1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT TPhú Lâm năm học 2016 - 2017 mã 485 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 815,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC.. Điểm M trên trục Ox sao cho tam giác ABM vuông tại A làA[r]

Trang 1

Sở Giáo dục và Đào tạo TP Hồ Chí Minh ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(đề thi gồm 03 trang, 30 trắc nghiệm và phần tự luận)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (30 Câu - 6 điểm)

Câu 1: Cho hai số phức z1= -3 2 ;i z2= +1 3i Tổng của hai số phức z1+z2 là

Câu 2: Thể tích vật thể tròn xoay của hình (H) giới hạn bởi các đường C1:y x 2 , (C2) : y 3 x 2 xoay quanh trục Ox

A 5

4

5 4

p

D 4 5

p

Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1;0;1) và mặt phẳng

(Q) : x 2y 3z 4+ + + = Phương trình mặt phẳng (P) qua A và song song (Q) có phương trình0

A (P) : x 2y 3z 2+ + - =0 B (P) : x 2y 3z 2- - - =0

C (P) : x 2y 3z 2+ + + =0 D (P) : x 2y 3z 2+ - - =0

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

2 3

d :

1 2

y t

ìï = -ïï

ï = íï

ï = - + ïïî

và mặt phẳng (P) : x 2y 3z 2+ - + =0

Giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là

A M(2;0; 1)- B M(1;0;1) C M( 1;1;1)- D M(5; 1; 3)

-Câu 5: Giá trị của

1

0

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(2;1;4), B(2;2;-6), C(6;0;-1) Tích AB ACuuur uuur bằng

Câu 7: Phương trình đường thẳng d qua điểm A(1;2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P): x y z+ - + =3 0 là

A

1

1 3

ìï = +

ïï

ï = +

íï

ï = - +

ïïî

B

1

3

ìï = + ïï

ï = + íï

ï = -ïïî

C

1

3

ìï = + ïï

ï = -íï

ï = -ïïî

D

1

3 3

ìï = + ïï

ï = + íï

ï = -ïïî

Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn (1- i z) + -4 2i = Điểm biểu diễn của z trên mặt phẳng phức có tọa độ0

A ( 1; 2)M - - B (2; 1)M - C ( 3; 1)M - - D ( 2;1)M

-Câu 9: Số phức z thỏa iz+2.z= - -1 8i

A z= +7 7i B z= +2 5i C z= -5 2i D z= -1 2i

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  C :y 1

x

 , Ox x, 1,x2 là

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;4), B(3;-1;6) Phương trình mặt cầu (S) có đường kính

AB là

A (S) : (x 2)- 2+(y- 1)2+ -(z 5)2=6 B (S) : (x 2)- 2+(y- 1)2+ -(z 5)2 =24

C (S) : (x 1)- 2+ -(y 3)2+ -(z 4)2=24 D (S) : (x 1)- 2+ -(y 3)2+ -(z 4)2=6

Trang 1/3 - Mã đề thi 485

MÃ ĐỀ 485

Trang 2

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1;-1), B(-1;0;4), C(0;-2;-1) Phương

trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC

A (P) : x 2y 5z 5- + + =0 B (P) : x 2y 5z- - =0

C (P) : x 2y 5z 5- - + =0 D (P) : x 2y 5z 5- - - =0

Câu 13: Giá trị của

2 0

4

ò Khi đó, giá trị của a+b là

Câu 14: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm A(1;-2;1), B(-1;1;2) là:

A

1 2

1

ìï =

-ïï

ï = +

íï

ï = +

ïïî

B

1 2

1

ìï = -ïï

ï = - + íï

ï = + ïïî

C

1 2

1

ìï = -ïï

ï = - + íï

ï = + ïïî

D

1 4

1

ìï = + ïï

ï = - + íï

ï = -ïïî

Câu 15: Cho số phức z 1 i 2 , số phức liên hợp của số phức z là

A z= -1 i 2 B z= +1 i 2 C z= - +1 i 2 D z= - -1 i 2

Câu 16: Cho hai số phức z1= +2 6 ;i z2= - +1 2i Module của số phức z1- z2là

Câu 17: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 2x 21 là

A

3

2x

3 x 1

3

3 x

3  x C

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(2;1;1), B(1;2;-1) Điểm M trên trục Ox sao cho tam giác

ABM vuông tại A là

A ( 5;0;0)- B ( 3;0;0)- C (3;0;0) D (5;0;0)

Câu 19: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1), B(0;3;1) Phương trình mặt cầu (S) có tâm A và đi

qua điểm B có phương trình

A (S) : (x 1)+ 2+(y+2)2+ +(z 1)2 =2 B (S) : x2+(y- 3)2+ -(z 1)2=2

C (S) : (x 1)- 2+(y- 2)2+ -(z 1)2=2 D (S) : (x 1)- 2+(y- 2)2+(z- 1)2= 2

Câu 20: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1;0;1), B(2;1;0) Phương trình mặt phẳng

vuông góc AB tại A có phương trình

A (P) : 3x y z 8+ - - =0 B (P) : 3x y z 8+ - + =0

C (P) : 3x y z 4+ - + =0 D (P) : 3x y z 4+ - - =0

Câu 21: Họ nguyên hàm của hàm số f x  sin 2x

A F x   cos 2x CB   1cos 2

2

F xx CC F x  cos 2x CD   1cos 2

2

F x  x C

Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường C1:y x 2 2x và C2:yx

A 9

2

8

9 2

-Câu 23: Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua hai điểm A(2;0;-1), B(6;-6;1) Phương trình tham số

của đường thẳng d là:

A

2 4

1 2

ìï = +

ïï

ï =

-íï

ï = - +

ïïî

B

2 2

1

ìï = + ïï

ï = -íï

ï = + ïïî

C

2 4

1 2

ìï = + ïï

ï = -íï

ï = - + ïïî

D

2 2

1

ìï = - + ïï

ï = -íï

ï = - + ïïî

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;1) và mặt phẳng (P) : x 2y 2z 6+ - + = Khoảng cách0

từ A đến mặt phẳng (P) là

Trang 2/3 - Mã đề thi 485

Trang 3

A 2 B 4 C 1 D 3

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 2

3

ìï = + ïï

ï = -íï

ï = + ïïî

Đường thẳng d có một vectơ chỉ

phương là

A u =r (2; 1; 1)- - B u =r (2; 1;1)- C u =r (1;2;3) D u =r (2;1;1)

Câu 26: Cho số phức z3(3 4 ) 4(3 1) ii Số phức liên hợp của z là

C z=13 24+ i D z=3(3 4 )- i +4(3i- 1)

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(1;2;-1), B(5;2;-1) Điểm M trên trục Ox sao cho M cách

đều hai điểm AB là

A ( 3;2;1)- B (3;2; 1)- C ( 3;0;0)- D (3;0;0)

Câu 28: Số phức z thỏa (1+i z) = -4 2i Module của số phức w= + +1 z z2là

Câu 29: Thể tích vật thể tròn xoay của hình (H) giới hạn bởi các đường  C :yx2 , 1 Ox x, 1,x2 xoay quanh trục Ox

A 10

3 10

p

C 3

10 3

p

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ ar =(2; 1;0),- br= - -( 1; 3;2),cr= -( 2; 4; 3)- - Tọa độ của

ur = ar- b cr+r là

A (3;7;9) B (5;3; 9)- C ( 5; 3;9)- - D ( 3; 7; 9)- -

-II PHẦN TỰ LUẬN ( 4 câu - 4 điểm)

Câu 1: Tìm module của số phức z biết (1+i z) +2z= - 2 i

Câu 2: Tìm số phức z thỏa (1+i z) - (2- i z) = 3

Câu 3: Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P) : 2x 2y z 5+ - + = 0

Câu 4: Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;3;-1) và vuông góc với mặt phẳng

(P) : x 2y 3z 2+ - + = 0

- HẾT

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 3/3 - Mã đề thi 485

Ngày đăng: 17/01/2021, 11:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 2: Thể tích vật thể tròn xoay của hình (H) giới hạn bởi các đường  C1 yx 2 , (C2 ): y3 x 2 xoay quanh trục Ox - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT TPhú Lâm năm học 2016 - 2017 mã 485 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 2: Thể tích vật thể tròn xoay của hình (H) giới hạn bởi các đường  C1 yx 2 , (C2 ): y3 x 2 xoay quanh trục Ox (Trang 1)
Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  C1 yx 2  2x và  C2 :y x là - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT TPhú Lâm năm học 2016 - 2017 mã 485 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  C1 yx 2  2x và  C2 :y x là (Trang 2)
Câu 29: Thể tích vật thể tròn xoay của hình (H) giới hạn bởi các đường :y  x2  1, Ox x, 1, x 2 xoay quanh trục Ox - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 12 trường THPT TPhú Lâm năm học 2016 - 2017 mã 485 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện
u 29: Thể tích vật thể tròn xoay của hình (H) giới hạn bởi các đường :y  x2  1, Ox x, 1, x 2 xoay quanh trục Ox (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w