1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAP AN BO 23 DE TOAN 8 HK2 2019 2020 toan tieu hoc THCS THPT VN

112 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 4,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : x2.. Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại M và cắt Bx tại N .a Chứng minh AB MB AC MC.. TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/grou

Trang 1

MỤC LỤC

ĐỀ 1 PHÒNG GD VÀ ĐT NGHĨA HƯNG 2019-2020 2

ĐỀ 2 PHÒNG GD VÀ ĐT BÌNH LỤC 2019-2020 6

ĐỀ 3 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ 2019-2020 9

ĐỀ 4 PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN TRỰC NINH 2019-2020 12

ĐỀ 5 PHÒNG GD VÀ ĐT HẢI HẬU 2019-2020 19

ĐỀ 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI 2019-2020 27

ĐỀ 7 TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH 2019-2020 32

ĐỀ 8 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỊNH 2019 – 2020 36

ĐỀ 9 HỆ THỐNG GIÁO DỤC ARCHIMEDES ACADEMY 2018 -2019 41

ĐỀ 10 TRƯỜNG THCS NGÔ SĨ LIÊN 2019 – 2020 47

ĐỀ 11 TRƯỜNG THCS CÁT LINH 2019- 2020 56

ĐỀ 12 TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG 2019 - 2020 62

ĐỀ 13 TRƯỜNG LIÊN CẤP TH & THCS NGÔI SAO HÀ NỘI 2019 – 2020 67

ĐỀ 14 TRƯỜNG THCS QUỲNH MAI 2019 – 2020 72

ĐỀ 15 TRƯỜNG THCS TRUNG VĂN 2019-2020 76

ĐỀ 16 THCS ĐẶNG THAI MAI 2019 – 2020 80

ĐỀ 17 TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ 2019 - 2020 84

ĐỀ 18 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ 2019 – 2020 88

ĐỀ 19 TRƯỜNG THCS ÁI MỘ 2019 – 2020 93

ĐỀ 20 TRƯỜNG THCS MAI DỊCH 2019 – 2020 97

ĐỀ 21 TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN NAM 2019 -2020 100

ĐỀ 22 TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA 2019-2020 105

ĐỀ 23 UBND THỊ XÃ KINH MÔN 2019-2020 109

Trang 2

x x

x x

Trang 3

Diện tích tam giác là 3.4

Trang 4

x x x

Câu 11 Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH

a) Chứng minh góc BAHACH từ đó suy ra ABH đồng dạng với tam giác CAH Chứng minh AB BH

ACAH b) Kẻ đường thẳng qua B song song với AC cắt đường thẳng AH tại D Chứng minh BAH

đồng dạng với DBH Chứng minh 2

ABAC BD

Lời giải

a) Tam giác ABC vuông ở A suy ra BAHHAC 90

Mặt khác AH là đường cao nên tam giác AHC vuông ở H nên suy ra HACACH  90

Suy ra BAHACH

Từ giả thiết suy ra BACAHB 90 hay ABH CAHgg

Suy ra AB BH

ACAH

Trang 5

AC // BD nên DBHBCA (so le trong) và ABD 90

Mặt khác từ chứng minh trên ta có BAHACH

2020 2020

x A

A , dấu " " xảy ra khi x2020

Vậy giá trị nhỏ nhất của A bằng 2019

2020, đạt đƣợc khi x2020

 HẾT 

Trang 6

Câu 1 Giải các phương trình sau :

Vậy phương trình có một nghiệm x 1

Câu 2 Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : x2

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

Câu 3 Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc trung bình 35km h/ Lúc đi từ B về A người đó đi

với vận tốc trung bình 42km h/ Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

Lời giải

)

Trang 7

 

Vậy quãng đường AB dài 105 km

Câu 4 Chotam giác ABC vuông tại A, đường cao AH H BC

a) Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA

b) Tính độ dài đoạn thẳng BC AH, trong trường hợp AB6cm AC, 8cm

c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AH, trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BK.Chứng minh tam giác HBK đồng dạng với tam giác MAC

Lời giải

a) Vì AH là đường cao của tam giác ABC nên: BHA 90

Xét tam giác ABC và tam giác HBA có:

 

90

.:

4,810

AC AB

BC

Trang 8

c) Vì ABC∽HBA (cmt)

  (Cạnh tương ứng)

M là trung điểm của AH (GT)

Alà trung điểm của BK (GT)

12

Câu 5 Cho3 số a b c, , thỏa mãn a b c  3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A2017a2b2c2

Trang 9

Câu 1 Giải các phương trình sau:

Vậy phương trình có nghiệm: x 1

Câu 2 Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số 2x 5 4x3

Lời giải

2x 5 4x      3 2x 8 x 4

Vậy bất phương trình có nghiệm: x 4

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Câu 3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3 m và có chu vi 30 m Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó

Lời giải

Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x m  x0 

Chiều dài của hình chữ nhật là x3  m

Vì chu vi của hình chữ nhật là 30m nên ta có phương trình:

Trang 10

(tia Bx thuộc nửa mặt phẳng chứa C, bờ AB) Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại M và cắt Bx tại N .

a) Chứng minh AB MB

ACMC b) Chứng minh AMC∽NMB

a) ABCAM là phân giác của BAC nên ta có: AB MB

ACMC (tính chất đường phân giác của tam giác)

b) Do Bx // AC nên ACMNBM (hai góc so le trong)

Xét AMC và NMB có: ACMNBM(chứng minh trên)

AMCNMB (hai góc đối đỉnh) Vậy AMC∽NMB(g.g)

Trang 11

Lại có AN là tia phân giác của BAP .

Do đó tứ giác ABNP là hình vuông

10.2

2,5cm8

AB CP IP

CA

BC CP IC

Trang 12

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ( ẩn x )

A. 3x2 1 0 B 0x 5 0 C 3x y 6 D 4x 1 0

Lời giải Chọn D

Vì phương trình bậc nhất một ẩn có dạng ax b 0a0

Câu 2 Phương trình m1x 2 0 ( m là tham số ), là phương trình bậc nhất một ẩn khi

A. m0 B m2 C m1 D m 1

Lời giải Chọn D

Phương trình trên là phương trình bậc nhất một ẩn khi m 1 0   m 1

Câu 3 Trong các phương trình sau, phương trình nào nhận x2 là nghiệm?

A x2 4 0 B x 2 0 C x 2 0 D x2 2 0

Lời giải Chọn B

Trang 13

x x

xx  tương đương với phương trình x 5 0

Câu 9 Các giá trị x nguyên dương thỏa mãn bất phương trình 4 x9là

A 0;1; 2 B 1; 2 C 1 D  1; 2;0;1; 2

Lời giải Chọn B

Ta có 4x9  x 2, 25

x nguyên dương nên x 1; 2

Câu 10 Giá trị của biểu thức 2

25

x  tại x 4 là

Lời giải Chọn C

Ta có x 4 4

4

x x

Trang 14

Xét ABC vuông tại ABC2 AB2AC2 2 2 2

Cho ABC có AD là đường phân giác của BACDBC

D A

Trang 15

Vậy tỉ số chu vi của A B C' ' 'và ABC là 4

Câu 15 Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 5cm, 6cm, 7 cm Khi đó thể tích của hình

hộp chữ nhật bằng

180 cm B 210cm 3 C 240cm 3 D 270cm 3

Lời giải Chọn B

Ta có thể tích của hình hộp chữ nhật là: 3

5.6.7 210 cm

V

Câu 16 Cho hình lăng trụ đứng có chiều cao là 5cm , đáy là tam giác vuông, biết hai cạnh góc vuông

của tam giác đáy là 3cm và 4cm thì diện tích toàn phần của hình lăng trụ đó là

Cạnh huyền của tam giác đáy là: 2 2

3 4 5cmDiện tích toàn phần của hình lăng trụ đó là

Trang 16

Thấy x4 không thỏa mãn ĐKXĐ

Vậy phương trình có tập nghiệm là S 0

x  x 0x16 phương trình vô nghiệm

TH2: Với x10 phương trình đã cho trở thành

Câu 2 (2, 5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp ba lần chiều rộng Nếu tăng thêm mỗi cạnh lên

5 m thì diện tích mảnh vườn tăng thêm 2

385 m Tìm kích thước ban đầu của mảnh vườn hình chữ nhật

Lời giải

Gọi chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu là x  m x0

Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu là 3x m

Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật sau khi tăng làx5 m 

Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật sau khi tăng là3x5 m 

Theo bài ra ta có phương trình:

Nên chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu là 18 m 

Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật ban đầu là 3.1854 m 

Câu 3 Cho ABC vuông tại AABAC, có BD là tia phân giác của ABC Gọi K là hình chiếu

Trang 17

  cân tại K ( dấu hiệu nhận biết tam giác cân)

Nên đường cao KP dồng thời là đường trung tuyến của KAC

Hay P là trung điểm của AC

A

Trang 19

Câu 1 Phương trình 6 2 x4 có nghiệm x bằng:

Lời giải Chọn D

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x1

Câu 2 Điều kiện xác định của phương trình 2 3 1

2 4

x x

 

 là

A x2 B x 0,5 C x0,5 D x 2

Lời giải Chọn C

Điều kiện xác định của phương trình 2 3 1

2 4

x x

Phương trình 0, 75x 2 0 là phương trình bậc nhất một ẩn

Câu 4 Phương trình 4x2m0 nhận x 2 là nghiệm khi giá trị của m là số nào dưới đây?

A m2 B m4 C m 2 D m 4

Lời giải Chọn D

Do x 2 là nghiệm của phương trình 4x2m0 nên ta có:

Trang 20

x x x

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S  0

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình 4x 12 0 là

A x x3 B x x3 C x x 3 D x x 3

Lời giải Chọn B

Vậy tập nghiệm của bất phương trình 4x120 là x x3

Câu 7 Nếu mn thì suy ra được bất đẳng thức nào dưới đây?

A m  2 n 2 B     2m 3 2n 3 C 2m   3 2n 3 D 3m3n

Lời giải Chọn C

(

-2 0

Trang 21

Hình 1 biểu diễn tập hợp x x 2 là tập nghiệm của bất phương trình x 2 hay x 2 0

Câu 9 Kết quả rút gọn của biểu thức  x 2 khi x0 là

A x2 B  x 2 C  x 2 D x2

Lời giải Chọn A

Khi x0 thì xx

Khi x0 thì x  x

Vậy ý D sai

Câu 11 Cho ABC , trên cạnh AB lấy điểm D ( D nằm giữa A và B ) Qua D kẻ đường thẳng song

song với BC cắt AC tại E Khi đó ta có:

Theo hệ quả của định lý Ta-lét ta có: AD AE

Theo tính chất đường phân giác của tam giác ta có:

Trang 22

Do EF là đường trung bình của hình thang ABCD

.2

Áp dụng định lý Py-ta-go trong tam giác ABC vuông tại A ta có:

Trang 23

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 23

Diện tích xung quanh hình lập phương cạnh a là: 2

4

xq

Sa Khi cạnh của hình lập phương tăng lên 2 lần thì  2 2

4 2 16

xq

Saa Vậy khi cạnh của hình lập phương tăng lên 2 lần thì diện tích xung quanh của nó tăng lên 4 lần

Trang 24

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 24

m thì phương trình 3x 5 2m có nghiệm không âm

Câu 3 (2,75 điểm) Cho ABC vuông tại A ( ABAC ), đường cao AH

a) Chứng minh AHC đồng dạng với BAC và chứng minh: AC2 CH CB

b) Gọi I là trung điểm của AH , đường thẳng vuông góc với BC tại C cắt BI tại N , BN

cắt AC tại M Chứng minh rằng: HI MNIM CN

c) Trên đoạn thẳng HC lấy điểm P sao cho HPHA, qua P vẽ đường thẳng vuông góc với

BC cắt AC tại E , tia phân giác của góc EPC cắt CN tại F Chứng minh:

2

HCHI

Lời giải

Trang 25

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 25

+ IAMMCN (hai góc so le trong)

+ IMANMC (hai góc đối đỉnh)

Nên AMI∽CMN g g

Khi đó ta có AI MI

CNMN, hay AI MNCN MI Mặt khác, I là trung điểm của AH nên AIHI

Trang 26

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 26

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S   6;1;5

 HẾT 

Trang 27

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 27

ĐỀ 6 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI 2019-2020 Câu 1 (4 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

  2x  8 0 2x8 x 4 (Thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có nghiệm x4

Vậy phương trình có nghiệm x2

Vậy phương trình có các nghiệm x 4 và x10

Câu 2 (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h Khi đến Bngười đó nghỉ 20 phút rồi quay về A với vận tốc 25 km/h Tính quãng đường AB, biết tổng thời gian người đó đi từ A

Trang 28

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 28

Thời gian người đó đi từ A đến B là:

Vì khi đến B người đó nghỉ 20 phút rồi quay về A, tổng thời gian người đó đi từ A đến B

rồi quay trở về A là 5 giờ 50 phút nên ta có phương trình:

Lời giải

a) ABC vuông tại A(gt)BAC 90

AHBCtại HAHBAHC 90

Trang 29

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 29

Xét ABC vuông tại A có: AB2AC2BC2 (định lí pitago)

  (tính chất tia phân giác của tam giác)

Xét ABC có phân giác AD D BCDB AB

DC AC

  (tính chất tia phân giác của tam giác)

Xét ADC có phân giác DF F ACFC DC

Dấu "" xảy ra khi a b 1

Trang 30

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 30

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Aa2b2bằng 2 khi a b 1

Trang 31

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 31

Trang 32

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 32

ĐỀ 7 TRƯỜNG THCS THÁI THỊNH 2019-2020 Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

Vậy nghiệm của bất phương trình là x 3

Câu 2 (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 50 sản phẩm Khi thực hiện mỗi ngày tổ sản xuất được 60 sản phẩm Do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 2ngày và còn vượt mức 15 sản phẩm Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

x x

Giá trị x675 thỏa mãn điều kiện của ẩn

Vậy số sản phẩm tổ phải sản xuất theo kế hoạch là 675 sản phẩm

Trang 33

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 33

Câu 3 (2 điểm) Cho hai biểu thức 1 2 32 1

x A

x B x

x  x  a) Tính giá trị của biểu thức B khi x5

b) Rút gọn biểu thức A c) Cho PA B: Tìm các giá trị của x biết P0

2) Cho tam giác ABC cân tại A BAC 90 o Đường cao AH Trên tia đối của tia BC lấy

điểm Dsao cho BDBA. Kẻ BMvuông góc với AD M AD

N M

C B

A

Trang 34

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 34

c) Tia MHcắt tia AC tại N Chứng minh ABD đồng dạng NCHCHCN

a) Xét AHD vuông tại H và BMD.vuông tại M có D chung nên AHDBMD(g – g)

b) Vì BABD ABDcân tại B

Xét ABDcân tại BBMlà đường cao nên BMđồng thời là đường trung tuyến của ABD

c) Vì ABCcân tại AABCACB

ABCABD180 (hai góc kề bù)

ACBNCH 180

Nên ABDNCH

Xét AHDvuông tại H có HM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền HMMDMA

(Tính chất đường trung tuyến trong tam giác vuông)

ABDNCH (chứng minh trên)

ADBCHN (chứng minh trên)

Trang 35

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 35

Câu 5 (0,5 điểm) Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng: ab bc ac a b c

Trang 36

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 36

ĐỀ 8 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỊNH 2019 – 2020 Câu 1: Nếu thể tích hình lập phương là 343 cm thì độ dài cạnh của hình lập phương đó là: 3

A 5 cm B 6 cm C 7 cm D 8 cm

Lời giải Chọn C

x

x x

x x

Bài 2 Các câu sau Đúng hay Sai?

(Hướng dẫn: Nếu câu 1 chọn Đúng thì ghi là Câu 1.Đ Các câu còn lại làm tương tự)

BẢNG TRẢ LỜI Câu 1 Câu 2 Câu 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Hình vẽ dưới đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình  3x 15

Lời giải Đúng

Trang 37

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 37

Lời giải Sai

x B

Vậy P0 khi x2 hoặc x0

Bài 2 Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Hai giá sách có 540 cuốn Nếu chuyển 60 cuốn từ giá thứ nhất sang giá thứ hai thì số sách ở giá thứ hai sẽ bằng 5

4 số sách ở giá thứ nhất Tính số sách lúc đầu ở giá thứ hai

Trang 38

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 38

Vậy số sách ban đầu ở giá thứ nhất là 240 sách

Bài 3. Giải phương trình : 5 3 x  x 5

b) Chứng minh AEFABC

c) Gọi K là giao điểm của AH và BC Tia EF cắt BC tại D Chứng minh EB là phân giác

của góc DEK từ đó suy ra BK CDCK DB

d) Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng BC Lấy điểm I là điểm đối xứng của H qua O Chứng minh AI vuông góc EF

Trang 39

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 39

c) G i K là g m c a AH và BC Tia EF cắt BC tại D Chứng minh EB là phân giác c a góc DEK từ suy r BK CD CK DB

Tương tự ta có CKACEB g g

Từ (1) và (2) suy ra AEFCEK

Ta lại có AEF FEB    90

CEK KEB    90

AEFCEK

Suy ra FEBKEBBE là phân giác FEK

Do EB là tia phân giác của FEK và EBEC)

Suy ra EB là đường phân giác trong, EC là đường phân giác ngoài của DEK

Áp dụng tính chất đường phân giác ta được:

Trang 40

TOÁN TIỂU HỌC-THCS-THPT VIỆT NAM www.facebook.com/groups/ToanTieuHocTHCSTHPTVietNam/ Trang: 40

O là trung điểm của BC

I là điểm đối xứng của H qua OO là trung điểm của HI

Suy ra tứ giác BHCI có hai đường chéo BC , HI cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

 BFCICAc  g cFBCCIAABCCIA 3

Từ  1 và  3 AEFCIAAEFCAICIA CAI   90 EFAI (đpcm)

Bài 5 Với a b c, , là các số dương Chứng minh rằng:

15 2

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w