1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bài tập có đáp án chi tiết về giới hạn một bên của hàm số lớp 11 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

12 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sử dụng các định lý và phương pháp tính giới hạn của hàm số tại một điểm.... BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.[r]

Trang 1

CHƯƠNG IV GIỚI HẠN BÀI 5 GIỚI HẠN MỘT BÊN CỦA HÀM SỐ

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

1.Giới hạn hữu hạn

a Định nghĩa 1

Giả sử hàm số f xác định trên khoảng x b0; , x0R Ta nói rằng hàm số f có giới hạn bên phải

là số thực L khi dần đến x0 (hoặc tại điểm x0 )nếu với mọi dãy số bất kì  x n những số thuộc

khoảng x b0;  mà limx nx0 ta đều có lim f x nL Khi đó ta viết

 

0

lim

x x f x L

  hoặc f x  L khi x x0

b Định nghĩa 2

Giả sử hàm số f xác định trên khoảng a x; 0 , x0R Ta nói rằng hàm số có giới hạn bên trái là

số thực L khi x dần đến x0 (hoặc tại điểm x0) nếu với mọi dãy bất kì  x n những số thuộc khoảng

a x; 0 mà limx nx0 ta đều có lim f x nL Khi đó ta viết

 

0

lim

x x f x L

  hoặc f x  L khi x x0

Chú ý:

x x f x L x x f x x x f x L

b) Các định lí về giới hạn của hàm số vẫn đúng khi thay xx0 bởi x x0

 hoặc x x0

2 Giới hạn vô cực

a) Các định nghĩa  

0

lim

x xf x

0

lim

x xf x

  ,  

0

lim

x xf x

 và  

0

lim

x xf x

  được phát biểu tương tự như định nghĩa 1 và định nghĩa 2

b) Các chú ý 1 và 2 vẫn đúng nếu thay L bởi  hoặc  

B PHƯƠNG PHÁP

1 Bấm máy tính

- Nhập hàm số f x( )

11 11

10 10 1 10 1 10 1 10

CÁCH ĐỌC KẾT QUẢ:

10

10

KQ KQ KQ

2 Giải tự luận

- Sử dụng các định lý và phương pháp tính giới hạn của hàm số tại một điểm

Trang 2

- Lưu ý:

0 0

0; 0 , 0

x x

  

0 0

0 ; 0 , 0

x x

  

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Dang 1: Tìm giới hạn 1 bên của các hàm đa thức, phân thức, căn thức, … và hàm trên từng khoảng Câu 1. Tính

3

3 lim

5 15

x

x x

A 1

1 5

Lời giải Chọn B.

Câu 2. Tính

0

2 lim

x

Lời giải Chọn D.

1 1 1

Câu 3. Tính

 

2

3 2 1

4 3 lim

x

 

 

Lời giải Chọn D.

2

1 1

 

Câu 4. Cho hàm số  

3

5 6 1

3 1

f x



1

xf x

A không tồn tại B 2 C.2 D.0

Lời giải Chọn B.

Câu 5. Tính

2 2

3 2 lim

2

x

x

 

A không tồn tại B 1 C.1 D.

Lời giải Chọn A.

Trang 3

       

x

x

2

lim 4

Lời giải Chọn D.

Tập xác định của hàm số là 2;2, hàm số không xác định trên 2, ,b  b 2 nên không tồn

2

lim 4

Câu 7. Tính 1   2

5 lim 1

2 3

x

x x

 

Lời giải Chọn C.

Với mọi x 1 ta có :   2   2

2

5

x x

2

lim

x  x x

Lời giải Chọn B.

2 2

lim

x

L

Kết luận L  

Trang 4

Câu 9. Tính  

1

lim

x f x

 với  

2

3, 1

13, 1

1 7 2, 1

Lời giải Chọn B.

Ta có  

2

lim lim( 3) 2

 Vậy ta có     1  

x

Câu 10. Tính

2 2 3

lim

3

x

x

 

 

Lời giải Chọn B.

2

3

L

x

3

x

 

           , và  

3

lim 2 1 7

   

Kết luận L  

Câu 11. Tính    

2

lim

  với  

2

2 3 2

5 2

3 1 2

A không tồn tại B   C.5 D.7

Lời giải Chọn D.

( 2) ( 2)

Câu 12. Tính    

2

lim

  với  

2

2 3 2

5 2

3 1 2

A không tồn tại B   C.5 D.7

Lời giải Chọn C.

   

   2 

Câu 13. Tính lim 2 2 1 

    

Trang 5

A 0 B   C. D.7.

Lời giải Chọn C.

           

2

lim

1

x

x

x

x

  

  

 

Câu 14. Tính lim 22 3

5

x

x

  

 

Lời giải Chọn C.

2

3 2

 

 

Câu 15. Tính 6

3

2 lim

3 1

x

x x

  

A 1

3

Lời giải Chọn A.

3

3

1

x

Câu 16. Tính lim 2 4 

   

Lời giải Chọn A.

2

2

4

Câu 17. Cho hàm số  

2 1

1 1

x khi x

 

 

Khi đó  

1

lim

x f x

 bằng:

Lời giải Chọn D.

Trang 6

 

2

1

1

x

f x

x

Câu 18. Tính

3 2 1

lim

1 1

x

  

Lời giải Chọn C.

2

3 2

2

x x

Câu 19. Chọn kết quả đúng của 2 3

0

1 2 lim

xx x

A   B 0 C  D Không tồn tại

Lời giải Chọn C.

x

0

   Khi x 0  x 0 x30

Vậy 0 3

2 lim

x

x x



Câu 20. Cho  

2 2

4

2 2

x x

 

Tính  

2

lim

xf x

Lời giải Chọn A.

     

Dạng 2: Tìm tham số để hàm số có giới hạn tại 1 điểm cho trước

x m khi x

f x



 có giới hạn tại 0

x 

Lời giải Chọn D.

Ta có:

Hàm số có giới hạn tại x 0    

Trang 7

Câu 2 [1D4-2]Tìm các giá trị thực của tham số a để hàm số   2 3 2

f x



 

2

lim

x f x

Lời giải Chọn A.

Ta có:

    ; lim2   lim2  2 3 3

Hàm số có giới hạn tại x 2    

2

để tồn

tại lim1  

x f x

2

m 

Lời giải Chọn B.

Ta có

2

 Vậy ta có    

2 3

1

3 6

x

x

  

có giới hạn tại x 3

2 3 3

Lời giải ChọnD.

 

2 3

x

f x

 

3

 

Hàm số có giới hạn tại x 3 3 1

3

b

3

x b khi x

 có giới hạn tại x 1 Giá trị của a b bằng

Trang 8

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Tại điểm x 1 ta có:

   

1

lim

1

lim 3

 

   3 bf 1

   

   

Hàm số có giới hạn tạix 1 khi và chỉ khi    

   

 Điều này tương đương với     3 b 1 a a b 2

Vậy khi hàm số liên tục trên  thì a b 2

3

1

1 1

1

x

khi x

 

 

 

để hàm

số có giới hạn tại x 1

A.m 1; m 2 B.m 1; m 2 C.m 1; m 2 D.m 1; m 2

Lời giải Chọn C.

3

2

1

1

x

x

   

 Hàm số có giới hạn tại x 1 khi và chỉ khi    

xh x xh x

   

2

m

m

         

2 3 2

2 2

2

x

  

 

Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho có

giới hạn tại điểm x 2?

Lời giải Chọn D.

2

3 2

 

 

2

lim

 Hàm có giới hạn tại x 2 khi và chỉ khi    

xf x xf x a

3

3

1 2

3

x

x

  

nÕu nÕu

để tồn

tại lim3  

x f x

Lời giải Chọn C.

Trang 9

Ta có

 

 

3

1 2

x

f x

x

 

 Vậy ta có    

33 2 2

khi 2 2

1

khi 2 4

x

x x

f x

  



để tồn

tại lim2  

x f x

Lời giải Chọn A.

Ta có

 

 

3

2

x

f x

Hàm số có giới hạn tại x 2    

1 1

4 4

2 2 2

; 2

f x



giới hạn tại x  2 Tổng các giá trị của S

Lời giải Chọn D.

   

    2  

 

2 2 2

Để hàm số có giới hạn tạix  2    

   

   2a2 2 2  a

a a

2

a a

  

Vậy S  1; 2 .

1 3

3 5

7 5

x

x

   

Xác định a, b để hàm số có giới hạn tại x 3

x 5

A.a 3, b 8 B.a 3, b 8 C.a 3, b 8 D.a 3, b 8

Lời giải Chọn A.

 Tại x 3:

Ta có lim f x lim 1 1 và lim f x  limax b  3a b

Trang 10

Do đó hàm số có giới hạn tạix 3 khi và chỉ khi      

 Tại x 5

Ta có  

5

xf x a b

  và  

5

xf x

Do đó hàm số có giới hạn tạix 5 khi và chỉ khi      

Từ  1 và  2 suy ra: 3 1 3

3 2

khi 1 1

khi 1

1 khi 1

x x

 

Biết hàm số f x  liên tục tại x 1 Giá trị

của m, n

Hướng dẫn giải

Chọn D.

2

3 2

2

1

 1

fn

Để hàm số liên tục tại x 1 thì      

xf x xf x f

  Ta chọn n 1 và m 0

2 2

2 6

4 6

Biết hàm số f x có giới hạn tại x 3 và

5

x  Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.2a b 0 B.2a b 0 C.a 2b0 D.a2b0

Lời giải Chọn B.

+ Tại x 2:

 

2

x f x

2

Hàm số có giới hạn tại x 2 khi và chỉ khi      

+ Tại x 6:

 

6

x f x

6

Hàm số có giới hạn tại x 6 khi và chỉ khi      

Từ  1 và  2 suy ra:

5

2

5

a b

b

 

Trang 11

Câu 14 [1D4-4] Biết hàm số  

sin

2 sin

2 cos

2

 

có giới hạn tại

2

2

Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.3a b 0 B.3a b 0 C.a 3b0 D.a3b0

Lời giải Chọn C.

+ Tại

2

x  ta có:

 

     

     

Hàm số có giới hạn tại

2

     

+ Tại

2

x ta có:

   

   

Hàm số có giới hạn tại

2

   

Từ  1 và  2 suy ra:

1

2

b

a b

a b

a

  

 

3

2

0

4

2 2

x x

x

x x

 

Tìm a, b để hàm số cùng có

giới hạn tại x 2 và x 0

24

12

24

12

24

12

24

12

Lời giải Chọn A.

Tại x 0 ta có

 

f x

2 1 1

1 1

1 1

x x

 

 

 

 

Trang 12

3

2

1 lim

x

1 12

Nên  

3

12 12

f x

x

  

Do đó hàm số có giới hạn tại x 0 khi và chỉ khi

Tại x 2:

   

   

   

     

2

4

2

x

x

Do đó hàm số có giới hạn tại x 2 khi và chỉ khi

   

Từ  1 và  2 suy ra: hàm số cùng có giới hạn tại x 0 và x 2 khi và chỉ khi

25 25

12 12

61

24

b b

     

Vậy với 61

24

12

b  thì hàm số cùng có giới hạn tại x 0 và x 2

Ngày đăng: 17/01/2021, 10:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w