1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 5 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

48 40 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh nghiệm với điều kiện xác định của phương trình và điều kiện cho trước của bài toán để loại những nghiệm không thỏa.. BÀI TẬP TỰ LUẬN.[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Chủ đề 2.4 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN CÓ ĐIỀU KIỆN

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

Các phương trình có dạng sinx m ; cosx m ; tanx m ; cotx m được gọi là các phương trình lượng giác cơ bản

1 Phương trình sinx m  1

 Trường hợp m 1 thì phương trình  1 vô nghiệm.

 Trường hợp m 1 thì phương trình  1 có nghiệm.

 Nếu  là một nghiệm của phương trình  1 thì nghiệm của phương trình  1 là:

 Trường hợp m 1 thì phương trình  2 vô nghiệm.

 Trường hợp m 1 thì phương trình  2 có nghiệm.

 Nếu  là một nghiệm của phương trình  2 thì nghiệm của phương trình  2 là:

1

Chuyên đề

Trang 2

 Nếu cosx cosa thì nghiệm của  2 là x k , k

22

 m phương trình  3 luôn có nghiệm thỏa điều kiện x p2 k p, k .

 Nếu  là một nghiệm của phương trình  3 thì nghiệm của phương trình  3 là:

kí hiệu là arctan m Do đó nghiệm của PT  3 là: xarctanm kp, k 

 Nếu tanx tana thì nghiệm của  3 là x a k p, k .

Tổng quát: tan f x tang x 

 Nếu  là một nghiệm của phương trình  4

thì nghiệm của phương trình  4

là:

,

x a k p k 

Trang 3

Chú ý: Với m thì PT  4 luôn có duy nhất một nghiệm thuộc đoạn 0;p Nghiệm này kí

hiệu là arccot m Do đó nghiệm của PT  4 là: xarccotm kp, k 

 Nếu cotx cota thì nghiệm của  4 là x a k p, k .

Tổng quát: cot f x  cotg x 

lượng giác để biến đổi đưa về phương trình lượng giác cơ bản

Bước 1 Tìm nghiệm của biểu thức ( )P x , hoặc giá trị của x làm biểu thức ( ) P x không xác định.

Bước 2 Sắp xếp các giá trị của x tìm được theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

Bước 3 Sử dụng máy tính tìm dấu của ( )P x trên từng khoảng của bảng xét dấu.

Câu 2. [1D1-1] Giải phương trình tan x 3 300  3

Câu 3. [1D1-1] Giải phương trình

Trang 4

3 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 6. Giải phương trình

Trang 5

Điều kiện:

sin

,sin

20

So với điều kiện các nghiệm này thỏa

Vậy phương trình có nghiệm: xpk ,x pk ,k 

So với điều kiện nghiệm x1200k180 loại.0

Vậy phương trình có nghiệm: x300k1800,k 

Câu 9. Giải phương trình 3tanx 3 2  sinx1 0

,sin

sin

x x

563

Trang 6

 

coscot

(ĐH An ninh 98)Điều kiện: cosx  x k .

3 (thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là

sin

x x

k Z x

Với điều kiện trên, (*) 2(sinxcos ) sinx  2x(cosxsin )x

(sinx cos )(x sin x)

Trang 7

So với điều kiện, nghiệm của phương trình là: x k k Z,  .

p p

4

Câu 5. tan x sin2x 2sin2x3cos2xsin x cosx

Điều kiện: cosx 0.

Chia hai vế phương trình cho osc 2x, ta được:

 os sin sin x cos 

Câu 6. 5sinx 2 3 1 (  sin ) tanx 2x (ĐH B-2004)

Điều kiện: cos x 0 (*)

Với điều kiện trên, (1)  cos2x3cot2xsin4x2(cot2x cos2x)

cos x cot x sin x

 3 2  2  4 0 cos x sin x sin x

Trang 8

2(*) 4sin22x6sin2x 3cos2x 9 0  4 1(  cos22x)3 1(  cos2x) 9 3 cos2x0

Điều kiện: sin2x  1 0

Phương trình tương đương cos (cosx x2sin )x 3sin (sinx x 2) sin 2x1

Giải: Ta có sin22x 4cos2x4sin2xcos2x 4cos2x

cos (sinx x ) cos x

4 2 2  1 4 4 .

Điều kiện:

coscos

x x

Điều kiện: sin x 0 x kp

Với điều kiện trên, phương trình đã cho

 sin (2x1sin2xcos2x)2 2sin2xcosx

sin x cos x cosx

 1 2  2 2 2

Trang 9

cos (cosx xsinx )

2 2 0 cosx = 0 hay cosx + sinx = 2

2 hay x = k

p p

x x

Với điều kiện trên,

sinsin

x x

2

coscos

x x

sin cosx x cosx (sinx )

32

x x

Điều kiện:

costan

x x

Trang 10

Với điều kiện trên,

(*) sinx ( sinxcos x) ( tan ) cosx x

p

4sin cos

x x

Với điều kiện trên, (*) (1 2 sin ) cosx x 3 1 2(  sin )(x 1 sin )x

cosx sinx sin x cos x

x x

Phương trình  sinxcosx (sinxcos )x

2 2sin cos

(sin cos )sin cos

0

4

22

2

Trang 11

p p

x x

Trang 12

sin4x cos4x 0 sin2x cos2x0 sin x

2

sinsin

sin sinsin sin

24

42452

8

p p

8

p p

82

p p

82

Trang 13

221

x x

Phương trình tan2x tanx0 tan2xtanx 2x x k  px k kp,  

Câu 9. Nghiệm của phương trình tan3x.cot2x 1 là

x x

Trang 14

Với mọi x   , ta luôn có  1 sin x1

Do đó, phương trình sin x m có nghiệm khi và chỉ khi  1 m1

Câu 2. Phương trình cos x m 0 vô nghiệm khi m là:

A

m m

Chọn A.

Với mọi x   , ta luôn có  1 cos x1

Do đó, phương trình cosx m có nghiệm khi và chỉ khi

m m

2 là nghiệm của phương trình nào sau đây:

A sin x 1 B sin x 0 C cos x 2 0 D cos x 2 1

Hướng dẫn giảiChọn D.

Lại có cos xcos  k cos k  cos 

Trang 15

Hướng dẫn giải:

Chọn B.

Ta có:

cossin2x 1 1 2x  1 cos2x 1 2x p k2px p k p

6 , k  . B x k

p p

Ta có sin – x 3cosx 0 sin – x cosx

Ta có sin cos2 x x 1 sin x2 1

Trang 16

sin xcosx sin xsin  x

4 2 C x k

p p

Lời giải

Trang 17

Câu 2 [1D1-3.1-3] Phương trình cos3 x2| sin |x 2 có nghiệm là:

A x k

p p

p p

p p

p p

133

3

2

Lời giải

Trang 18

sinx sin x sinxsin x sin x  cos xsin x   sin xcosxsin x

x k k

p p

p

3

32

p p

248

242

34222

5438

Trang 19

 

cos sin

sin23x cos24xsin25x cos26x sin23x sin25xcos24x cos26x

sin x sin x sin x sin x cos x cos x cos x cos x

p

2

29

92

23

Trang 20

 sinxcos  cos x  cos x

x x x

p p

p p

6 D Vô nghiệm

Trang 21

Lời giải Chọn D

Câu 10 [1D1-3.5-4]Giải phương trình

Điệu kiện:

sincos sin

cos cos sin

Điều kiện:

coscoscos

x x

Trang 22

Câu 12 [1D1-2.4-3]Giải phương trình

sin

tansin

x

x x

B x k

p p

C x k

p p

p p

Lời giải Chọn C

Điều kiện: cos x  x k

12

Bài 2 Giải phương trình: cos3x cos2x cosx 1 0+ - - = ( )*

Bài giải tham khảo

( )* Û 4cos x 3cosx 2cos x 1 cosx 1 03 - + 2 - - - = Û 2cos x3 +cos x 2cosx 1 02 - - =

Bài 2 Giải phương trình: sinx+cosx 1 sin2x cos2x+ + + =0 ( )*

Trang 23

Chủ đề 2.5 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN CÓ NGHIỆM THOẢ

MÃN

ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC

A KIẾN THỨC CƠ BẢN (trình bày như trong phần 2.4)

B KỸ NĂNG CƠ BẢN

Khi giải phương trình lượng giác có nghiệm thỏa điều kiện cho trước, ta làm như sau:

Bước 1 Tìm điều kiện xác định của phương trình.

Bước 2 Giải phương trình để tìm nghiệm

Bước 3 So sánh nghiệm với điều kiện xác định của phương trình và điều kiện cho trước của

bài toán để loại những nghiệm không thỏa

3 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 2. Tìm nghiệm 0 x  của phương trình

Trang 24

x 

- Trường hợp 1: ng h p 2: ợp 1:

712

x  k

Do 0 x   nên

70

x 

.Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là

26

- Trường hợp 1: ng h p 2: ợp 1:

526

Vì k   nên ta không chọn được giá trị k thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 6

Câu 4. Tìm nghiệm   x 3 của phương trình sin x 4 1

x 

Trang 25

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất

94

32

212

k k

  

Vậy phương trình trên có hai nghiệm

x 

Xét

7212

x  k

: Vì 0 x 2

nên

1712

Trang 26

Điều kiện: sin 2x  0

Phương trình: 2 tanx 2cotx 3 0

;2

Trang 27

cos 0cos 1 0

x x

k

k k

2

k k k

Câu 11. Tìm nghiệm của phương trình cos 2xsinx trong khoảng0 0; 2 

cos 0

x x

Trang 28

Câu 14. Giải phương trình 2sin2x 3sinx  v i 1 0 ới 0 x 2

22sin x 3sinx 1 0

sin 1

1sin

2

x x

526

Câu 16. Tìm m để phương trình

2cos

Vậy với 0  thì phương trình có nghiệm.m 1

Câu 17. Giải phương trình sin2x sinx0

với 0 x :

Giải:

Trang 29

Câu 19. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin 3 cosx xsin 2x thuộc 0; 2

Câu 20. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình

22

Trang 30

Câu 21. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình sin5xcos3xsin7xcos5x thuộc

02

k x

Trong

02

2sin

Trang 31

Câu 25. Tìm nghiệm của phương trình

cos 4

tan 2cos 2 

2cos 4 sin 4 1

k x

Câu 27. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình

3 sin 3 2 sin sin 2 cos

0sin

x

 thuộc 2 2

Trang 32

 

3 sin 3 2 sin sin 2 cos

0sin

3 sin 3 2 sin sin 2 cos 0

k x

k x x

k x

3

sin 3x sin 2 sin 3x sin

23

Trang 33

Câu 30. Vậy các nghiệm thuộc 0; 2 của phương trình là:

20; ; 2 ; ;

sin 2 1 cos (2 sin 1) 2 cos 2

cos 2 cos 2 cos 2 cos 2 0

cos 2 (cos 2 cos 2) 0

2 cos16 2 cos 4 cos 2 2 cos 2 0

Trang 34

Vậy các nghiệm thuộc khoảng 0;2

( ) t 4 t 1 ( )

Do ( )P là parabol có hệ số a 0 và đỉnh I(2; 3) nên ( )P đi xuông trên 1;1

do đó đường thẳng y2m cắt ( )P với t   1;1 khi: P( 1) 2 m  P(1) 2 2 m   6 1 m3

Câu 34. Tìm nghiệm của phương trình sin 42 x3.sin 4 cos 4x x 4.cos 42 x0 khoảng 0 ; 2

x

x

Trang 35

22cos 2 1 cos2 3 3cos2 2

26

Trang 36

m m

t m t

Xem hàm số

2( ) , t 1, 2

Trang 37

Câu 40. Cho phương trình: 2 cos 2xsin2xcosxsin cosx 2 x m (sinxcos )x (1) Tìm m để phương

2(cos sin )(cos sin ) sin cos (sin cos )

(sin cos ) 2(cos sin ) sin cos

 .Suy ra phương trình (*) có nghiệm thuộc 1;1

2 sin cos 1 2 sin 3 sin cos 2 0

2 sin (2 cos 3) sin cos 1 0 (1)

Chú ý : (1) là phương trình bậc 2 với biến sin x

Ta có :  (2 cosx3)2 8(cosx1) (2 cos x1)2

Trang 38

Trường hợp 1: ng h p 2: ợp 1:

526

Vì k   nên ta không chọn được giá trị k thỏa mãn

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 6

Trang 39

Câu 2 Phương trình

1sin 2

x 

Trường hợp 1: ng h p 2: ợp 1:

712

x  k

Do 0 x   nên

70

x 

.Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm

1sin

26

Trường hợp 1: ng h p 2: ợp 1:

526

Trang 40

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 6

Câu 4 Nghiệm của phương trình cos2x– cosx 0 thỏa điều kiện 0 x   :

x x

k

k k

2

k k k

Trang 41

k k

  

  phương trình trở thành: ng trình có 2 nghi m ệm trong đo n ại k  ; 

Hưới ng d n gi i:ẫn giải ải

Ch n ọn A

2cos x cosx0

cos 0cos 1

x x

Do 0 x  nên ta ch nh n nghi m ỉ nhận nghiệm ậy phương trình có nghiệm ệm x 2

Nh n xét: Ch c n ki m tra đi u ki n ậy phương trình có nghiệm ỉ nhận nghiệm ần kiểm tra điều kiện ể phương trình ều kiện ệm 0 x  ta ch n A.ọn

Câu 8. Nghi m c a phệm ủa phương ương trình trở thành: ng trình lượp 1: ng giác: 2cos2 x3sinx 3 0 thõa đi u ki n ều kiện ệm 0 x 2

22sin x 3sinx 1 0

sin 1

1sin

2

x x

526

Câu 9. Nghi m c a phệm ủa phương ương trình trở thành: ng trình sin2xsinx th a đi u ki n: 0 ỏa điều kiện ều kiện ệm 2 x 2

2sin xsinx0

sin 0

x x

Trang 42

Câu 1 Số nghiệm của phương trình

x 

.Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất

94

32

212

k k

  

Vậy phương trình trên có hai nghiệm

Trang 43

Vậy phương trình có 3 nghiệm trong   ;5 

Câu 4 Gọi X là tập nghiệm của phương trình

Ta có cos 15 sin cos 15 cos 90 

Ta có sin2 sin 0 sinsin 01 3 ;

22

x k x

x

x 

thuộc đoạn [2 ; 4 ]  là

Trang 44

x 

Xét

7212

x  k

: Vì 0 x 2

nên

1712

x Vậy tập nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện là

11

trên khoảng

; 24

Ta có tan tan3 3  

x   x  kk 3

Trang 45

Hưới ng d n gi i.ẫn giải ải

k k

  

  phương trình trở thành: ng trình có 2 nghi m ệm trong đo n ại k  ; 

Ta có cos 2x 2m1 cos x m   1 0 2 cos2x 2m1 cos x m  0

2

m

11

 m

Lời giải Chọn C

Ta có cosx1 cos 2  x m cosxmsin2x

cosx 1 cos 2  x mcosxm1 cosx 1 cosx

Trang 46

Trên

20;

6 6

5,

8 8

5,

12 12

5,

24 24

Lời giải Chọn D

;

43

C 4

;

58

Lời giải Chọn B

23

Trang 47

Phương trình tương đương

Câu 6 [1D1-3.9-4] Cho phương trình:

sin 3 cos3 3 cos2sin

12 12

5,

6 6

5,

4 4

5,

3 3

Lời giải Chọn C

Điều kiện : 1 2sin 2 x0

Phương trình tương đương

sin 2sin sin 2 sin 3 cos3

1 2sin 2

x x

2

3cos 2 ( )

x x

x x

Ngày đăng: 17/01/2021, 10:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 3. Sử dụng máy tính tìm dấu của P x( ) trên từng khoảng của bảng xét dấu. - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 5 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
c 3. Sử dụng máy tính tìm dấu của P x( ) trên từng khoảng của bảng xét dấu (Trang 3)
Dựa vào bảng biến thiên, suy ra giá trị m cần tìm là 3 0 - Hướng dẫn giải các bài toán về phương trình lượng giác lớp 11 phần 5 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
a vào bảng biến thiên, suy ra giá trị m cần tìm là 3 0 (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w