Chiếc thang tạo với mặt đất một góc bằng bao nhiêu độ nếu độ cao của bức tường mà thang đạt được gấp đôi khoảng cách từ chân tường đến chân thang?. cTrên tia đối của tia HC lấy điểm E sa
Trang 1ĐỀ BÀI
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Các căn bậc hai của 25 là
Câu 2. Giá trị của biểu thức: 1 22 2 2 bằng
A 1 B 3 2 2 C 3 D 3 2 2
Câu 3. Nếu 4x 9x 3 thì x có giá trị bằng ?
A 9 B 3 C 3 D 9
5
Câu 4. Cho ABC vuông tại ,A đường cao AH biết , BH 4cm HC, 9cm. Khi đó độ dài của AB
bằng:
A 13 cm B 6cm C 2 13 cm D 3 13 cm
Câu 5. Cho góc nhọn với 3
4
Khi đó sin bằng:
A 9
4
7
7 4
Câu 6 Chiếc thang tạo với mặt đất một góc bằng bao nhiêu độ nếu độ cao của bức tường mà thang
đạt được gấp đôi khoảng cách từ chân tường đến chân thang?
A 63 26 ' B 60 C 45 D 64 30 '
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
2 10
( 5 1)
Bài 2 (1,5 điểm) Cho hai biểu thức: 2
; 3
x A x
9
B
x
với x 0;x 9
1) Tính giá trị của A khi 4
25
3
x B x
Bài 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – LỚP 9
THCS HOÀNG LIỆT, HÀ NỘI, T10 - 2020
Trang 2Bài 4 (3,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC vuông tại A AC AB, đường cao AH Kẻ HD AC
a) Giải tam giác ABC biết BH 16cm CH, 9cm.(Góc làm tròn đến độ)
b) Chứng minh AD AC HB HC
c)Trên tia đối của tia HC lấy điểm E sao cho HE HA
Qua Ekẻ đường vuông góc với BC cắt AB tại F Chứng minh: 1 2 12 12
AH AF AB
2) Lúc 6 giờ 45 phút sáng, bạn Học đi xe đạp từ nhà (điểm A) đến trường (điểm B) phải leo lên và
xuống một con dốc ( như hình vẽ bên dưới) Hỏi bạn Học đến trường lúc mấy giờ? biếtAH 305 ,m
58 ;
4
6
A , B và vận tốc trung bình khi lên dốc là 4 4km h/ , vận tốc trung bình khi xuống dốc là 19km h/
Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số thực dương a b, thỏa mãn a b 6 và b 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a b 2016
- HẾT -
- Chúc các con làm bài tốt! -
Họ tên thí sinh: … Số báo danh:
B
H
A
C
Trang 3PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 2 (1,5 điểm)
1) Thay 4
25
x (thỏa mãn ĐKXĐ) thì 54
85
A
2) Ta có:
3
B
x
2
x
0 x 4
Bài 3 (1,0 điểm) a) S 4 / 3; 2 b) S 3
Bài 4 (3,0 điểm)
Câu1) a) AB 20cm AC 15cm
SinB 0, 6 B 370 C 900 370 530
b) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có: AH2 AD AC HB HC
c) Ta có: 1 2 12 1 2
AH AF AB ta chỉ cần chứng minh AFAC
Ta có: ABH CBA Suy ra: AH BH
Từ 1 và 2 suy ra: HE AH
FA AC mà HE AH gt nên FA AC Suy ra đpcm
Câu 2) Bạn Học đến trường lúc 6 giờ 45 phút + 6 phút = 6 giờ 51 phút
Bài 5 (0,5 điểm)
b
b
AM GM
b
Vậy MinP 2021a 2;b 3
Cách 2 : 3 3( 2016) 3 2 3.2016 2 3 2 3 3.2016 6063
AM GM
XEM CHI TIẾT ĐÁP ÁN TẠI ĐÁP SỐ - GỢI Ý
THCS HOÀNG LIỆT, HÀ NỘI, T10 - 2020
Trang 4PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Các căn bậc hai của 25 là
HƯỚNG DẪN:
Do 2
5 25 và 5 2 25 nên 5 và 5 là các căn bậc hai của 25 Chọn C
Câu 2 Giá trị của biểu thức: 1 22 2 2 bằng
A 1 B 3 2 2 C 3 D 3 2 2
HƯỚNG DẪN:
Ta có: 1 22 2 2 1 2 2 2 1 2 2 2 3 2 2 Chọn B
Câu 3 Nếu 4x 9x 3 thì x có giá trị bằng ?
A 9 B 3 C 3 D 9
5
HƯỚNG DẪN: Điều kiện xác định: x 0
Khi đó: 4x 9x 3 2 x3 x 3 x 3 x 3 x9 tm Chọn A
Câu 4 Cho ABC vuông tại ,A đường cao AH biết , BH 4cm HC, 9cm
Khi đó độ dài của AB bằng:
A 13 cm B 6cm C 2 13 cm D 3 13 cm
Câu 5 Cho góc nhọn với 3
4
Khi đó sin bằng:
A 9
4
7
7 4
Câu 6 Chiếc thang tạo với mặt đất một góc bằng bao nhiêu độ nếu độ cao của bức tường mà thang đạt được gấp đôi khoảng cách từ chân tường đến chân thang?
A 63 26 ' B 60
C 45 D 64 30 '
HƯỚNG DẪN:
Gọi là góc tạo bởi chân thang với mặt đất
Ta có: tan 2 63 26 '
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
THCS HOÀNG LIỆT, HÀ NỘI, T10 - 2020
2h
α
Trang 5PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (1,0 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:
2 10
( 5 1)
HƯỚNG DẪN
5 4
18
A
A
A
( 5 1)
.( 5 1)
5 1
B
B
B
B
Bài 2 (1,5 điểm) Cho hai biểu thức: 2
; 3
x A x
9
B
x
với x 0;x 9
1) Tính giá trị của A khi 4
25
3
x B x
HƯỚNG DẪN
25
x (thỏa mãn ĐKXĐ) vào A, ta có:
4
25
A
2)
B
với x 0;x 9
B
3
B
x
2
2
1 0 2
x
x x
0 2
x
Trang 6E
D
H
A
Do x 0 x 4 0 x 2 0x 4
Kết hợp điều kiện: x 0,x 9 ta được: 0x 4 Vậy khi 0 x 4 thì A x 1
Bài 3 (1,0 điểm) Giải phương trình sau:
HƯỚNG DẪN
2
3
x x
Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: 4
;2 3
S
b) 2x 3 2x 5 9
Đặt: t 2x 5 02x t2 5
4 ( )
Thay t 2x 5 12x 5 1 x 3
Vậy: Tập nghiệm của phương trình đã cho là: S 3
Bài 4 (3,0 điểm)
1) Cho tam giác ABC vuông tại A AC AB, đường cao AH Kẻ HD AC
a) Giải tam giác ABC biết BH 16cm CH, 9cm.(Góc làm tròn đến độ)
b) Chứng minh AD AC HB HC
c)Trên tia đối của tia HC lấy điểm E sao cho HE HA
Qua E kẻ đường vuông góc với BC cắt AB tại F Chứng minh: 1 2 12 12
AH AF AB
HƯỚNG DẪN
a) Giải tam giác ABC biết BH 16cm CH, 9cm.(Góc làm tròn đến độ)
Ta có:BC BH HC 25cm
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ABC vuông
tại A , đường cao AH, ta có:
AB BH BC Suy ra: AB 20cm
AC CH BC Suy ra: AC 15cm
Áp dụng công thức tỉ số lượng giác trong tam giác
ABC vuông tại A, ta có:
15 SinB AC 0, 6 Suy ra: B 370 Suy ra: C 900 370 530
Trang 7b) Chứng minh AD AC HB HC .
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, ta có: AH2 BH HC
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác AHC vuông tại A, có đường cao HD ta có: AH2 AD AC
Từ đó suy ra: AD AC HB HC
c)Trên tia đối của tia HC lấy điểm E sao cho HE HA Qua E kẻ đường vuông góc với BC cắt
AB tại F Chứng minh: 1 2 12 12
AH AF AB
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC ta có: 1 2 12 1 2
AH AB AC
AH AF AB ta chỉ cần chứng minh AF AC
EF AH (quan hệ từ vuông góc đến song song)
Ta có: ABH CBA Suy ra: AH BH
Từ 1 và 2 suy ra: HE AH
FA AC mà HE AH gt nên FA AC Suy ra đpcm
2) Lúc 6 giờ 45 phút sáng, bạn Học đi xe đạp từ nhà (điểm A) đến trường (điểm B) phải leo lên và xuống một con dốc ( như hình vẽ bên dưới) Hỏi bạn Học đến trường lúc mấy giờ? biếtAH 305 ,m
58 ;
4
HB m A 60, B 4 và vận tốc trung bình khi lên dốc là 4km h , vận tốc trung bình khi /
xuống dốc là 19km h /
HƯỚNG DẪN
F
E
D
H
A
Trang 8Coi C là vị trí đỉnh của con dốc, có CH AB tại H
+ Xét AHC vuông tại H ,áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có:
305
AH
c
BH
B
0,1( ) 6
AC CB
AC CB
Vậy bạn Học đến trường lúc 6 giờ 45 phút + 6 phút = 6giờ 51 phút
Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số thực dương a b, thỏa mãn a b 6 và b 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a b 2016
HƯỚNG DẪN
Cách 1:
Phân tích: ta biết điểm rơi của bài toán b = 3, đưa bài toán về một biến, áp dụng Cosi có điều kiện
b
với b 3
Theo B.Đ.T Cosi , ta có : 6 2 6 2
3
2 3
2021
b a b
MinP
b a
b
Cách 2 :
Phân tích: Ta nhận ra điểm rơi của bài toán ở đây là a 2;b 3 Khi đó, 3 a 2b 6 Do đó, ta nhân thêm hai vế với hệ số 3 để thỏa mãn đồng thời dấu bằng xảy ra
Ta có : P a b 2016 3P 3(a b 2016) 3 a2b b 3.2016
Áp dụng B.Đ.T Cosi cho a b , 0, ta có:
3a2b 2 3 2a b 2 6ab 3a 2b 12 và b 3 Khi đó, 3P 3a 2b b 3.2016 12 3 3.2016 3P 6063P 2021
3a 2 ;b b 3
B
H
A
C