c Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng d đạt giá trị lớn nhất.. Cho MNP nhọn, đường cao ND PE cắt nhau tại , H.. b Chứng minh HD HN... b Chứng minh HD HN... Vậy, không tồ
Trang 1ĐỀ BÀI
:
P
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tính giá trị của của biểu thức P khi 16
9
x
2
P
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q 2 x x 1
P
Bài 2 (2,5 điểm) Cho đường thẳng ( )d :y (m3)x 1 Tìm m sao cho:
a) Hàm số y (m3)x 1 nghịch biến trên R và vẽ đồ thị của hàm số đó khi m 0
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thi hàm số y (m3)x 1 luôn đi qua một điểm
cố định
c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d đạt giá trị lớn nhất
Bài 3 (3,5 điểm) Cho MNP nhọn, đường cao ND PE cắt nhau tại , H
a) Chứng minh rằng: 4 điểm ,N E D P cùng nằm trên một đường tròn và 4 điểm , , ,, , M D H E
cũng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh HD HN HE HP
c) Gọi O là tâm đường tròn đi qua 4 điểm M D H E Chứng minh , , , IE là tiếp tuyến của ( )O
biết I là tâm đường tròn đi qua 4 điểm ,N E D P , ,
d) Cho bán kính đường tròn đi qua 4 điểm ,N E D P bằng , , R Chứng minhtanNMP 2
biết
MH R
Bài 4 (0,5 điểm) Cho a b c, , là các số thực không âm thỏa mãn: a b c 1 Chứng minh rằng:
- HẾT -
- Chúc các con làm bài tốt! -
Họ tên thí sinh: … Số báo danh:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – LỚP 9
THCS NGÔI SAO T10 - 2020
Trang 2I H
D E
P N
M
M
E
D
H I O
Bài 1 (3,5 điểm)
3
x
P
x
6
P c) 1 0 16
2
x P
d) Không tồn tại GTNN.
Bài 2 (2,5 điểm)
a) Với m 3 thì hàm số đã cho nghịch biến trên R
b) Với mọi giá trị m, đồ thị của hàm số y m3x 1 luôn đi qua một điểm cố định M 0;1
c) kc O d( ; ) đạt GTLN bằng 1 khi m 3
Bài 3 (3,5 điểm)
a) PEN vuông ở E và PDN vuông ở D
Nên , , ,N E D P cùng nằm trên đường tròn đường kinh PN
MDH
vuông ở D và MEH vuông ở E
Nên M D H E cùng nằm trên đường tròn đường kính , , , MH
b) Chứng minh HD HN HE HP
Ta có: PHD NHE (g-g) PHD NHE
HN HE HP HE. HD HN. (đpcm)
c) Ta có H là trực tâm của MNPnên
90
AH NP ONE HME
Chứng minh NEO ENO và IEM HME
Khi đó, IEO 1800 (NEO MEI ) 90 0 EO EI
Vậy, IE là tiếp tuyến của ( )O
d) Ta có: PEN MEH g g( ) EP NP 2R 2
Trong MEP vuông tại E có: tan EP 2
NMP
EM
(đ.p.c m)
1
a b c
a b c
Khi đó, 3a1a 2a 1a2 2a 1 3a1a 1 Tương tự : 3 1 1
Cộng vế với vế: M 3a 1 3b1 3c1 a 1 b 1 c 1 M 4
Dấu “=” xảy ra khi a 1;b 0;c 0 và các hoán vị của nó
XEM CHI TIẾT ĐÁP ÁN TẠI https://qrgo.page.link/ENyFi
ĐÁP SỐ - GỢI Ý
ĐỀ THI GIỮA KỲ I, LỚP 9, THCS NGÔI SAO T10 - 2020
Trang 3Bài 1 (3,5 điểm) Cho biểu thức 1 1 1 2
:
P
9
x
2
P d) Tìm GTNN của biểu thức Q 2 x x 1
P
HƯỚNG DẪN
a) ĐKXĐ: x 0,x 1,x 4 Ta có:
2 :
P
2
P
3
x
P
x
với x 0,x 1,x 4
9
3
x Ta có:
4
3
3
x P
x
P
Vì x nên 0 x 0 (*) trở thành: 4( x 1) 3 x x 4 x 16
Kết hợp với điều kiện x 0,x 1,x 4 ta có: 0 16
x
3
với x 1
(**)
Khi đó:
2 3
t
t
Áp dụng B.Đ.T Cosi cho t 0, ta có: 1 1 1
3
Q
Dấu bằng xảy ra khi : 1
1
t
, không thỏa mãn điều kiện (**)
Vậy, không tồn tại giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q đề bài cho
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
ĐỀ THI GIỮA KỲ I, LỚP 9, THCS NGÔI SAO T10 - 2020
Trang 42
2
A
O
H
N
M
O
Bài 2 (2,5 điểm) Cho đường thẳng ( )d :y (m3)x 1 Tìm m sao cho:
a) Hàm số y (m3)x 1 nghịch biến trên R và vẽ đồ thị của hàm số đó khi m 0
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đồ thi hàm số y (m3)x 1 luôn đi qua một điểm cố định
c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d đạt giá trị lớn nhất
HƯỚNG DẪN
a) Điều kiện để hàm số y m3x 1là hàm số bậc nhất là m3 0 m 3
Khi đó, để hàm số bậc nhất y m3x 1nghịch biến trên R thì m30 m 3 (tmdk)
Vậy với m 3 thì hàm số đã cho nghịch biến trên R
* Với m hàm số đã cho trở thành: 0 y 3x 1
- Cho x 0y 1A 0;1 Oy
y x B Ox
Đồ thị của hàm số là đường thẳng AB (như hình vẽ bên)
b) Giả sử đường thẳng ( ) :d y m3x 1 luôn đi qua điểm cố định M x y với mọi 0; 0 m R
Do M x y 0; 0( )d nên y0 m3x o 1x m0 3x0 y0 10 (*)
0;1
M
Vậy: với mọi giá trị m, đồ thị của hàm số y m3x 1 luôn đi qua một điểm cố định M 0;1 c) Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng ( )d đạt giá trị lớn nhất
Cách 1: Hình học (dựa trên quan hệ cạnh huyền và cạnh góc vuông)
Từ câu b, ta luôn có đường thẳng (d) qua điểm M(0;1)
Kẻ OH ( )d tại H thì kc O d( ; )OH
Trong OHM vuông tại H, ta có:
OM là cạnh huyền, OH là cạnh góc vuông nên OH OM
Biết M Oy OM y M y0 1 0 1const
Nên kc O d( ; )OH 1
Đẳng thức xảy ra khi H M Khi đó, OM ( )d ( )d Ox
Do đó: m3 0m 3
Vậy: kc O d( ; ) đạt GTLN bằng 1 khi m 3
Cách 2: Đại số dựa vào hệ thức lượng trong tam giác vuông
Theo câu b) ta luôn có đường thẳng (d) luôn qua điểm cố định M(0;1) thuộc trục Oy
TH1: m 3: Giả sử (d) cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại N và M Kẻ OH MN OH kc O d( ; )
Trang 5E
D
H
I O
OM
- Áp dụng hệ thức lượng trong OMN vuông tại O với OH là đường cao, ta có:
2
2
1 1
m
m
do m32 0 m OH 1
Đẳng thức xảy ra khi m 3 Loại do điều kiện m 3
TH2: m 3: Đường thẳng (d) có đồ thị hàm số là: y 1
Đây là đồ thị dạng hàm hằng số, luôn đi qua điểm cố định M(0;1) và song song với trục Ox
Vậy: kc O d( ; )OM 1
Kết luận: m 3 thì kc O d( ; ) đạt GTLN bằng 1
Bài 3 (3,5 điểm) Cho MNP nhọn, đường cao ND PE cắt nhau tại , H
a) Chứng minh rằng: 4 điểm ,N E D P cùng nằm trên một đường tròn và 4 điểm , , ,, , M D H E
cũng nằm trên một đường tròn
b) Chứng minh HD HN HE HP
c) Gọi O là tâm đường tròn đi qua 4 điểm M D H E Chứng minh , , , IE là tiếp tuyến của ( )O biết
I là tâm đường tròn đi qua 4 điểm ,N E D P , ,
d) Cho bán kính đường tròn đi qua 4 điểm ,N E D P bằng , , R Chứng minhtanNMP 2 biết
MH R
HƯỚNG DẪN
a) Chứng minh rằng: 4 điểm , , ,N E D P cùng nằm trên một đường tròn và 4 điểm , , , M D H E cũng
nằm trên một đường tròn
PEN
có E 90 P E N, , cùng thuộc đường tròn
đường kính PN
PDN
có D 90 P D N, , cùng thuộc đường
tròn đường kính PN
Suy ra: 4 điểm , , ,N E D P cùng nằm trên đường tròn
đường kính PN
MDH
có D 90 M D H, ,
tròn đường kính MH
MEH
có E 90 M E H, ,
Trang 6I H
D E
P N
M
tròn đường kính MH
Suy ra: 4 điểm M D H E cùng nằm trên một đường tròn đường kính , , , MH
b) Ta có: PHD NHE (g-g) vì D E 90
và PHD NHE
HN HE (2 cạnh tương ứng tỉ lệ) HP HE. HD HN. (đpcm)
c) Chứng minh IE là tiếp tuyến của ( )O
Ý tưởng: Để chứng minh IE là tiếp tuyến của (O) ta cần chứng minh IE vuông góc với bán kính EO
Muốn vậy, ta chứng minh IEO 1800 (NEO MEI ) 90 0
Ta có H là trực tâm của MNP
Nên MH NP ONE HME 900 (1)
Ta có : OE, EI lần lượt là đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền trong các tam giác vuông NEP và MEH
Nên OE ON (tính chất vuông) OEN cân tại O
NEO ENO
(tính chất cân) (2)
Nên IE IM (tính chất vuông) IEM cân tại I
IEM HME
(tính chất cân) (3)
Từ (1), (2), (3) ta có :
Mà EO là bán kính của đường tròn (O) (gt)
Do đó: IE là tiếp tuyến của ( )O (d.h.n.b tiếp tuyến)
d) Chứng minh tanNMP 2
Trong MEP vuông tại E có: tanNMP EP
EM
Ta có: PEN MEH g g( ) vì
0 0
90 90
2 2
Từ (4) và (5) ta suy ra điều phải chứng minh: tanNMP 2
Bài 4 (0,5 điểm) Cho , ,a b c là các số thực không âm thỏa mãn a b c 1 Chứng minh rằng:
HƯỚNG DẪN
1
a b c
a b c
Tương tự b b c2; c2
Khi đó, 3a1a 2a 1a2 2a 1 3a1 ( a 1)2 3a 1 a 1
Tương tự, ta cũng chứng minh được: 3b1 b1; 3c 1c 1
Cộng vế với vế: M 3a 1 3b1 3c1 a 1 b 1 c1
Do a b c 1M 4 Dấu “=” xảy ra khi a 1;b 0;c 0 và các hoán vị của nó
Vậy M 4