Tìm số phức liên hợp của z.[r]
Trang 1ĐỀ THI HK2 K12
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A ∫ cos xdx=sin x+C B. ∫ cos xdx=−sin x+C .
C ∫ cos xdx=cos x+C D. ∫ cos xdx=−cos x+C .
[<br>]
Tính
I=∫
0
1
x2
A I=− 1
2 + ln2 B I=
1
2 +ln 2
1
2 − ln 2 D I=
1
2 − ln 2
[<br>]
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. ∫ 1 x dx=ln|x|+C
B. ∫ 1 x dx=ln x+C
x2+C
D. ∫1x dx= 1
x2+C
[<br>]
A F ( x )=x3+ x2+ x +6 . B F ( x)=6 x2−1 .
[<br>]
Tính I=
0
∫
x
x
e
dx
A
4 6 3
I e
B
3 4 4
I e
C
4 6 3
I e
D
4 5 3
I e
[<br>]
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A ∫ (3 x+ 2017)5dx= 1
18 (3 x +2017 )
6 + C
. B ∫ (3 x+ 2017)5dx= 1
6 (3 x+2017 )
6 + C
.
C ∫ (3 x+2017)5dx=5(3 x+2017)4+ C . D. ∫ (3 x+2017)5dx=15(3 x+2017)4+ C .
[<br>]
0
3
f(x)dx=12
Tính
I=∫
0
1
f(3 x)dx
A.I=4. B.I=3 C.I=6 D.I=36
[<br>]
Trang 2Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x)=( 4 x+7) ex .
A ∫ ( 4 x+7 ) exdx=(4 x+3) ex+ C
B ∫ ( 4 x+7 ) exdx=(4 x+7) ex+ C
.
C ∫ ( 4 x+7 ) exdx=( 4 x−3) ex+ C
. D ∫ ( 4 x+7) exdx= ( 2 x2+7 x ) ex+ C .
[<br>]
A
4
8
[<br>]
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường y2 x 5 0 , x y 3 0
A
9 2
S
[<br>]
F=|z1|+| z2|
[<br>]
A M (5;1) B. M (5;−1) C. M (−5;1) D.
M (4;−1) .
[<br>]
A | z1− z2|= √ 10 B. | z1− z2|=4 C. | z1− z2|=3 D. | z1− z2|= √ 26 .
[<br>]
A.Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -5 B Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -5i
[<br>]
Số nào trong các số sau là số thuần ảo?
A ( 2+2i )2 B. ( √ 3+2i ) + ( √ 3−2i ) C.
2+3i 2−3i D.
( √ 2+3i ) ( √ 2−3i )
[<br>]
[<br>]
Trang 3A w=−3−3i B. w=7−3i . C. w=3+7 i . D. w=−7−7i .
[<br>]
A.m=1 B.m=0. C.m=2 D.m=-1.
[<br>]
A S=7 B S=−3 . C. S=6 . D S=25 .
[<br>]
A | z1|=| z2| B. z2=2−5i
. C
1
z1=
3
25 −
4
25 i D. z1 có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4.
[<br>]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;0;1) và đường thẳng (d):
1 2
4 3
phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng (d) có phương trình là:
C 2 x +z−6=0 D. 2 x +z−8=0 .
[<br>]
nào sau đây song song với (P)
A 2x+ y−2z+5=0 B. 2x+ y=0 .
C 2x+ y+2 z+10=0 D. 2x+ y+10=0 .
[<br>]
( P): 2 x− y −z+7=0 là:
A (0;2;5) B (1; 0; 9) C (1;2;7) D (0;1;−1)
[<br>]
qua mặt phẳng Oxy
A (2;−5;−7) B (−4 ;−7;−3) C (−22;15;−7) D (1; 0;2)
[<br>]
bằng 5
A ( x−1 )2+ y2+ z2=25 . B ( x+1 )2+ y2+ z2=25 .
Trang 4C. ( x−2 )2+ y2+ z2=25 . D. ( x−4 )2+ y2+ z2=25 .
[<br>]
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0) và C(0 ; 0; 3) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
A 1 2 3 1
x y z
B 1 2 3 2
x y z
C 1 2 3 1
x y z
x y z
[<br>]
tắc của đường thẳng AB là:
A
x−1
1 =
y−2
−3 =
z+3
x +1
1 =
y+2
−3 =
z−3
5 . C
x−1
1 =
y−2
−3 =
z+3
x−1
1 =
y−2
3 =
z+3
5 .
[<br>]
chứa đường thẳng d có phương trình là:
A
C
[<br>]
(Q):3 x +my+ 5 z +2017=0 Tìm m để ( P) vuông góc (Q) .
A.m=6. B.m=-6 C.m=0 D. m=4.
[<br>]
A I (1;−2;3); R=3 . B. I (−1;2;−3); R=3 .
C I (1;−2;3); R=9 . D. I (−1;2;−3); R=9 .
[<br>]
PHẦN TỰ LUẬN
1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai
A (−2;4;−3) và vuông góc với đường thẳng d : x−12 =
y +2
−2 =
z
1 .
Trang 54) Giải phương trình trên tập số phức: z4+7 z2−18=0
6) Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh trục
8) Tính tích phân
I=∫
0
1
x3
x +√x2+1dx