đó 1 viên kẹo Sau 4 lượt bốc, An chỉ có thể làm rỗng tối đa 4 hộp kẹo tức là còn ít nhất 2 hộp chứa kẹo và trong mỗi hộp này chỉ còn 1 viện kẹo Trong lượt tiếp theo An chỉ được chọn 1 hộp, khi đó Bình sẽ chọn tất cả các hộp còn lại là có thể thắng cuộc

 HẾT 

Trang 7

SỞ GD VÀ ĐT TỈNH TIỀN GIANG

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN CHUYÊN

ĐỀ SỐ 2 Bài 1 (3,0 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức A2a33a23a1 với

b) Đường thẳng  d song song với  d và đi qua điểm có tọa độ  0;3 Đưởng thẳng  d và

 d cắt trục hoành lần lượt tại A B, và cắt trục tung lần lượt tại C D, Tính diện

tích tứ giác ABDC

Bài 4 (2,0 điểm)

Trên đường tròn đường kính AD lấy hai điểm BC khác phía đối với AD sao cho

60

BAC  Từ B kẻ BE vuông góc với ACEAC

a Chứng minh rằng hai tam giác ABDBEC đồng dạng

b Biết EC3cm Tính độ dài dây BD

Bài 5 (1,0 điểm) Trên mỗi đỉnh của một đa giác có 12 cạnh người ta ghi một số, mỗi số trên một đỉnh

là tổng của hai số ở hai đỉnh liền kề Biết hai số ở hai đỉnh là A5 và A9 là 10 và 9 Tìm số ở đỉnh A1 ( hình vẽ)

 HẾT 

A1 A2 A3 A4 A5 A6

A7 A8 A9

A10

A12 A11

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 8

MÔN TOÁN CHUYÊN Năm học: 2020-2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

a) Tính giá trị biểu thức A2a33a23a1 với

Trang 9

Vậy nghiệm của hệ là 1; 22 ,   3; 6 3 2

Bài 3 Cho hàm số y 3 1 x1 có đồ thị là đường thẳng  d

a) Vẽ đồ thị hàm số  d trên mặt phẳng tọa độ

b) Đường thẳng  d song song với  d và đi qua điểm có tọa độ  0;3 Đưởng thẳng  d và

 d cắt trục hoành lần lượt tại ,A B và cắt trục tung lần lượt tại , C D Tính diện

b) Đường thẳng  d song song với  d nên có phương trình y 3 1 x b b1

Vì  d đi qua điểm có tọa độ  0;3 nên 3 3 1 0    b b 3

Vậy  d có phương trình y 3 1 x3

Trang 10

BAC  Từ B kẻ BE vuông góc với ACEAC

a Chứng minh rằng hai tam giác ABD và BEC đồng dạng

b Biết EC3cm Tính độ dài dây BD

B

Trang 11

DFBE Xét tứ giác DFEC có: DFECEF 90 , ECDACD 90

Suy ra DFEC là hình chữ nhật nên DFCE3cm

Ta lại có DBFBAE 60 ( cùng phụ với ABE )

Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông vào tam giác vuông BFD vuông tại

Bài 5 Trên mỗi đỉnh của một đa giác có 12 cạnh người ta ghi một số, mỗi số trên một đỉnh là tổng của

hai số ở hai đỉnh liền kề Biết hai số ở hai đỉnh là A5 và A9 là 10 và 9 Tìm số ở đỉnh A1 ( hình vẽ )

Trang 13

Bài 3 Tìm tất cả các số nguyên tố p và q sao cho p23pqq2 là số chính phương

Bài 4 1) Cho tam giác ABC cân tại A (với BAC600 ) nội tiếp đường tròn ( )O Gọi M là điểm

bất kì trên cung nhỏ BC Chứng minh rằng MAMBMC

2) Cho tam giác ABC nhọn (ABAC) nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi D là trung điểm cạnh BCE F, tương ứng là hình chiếu vuông góc của D lên ACAB Đường thẳng EF cắt các đường thẳng AOBC theo thứ tự tại M N,

a) Chứng minh tứ giác AMDN nội tiếp

b) Gọi K là giao điểm của ABED , L là giao điểm của AC FD, , H là trung điểm của

KL và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF Chứng minh HIEF

Bài 5 Cho x , y là hai số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức   2 2

Trang 14

MÔN TOÁN CHUYÊN Năm học: 2020-2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1

1) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức 3 4 7 1 3

x x

x x

Trang 16

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 16

+) Thay x y 0 vào phương trình  1 ta được  3 2 0 (vô lí)

ậy hệ phương trình đã cho có nghiệm    x y;  1;1

Bài 3 Tìm tất cả các số nguyên tố p và q sao cho p23pqq2 là số chính phương

Trang 17

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 17

Bài 4 1) Cho tam giác ABC cân tại A (với BAC600 ) nội tiếp đường tròn ( )O Gọi M là điểm

bất kì trên cung nhỏ BC Chứng minh rằng MAMBMC

2) Cho tam giác ABC nhọn (ABAC) nội tiếp trong đường tròn tâm O Gọi D là trung điểm cạnh BCE F, tương ứng là hình chiếu vuông góc của D lên ACAB Đường thẳng EF cắt các đường thẳng AOBC theo thứ tự tại M N,

a) Chứng minh tứ giác AMDN nội tiếp

b) Gọi K là giao điểm của ABED , L là giao điểm của AC FD, , H là trung điểm của

KL và I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF Chứng minh HIEF

O

M

D

C B

A

Trang 18

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 18

Thật vậy : Lấy điểm D trên cạnh AMsao cho MDMB', lại có B MA' 600 (góc nội tiếp chắn cung AB')

a) Chứng minh tứ giác AMDN nội tiếp

Kẻ OIAC t OACcân tại O(do OAOC) có OIlà đường cao nên đồng thời là đường

A

B

C

Trang 19

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 19

12

ABDsd AC (góc nội tiếp chắn AC )

Xét AIOvà DFBcó:

090

AIODFB (do OIAC DF,  AB)

12

AOIABDsd AC(cmt)

AIO DFB

  ∽ (g.g) IAOFDN(hai góc tương ứng)  1

Xét tứ giác AEDF có AEDAFD900(do DEAC DF, AB), mà hai góc AED AFD ở ,

vị trí đối nhau nên AEDF là tứ giác nội tiếp

Suy ra AENADF (góc nội tiếp cùng chắn AF ) 2

Ta lại có: AMNMAEAEM(góc ngoài tam giác) và ADNADFFDN  3

Từ      1 , 2 , 3 suy ra AMNADN

Suy ra tứ giác AMDNlà tứ giác nội tiếp

O

D

Trang 20

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 20

x y xy

Trang 21

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 21

Bài 2 a) Cho pp2 là các hai số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng p1 6

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2p1 là lập phương của một số nguyên dương

Bài 3 Cho các số thực x y z, , 1 thỏa mãn 1 1 1 2

x  y z Chứng minh rằng

x  y z x  y  z

Bài 4 Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD BE CF cắt nhau tại H Cho K là một điểm tùy , ,

ý trên cạnh BC (K khác B C, ) Kẻ đường kính KM của đường tròn ngoại tiếp tam giác BFK

và đường kính KN của đường tròn ngoại tiếp tam giác CEK Chứng minh M H N thẳng , ,hàng

Bài 5 Cho 20 điểm phân biệt trong mặt phẳng Chứng minh rằng tồn tại đường tròn chứa đúng 12

điểm đã cho bên trong và có đúng 8 điểm đã cho bên ngoài

 HẾT 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 22

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 22

ĐÁP ÁN ĐỀ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH BÌNH THUẬN

MÔN TOÁN CHUYÊN Năm học: 2020-2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1 (2 điểm )

Trang 23

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 23

Bài 2 ( 2 điểm)

a) Cho pp2 là các số nguyên tố lớn hơn 3 Chứng minh rằng p1 6

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2p1 là lập phương của một số nguyên dương

Lời giải

a) Số nguyên tố p lớn hơn 3 sẽ có dạng 3k1 hay 3k2 (kN)

Nếu p3k1 thì p 2 3k  1 2 3(k 1) chia hết cho 3 (là hợp số) nên dạng p3k1không thể có

p1 chia hết cho cả 2 và 3 mà ƯCLN(2,3)=1 nên p1 chia hết cho 6

b) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho 2p1 là lập phương của một số nguyên dương

Trang 24

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 24

Bài 3 Cho các số thực x y z, , 1 thỏa mãn 1 1 1 2

Bài 4 Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H Cho K là một điểm tùy

ý trên cạnh BC (K khác B C, ) Kẻ đường kính KM của đường tròn ngoại tiếp tam giác BFK

và đường kính KN của đường tròn ngoại tiếp tam giác CEK Chứng minh M H N, , thẳng hàng

Lời giải

Gọi I là giao điểm thứ hai của đường tròn đường kính NK và đường thẳng AK

Ta có AE ACAI AKAE ACAF ABAF ABAI AK suy ra tứ giác KIFB nội

tiếp Do đó I nằm trên đường tròn đường kính MK

Ta có AF ABAH ADAH ADAI AK do đó tứ giác HIKD nội tiếp suy ra HIK 90

MIK 90 suy ra M H I thẳng hàng , ,

Trang 25

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 25

MIKNIK90 90 180 suy ra M I N, , thẳng hàng

Vậy M H N, , thẳng hàng

Bài 5 Cho 20 điểm phân biệt trong mặt phẳng Chứng minh rằng tồn tại đường tròn chứa đúng 12

điểm đã cho bên trong và có đúng 8 điểm đã cho bên ngoài

Giả sử khoảng cách từ điểm M đến 20 điểm đã cho lần lượt là d1d2 d3   d20 Xét đường tròn tâm M bán kính d , đường tròn này chứa đúng 12 điểm có khoảng cách gần 12 M

nhất Từ đó ta có điều cần chứng minh

 HẾT 

Trang 26

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 26

ymx m nghịch biến trên R và đồ thị của nó

đi qua điểm M 2;1

Câu 2 a) Cho phương trình 2  

xmxm  (với m là tham số ) có hai nghiệm phân biệt

1, 2

x x Tìm giá trị của tham số m để x12x22 3

b) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

Bài 4 Cho đường tròn O R , ;  BC là một dây cố định của O R không qua ;  O Gọi A là điểm di

động trên cung lớn BC sao cho ABAC và tam giác ABC nhọn Các đường cao BD và CE cắt nhau tại H Gọi T là giao điểm của DE với BC

a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh TB2 TD TE TB BC

c) Cho BCR 3 Tìm giá trị lớn nhất của chu vi tam giác ADH theo R

Câu 5 Cho các số dương x y z, , thỏa mãn 1 1 1 2020

Trang 27

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 27

ĐÁP ÁN ĐỀ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH GIA LAI

MÔN TOÁN CHUYÊN Năm học: 2020-2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (2,0 điểm)

ymx m nghịch biến trên R và đồ thị của nó

đi qua điểm M 2;1

Trang 28

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 28

 

 

13

x x Tìm giá trị của tham số m để x12x22 3

b) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

Trang 29

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 29

Đặt

2 2

Trang 30

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 30

x x x

x x

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm  x y là ;  2; 2 và   2; 2

Câu 4 Cho đường tròn O R , ;  BC là một dây cố định của O R không qua ;  O Gọi A là điểm di

động trên cung lớn BC sao cho ABAC và tam giác ABCnhọn Các đường cao BDCE cắt nhau tại H Gọi T là giao điểm của DE với BC

a) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn

Trang 31

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 31

Xét tứ giác BCDEBDCBEC  90

suy ra tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn (tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới hai góc bằng nhau)

b) Vì tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn

suy ra BDEBCE (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BE)

c) Kí hiệu chu vi tam giác ADH là P ADH

Xét tam giác ADHvuông tại DAH2AD2DH2 (định lí Pi - ta - go)

Áp dụng bất đẳng thức Cô – si cho hai số dương AD và DH ta được

O A

Trang 32

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 32

Kẻ đường kính AK của đường tròn  O

Xét  O có ACKABK  90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

Suy ra CKAC và BKAB

Ta có CK// BH (cùng vuông góc với AC) và BK// CH (cùng vuông góc với AB)

Suy ra tứ giác BHCK là hình bình hành

Suy ra hai đường chéo BCHK cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

M là trung điểm của BC suy ra M cũng là trung điểm của HK

Xét tam giác AHK có O là trung điểm của AK

M là trung điểm của HK

Suy ra OM là đường trung bình của tam giác AHK

Xét tam giác BOC có OM là đường cao

OM là đường trung tuyến

R

2

R OM

Vậy maxP ADH  2 1 R  khi A thuộc cung lớn BC sao cho AOB 90

Câu 5 Cho các số dương , ,x y z thỏa mãn 1 1 1 2020

Trang 33

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 33

Áp dựng bất đẳng thức  2 2 2  2

3 abca b c  Dấu " " xảy ra   a b c ta có:

Trang 34

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 34

1) Cho phương trình 4 2

xmxm  Tìm giá trị của m để phương trình có bốn nghiệm

phân biệt x ,1 x ,2 x ,3 x sao cho 4 x1x2 x3 x4 và x42x32x2 x1 0

Cho tam giác nhọn ABC (ABAC) nội tiếp đường tròn ( )O , có đường cao AH Gọi I là

tâm đường tròn nội tiếp ABC Đường thẳng AI cắt ( )O tại điểm thứ hai M Gọi A' là điểm

đối xứng với A qua O Đường thẳng MA cắt các đường thẳng AH , ' BC theo thứ tự tại N

K Gọi L là giao điểm của MABC Đường thẳng A I' cắt ( )O tại điểm thứ hai D Hai đường thẳng ADBC cắt nhau tại S

1) Chứng minh ANA' là tam giác cân và MA MK' ML MA

2) Chứng minh MI2 ML MA và tứ giác NHIK nội tiếp

3) Gọi T là trung điểm của SA Chứng minh ba điểm T , I , K thẳng hàng

4) Chứng minh nếu ABAC2BC thì I là trọng tâm của AKS

Câu 4 (1 điểm)

Tìm tất cả các cặp số nguyên dương x y thỏa mãn ;  2xy24y61 0.

Cho a , b , c là các số thực dương thỏa mãn abc8 Chứng minh:

2 2 21

Trang 35

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 35

ĐÁP ÁN ĐỀ KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH HÀ NAM

MÔN TOÁN CHUYÊN Năm học: 2020-2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

x P

181

Trang 36

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 36

xmxm  Tìm giá trị của m để phương trình có bốn nghiệm

phân biệt x ,1 x ,2 x ,3 x sao cho 4 x1x2 x3 x4 và x42x32x2 x1 0

Trang 37

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 37

  (với t và 1 t2 là nghiệm của phương trình (**))

Đến đây thay vào (*) ta được:

2 2 2

m

m m t

m m m t

   (thỏa mãn) hoặc y10 3 10 (loại)

Nếu xy22 thay vào phương trình (2) được y2  y 5 3 2y1 (3)

Trang 38

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 38

2y 1 5 2 5 2 y 1 3 2y 1

Do đó phương trình (3) vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm x y;   4;10 3 10 

Câu 3 (4 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC (ABAC) nội tiếp đường tròn ( )O , có đường cao AH Gọi I là

tâm đường tròn nội tiếp ABC Đường thẳng AI cắt ( )O tại điểm thứ hai M Gọi A' là điểm đối xứng với A qua O Đường thẳng MA' cắt các đường thẳng AH, BC theo thứ tự tại N

K Gọi L là giao điểm của MABC Đường thẳng A I' cắt ( )O tại điểm thứ hai D Hai đường thẳng ADBC cắt nhau tại S

1)Chứng minh ANA' là tam giác cân và MA MK' ML MA

2) Chứng minh MI2 ML MA và tứ giác NHIK nội tiếp

3) Gọi T là trung điểm của SA Chứng minh ba điểm T, I , K thẳng hàng

4) Chứng minh nếu ABAC2BC thì I là trọng tâm của AKS

Lời giải

Trang 39

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 39

1 Ta có : AMA  90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) AMNA AM là đường cao của ANA'

BAMCAM ( I là tâm đường tròn nội tiếp ABC)

AA M  s AM

ALSAA M hay ALHAA M

Có: ALHLAH  90 (AHL vuông tại H )

90

AA M A AM   (AMA vuông tại M )

LAH A AM

  hay MANA AM AM là đường phân giác của ANA

Xét ANA có AM vừa là đường cao, vừa là đường phân giác nên ANAcân tại A

MB ML MA

Lại có: MBIMBLLBI

MIBMABABI (góc ngoài của ABI)

Mà: MBLMAB , LBIABI ( I là tâm đường tròn nội tiếp ABC)

MBI MIB

Trang 40

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 40

Vậy tứ giác NHIK nội tiếp

3 Ta có: tứ giác NHIK nội tiếp (chứng minh trên)

IHK INK

  (cùng chắn IK )  3

Mà ANA cân tại A nên đường cao AM đồng thời là đường trung trực của cạnh NA

IAMINIA  INA cân tại I INAIA N INKDA M  4

DA M DAM (cùng chắn DM ) DA M SAI  5

Từ  3 ,  4 và  5 suy ra IHK SAI

Suy ra: Tứ giác SAIH nội tiếp  SIASHA 90

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w