Các hàm số đa thức, phân thức hữu tỉ, lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng.. b..[r]
Trang 1CHƯƠNG IV GIỚI HẠN BÀI 6: HÀM SỐ LIÊN TỤC
PHẦN 1 KIẾN THỨC CƠ BẢN.
1 Hàm số liên tục:
+) Cho hàm số yf x( )xác định trên K và x0K Hàm sốyf x( )liên tục tại x0 khi và chỉ khi lim ( )0 ( )0
x x f x f x
+) Hàm số yf x( ) liên tục trên một khoảng a b; nếu nó liên tục tại mọi điểm x0 của khoảng đó
+) Hàm số yf x( ) liên tục trên a b; nếu nó liên tục trên a b; và lim ( ) ( ),
x a f x f a
lim ( ) ( )
x b f x f b
2 Các định lý:
a Các hàm số đa thức, phân thức hữu tỉ, lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng
b Tổng, hiệu, tích của các hàm số liên tục tại x0thì cũng liên tục tại x0
c Nếu hàm số yf x( )và y g x ( )liên tục tại x0 và g x( ) 00 thì hàm số
( ) ( )
f x y
g x liên tục tại x0
d Cho hàm số yf x( )liên tục trên a b; và f a f b( ) ( ) 0 Khi đó phương trình f x( ) 0
có ít nhất một nghiệm trên a b;
PHẦN 2 CÁC DẠNG TOÁN CƠ BẢN.
DẠNG 1: XÉT TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT ĐIỂM.
Loại 1: Hàm số có dạng:
, khi , khi
f x
Bước 1: Tính f(x0) = f2(x0)
Bước 2: Tính
x x f x x x f x L
Bước 3: + Nếu f2(x0) = L thì hàm số f(x) liên tục tại x0.
+ Nếu f2(x0) L thì hàm số f(x) không liên tục tại x0.
Ví dụ 1 Giá trị nào của tham số m để hàm số
2
2
1 , khi 1 1
x
x
m khi x liên tục tại x1
Đáp án : C.
Cách 1 : (Tự luận)
Ta có : f 1 m2 4
2
1
1
x
Trang 2Hàm số liên tục tại x1khi và chỉ khi lim1 1 2
Cách 2: Sử dụng MTCT Để tính giới hạn :
2 1
1 lim
1
x
x
x ta sử dụng tính năng tính giá trị biểu thức trên
máy tính (CALC) với giá trị x 1 1010 ta được kết quả : 2
Ví dụ 2 Hàm số có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
Đáp án : C
Cách giải : (Quan sát đồ thị)
Quan sát đồ thị ta thấy
x f x x f x
x f x x f x
nên lim1
x f x
không tồn tại Do đó hàm số gián đoạn tại điểm x 1
Ví dụ 3 Cho hàm số
, khi 2 2
, khi 2
x
x
a x Tập hợp các giá trị của a để hàm số
liên tục tại x2
A 1
1
2 6
1 6
1
2 6
Đáp án : B
Cách 1 : (Tự luận)
Ta có : f 2 a
x
f x
Hàm số liên tục tại x2khi và chỉ khi lim2 2 1
2 6
Cách 2: Sử dụng MTCT Để tính giới hạn : 1
lim
2
x
x
x ta sử dụng tính năng tính giá trị biểu
thức trên máy tính (CALC) với giá trị x 2 1010 ta được kết quả gần bằng : 0.2042 Trong các kết quả
đã cho của đề bài thì kết quả trên gần với
1
2 6
nhất
Loại 2: Hàm số có dạng:
khi khi
f x
Trang 3Bước 1: + Tính
x x f x x x f x L
lim lim
x x f x x x f x L
+ Tính f x 0 f x1 0 L
Bước 2: + Nếu L L thì hàm số liên tục bên phải tại 1 x 0
+ Nếu L L thì hàm số liên tục bên trái tại 2 x 0
+ Nếu L L 1 L thì hàm số liên tục tại 2 x 0
* Nếu cả 3 trường hợp trên không xảy ra thì hàm số không liên tục tại x0.
Ví dụ 4 Cho hàm số
2 2 2
1 , 1
3 , 1 , 1
Tìm k để f x
gián đoạn tại x1.
A k2 B k2 C k2 D k1
Đáp án : A.
Cách 1 : (Tự luận)
TXĐ: D.
Với x1 ta có : f 1 k2
Với x1 ta có :
x f x x x
x f x x x
suy ra
1
x f x
Vậy để hàm số gián đoạn tại x1khi 2
1
lim
x f x k k2 4 k2.
Cách 2: Sử dụng MTCT
Ví dụ 5 Cho hàm số
2 , khi 1 1
2 3 , khi 1
x
nhất:
A Hàm số liên tục tại x0 1. B Hàm số liên tục tại mọi điểm.
C Hàm số gián đoạn tại x0 1. D Tất cả đều sai
Đáp án : C.
Cách 1 : (Tự luận)
Ta có : f 1 1 và
1
x f x
2
f x
Suy ra :
x f x x f x
Vậy hàm số gián đoạn tại x1
Cách 2: Sử dụng MTCT Để tính giới hạn : 1
2 lim
1
x
x ta sử dụng tính năng tính giá trị biểu
thức trên máy tính (CALC) với giá trị x 1 1010 ta được kết quả gần bằng : 1.4999 Trong khi đó giá trị hàm số tại x1 bằng 1 Vậy hàm số gián đoạn tại x1.
Trang 4DẠNG 2: XÉT TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ TRÊN MIỀN D
Ví dụ 6 Cho hàm số f x x2 4
Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f x
liên tục tại x2. (II) f x
gián đoạn tại x2. (III) f x
liên tục trên đoạn 2; 2
A.Chỉ (I) và (III) B.Chỉ (I) C.Chỉ (II) D.Chỉ (II) và (III)
Đáp án : B.
Cách 1 : (Tự luận)
Ta có: Tập xác định của hàm số D ; 2 2;
x f x x x
2 0
f
Vậy hàm số liên tục tại x2.
Cách 2: Sử dụng MTCT Tính giá trị hàm số f x x2 4 tại x0 ta thấy máy báo lỗi Math Error ( do f x không xác định tại x0 ), nghĩa là hàm số không liên tục trên đoạn 2; 2
và giá trị hàm số tại x2 là 0 nên hàm số liên tục tại x2.
Ví dụ 7 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(I) f x x5 3x21liên tục trên
(II)
21
1
f x
x liên tục trên 1;1
(III) f x x 2liên tục trên đoạn 2; .
A.Chỉ (I) và (III) B.Chỉ (I) C.Chỉ (II) D.Chỉ (II) và (III)
Đáp án : A.
Cách 1 : (Tự luận)
Hàm số (I) f x x5 3x21 là hàm đa thức nên liên tục trên
Hàm (III)
2
liên tục trên 2;
và
2
x f x f
nên hàm số liên tục trên
2;
Cách 2: Các hàm số được học đều liên tục trên tập xác định của nó Ta thấy hàm số (II) xác định khi
21 0
x , do đó hàm số (II) gián đoạn trên 1;1
Trang 5
Ví dụ 8 Cho hàm số
, 0 3
, 9
x
x x
x x
Giá trị của m để f x
liên tục trên
0;
là :
A.
1
1
1
Đáp án : C.
Cách 1 : (Tự luận)
Với x0;9
: 3 9 x
f x
x liên tục trên 0;9
Với x9; : f x 3
x liên tục trên 9; Với x0 ta có f 0 m.
Ta có
x
f x
1 lim
1 6
Vậy để hàm số liên tục trên 0;
khi nó phải liên tục tại x0
0
lim
6
m
Cách 2: Sử dụng MTCT Dễ dàng thấy hàm số liên tục trên 0; nên ta chỉ cần tìm điều kiện để
nó liên tục phải tại x0
Tính
x
f x
x bằng cách tính giá trị hàm số
3 9 x
x tại 0 10 10
(sử dụng chức năng CALC) được kết quả gần bằng 0.1667 và f 0 m Vậy m0.1667.
Ví dụ 9 Cho hàm số
sin ,
2 , 2
x x
f x
ax b x
Giá trị của a, b để hàm số liên tục trên :
A.
2 1
a b
2 2
a b
1 0
a b
2 0
a b
Đáp án : D.
Cách 1 : (Tự luận)
Hàm số liên tục trên hàm số liên tục tại 2
2 1
0 1
2
a b
a b
a b
DẠNG 3: CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM.
3.1 Kiến thức cần nhớ :
Định lí: (Định lí về giá trị trung gian của hàm số liên tục)
Trang 6Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn a b;
Nếu f a f b
thì với mỗi số thực M nằm giữa
,
f a f b
, tồn tại ít nhất một điểm ca b;
sao cho f c M
Ý nghĩa hình học :
y=M
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn a b; và M là một số thực nằm giữa f a f b , thì đường thẳng
y M cắt đồ thị của hàm số yf x tại ít nhất một điểm có hoành độ ca b; .
Hệ quả :
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn a b;
và f a f b 0
thì tồn tại ít nhất một điểm ca b;
sao cho f c 0
Ý nghĩa hình học của hệ quả :
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn a b; và f a f b 0thì đồ thị của hàm số yf x cắt trục hoành ít nhất tại một điểm có hoành độ ca b; .
3.2 Phương pháp giải
Cho phương trình f x 0 *
Để chứng minh phương trình *
có k nghiệm trong a b;
, ta thực hiện các bước sau :
Bước 1 : Chọn các số a T 1T2 T k1 b chia đoạn a b;
thành k đoạn thỏa mãn :
1
1
f a f T
f T f b
Hàm số yf x liên tục trên a b; nên liện tục trên k đoạn a T; 1 ; T T1; 2; ;T k1;b
Bước 2 : Kết luận về số nghiệm phương trình * trên a b; .
3.2 Các ví dụ :
Ví dụ 10 Số nghiệm thực của phương trình : 2x3 6x 1 0 thuộc khoảng 2; 2
là :
Đáp án : D
Hướng dẫn giải :
Cách 1: Xét hàm số f x 2x3 6x1
liên tục trên 2; 2
y
O
Y=F(x) F(b)
F(a)
x
Trang 7Ta có : f 2 3;f 0 1;f 1 3;f 2 5
Suy ra : f 2 f 0 0
; f 0 1f 0
và f 1 f 2 0
Do đó phương trình : 2x3 6x 1 0có ít nhất 3 ngiệm thuộc khoảng 2; 2
Cách 2 : Sử dụng MTCT
+ Bấm máy tính giải phương trình bậc 3 (Mode + 5 + 4)
+ Sử dụng chức năng Table (Mode + 7) với hàm số : f x 2x3 6x1
Start: -2
End : 2 Step : 1
Ví dụ 11 Cho phương trình 4 2 1
8
Chọn khẳng định đúng:
A Phương trình 1
có đúng một nghiệm trên khoảng 1;3
B Phương trình 1
có đúng hai nghiệm trên khoảng 1;3
C Phương trình 1
có đúng ba nghiệm trên khoảng 1;3
D Phương trình 1
có đúng bốn nghiệm trên khoảng 1;3
Đáp án : D.
Hướng dẫn giải
Cách 1: Xét hàm số 4 3 1
8
liên tục trên 1;3
Ta có : 1 23; 0 1; 1 1 ; 1 9; 3 23
Suy ra : f 1 f 0 0
; 0 1 0
2
; 1 1 0 2
và f 1 f 3 0
Do đó phương trình có ít nhất 4 ngiệm thuộc khoảng 1;3
Mặt khác phương trình bậc 4 có tối đa bốn nghiệm
Vậy phương trình có đúng 4 nghiệm thuộc khoảng 1;3
Cách 2: Sử dụng chức năng Table trên MTCT: 4 3 1
8
Start: 1, End: 3, Step: 0.2 ta được kết quả như sau:
Trang 8Quan sát kết quả ta thấy giá trị của f x
tại các điểm trong khoảng 1;3 đổi dấu 4 lần Mà phương trình bậc 4 thì có tối đa 4 nghiệm thực Vậy phương trình 1 có đúng bốn nghiệm trên khoảng 1;3
Do đó D là đáp án đúng
Cách 3: Sử dụng chức năng Shift Calc (Solve) của MTCT để tìm nghiệm xáp xỉ của phương
trình trong khoảng 1;3 Tuy nhiên cách này tiềm ẩn nhiều may rủi hơn cách sử dụng chức năng Table như trên
Ví dụ 12 Cho phương trình x3ax2bx c 0 (1) trong đó a b c, , là các tham số thực Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :
A Phương trình 1
vô nghiệm với mọi a b c, ,
B Phương trình 1
có ít nhất một nghiệm với mọi a b c, ,
C Phương trình 1
có ít nhất hai nghiệm với mọi a b c, ,
D Phương trình 1 có ít nhất ba nghiệm với mọi a b c, , .
Đáp án : B.
Hướng dẫn giải.
Cách 1: Dễ thấy a b c thì phương trình 0 1
trở thành x3 0 x0.
Vậy A, C, D sai Do đó B đúng
Cách 2 :
Đặt 3 2
f x x ax bx c
Ta có:
x x ax bx c
với mọi a b c, , nên tồn tại một giá trị x x sao cho 1 f x 1 0
x x ax bx c
với mọi a b c, , nên tồn tại một giá trị x x sao cho 2 f x 2 0
Vậy f x 1 f x2 0
mà f x
liên tục trên nên suy ra f x 0
có ít nhất một nghiệm trên khoảng x x1; 2
Từ đó suy ra ĐPCM
Kinh nghiệm
Phương trình đa thức bậc lẻ trong đó hệ số bậc cao nhất khác 0 luôn có ít nhất một nghiệm
Ví dụ 13 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm:
2m2 5m2 x12017x2018 22x 3 0
A
1
\ ; 2
2
m
2
m
C
1
; 2
2
m
Đáp án : D.
Trang 9Hướng dẫn giải.
+ Nếu 2m2 5m 2 0 thì phương trình đã cho trở thành
3
2
+ Nếu 2m2 5m 2 0 phương trình đã cho là một đa thưc bậc lẻ (bậc 4035) nên theo kết quả
ở ví dụ 12, phương trình có ít nhất một nghiệm
Vậy với mọi m , phương trình đã cho luôn có ít nhất một nghiệm
Ví dụ 14 Phương trình 2x6 13 x 3 có bao nhiêu nghiệm thuộc ( 7;9).
Đáp án : C.
Hướng dẫn giải.
Cách 1: Đặt t31 x Khi đó phương trình đã cho có dạng 2t3 6 1 0.t
Xét hàm f(t) 2 t3 6t1 liên tục trên R
Ta có ( 2)f 3,f(0) 1, f(1) 3,f(2) 5 Suy ra :
f( 2).f(0) 3 0 , phương trình có một nghiệm t1 ( 2;0) Khi đó
3 3
f(0).f(1) 3 0 , phương trình có một nghiệm t1(0;1) Khi đó
3 3
f(1).f(2)15 0 , phương trình có một nghiệm t1(1; 2) Khi đó
3 3
Cách 2: Sử dụng chức năng giải phương trình trên MTCT (SOLVE) để kiểm tra số nghiệm
của phương trình
PHẦN 3 BÀI TẬP
Câu 1. Cho hàm số
2 3
1
6
x
b khi x b Tìm b để f x liên tục tại x3.
2 3
2 3 3
Đáp án
Chọn D.
Câu 2. Cho hàm số
2 3 khi 3 3
2 3 khi 3
x
x
x Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I
f x
liên tục tại x 3
II
f x
gián đoạn tại x 3
III
f x
liên tục trên
Trang 10A Chỉ I
và II
và III
C Chỉ I
và III
, II
,III đều đúng
Lời giải
Chọn C.
Câu 3 Hàm số nào sau đây không liên tục tại x1 :
A
2 1 khi 1 1
3 1 khi 1
x
x
2 2 khi 1
2 3 khi 1
f x
C
2
khi 1 1
2 1 khi 1
x
1
- khi 1
2 3 khi 1
x
Lời giải
Chọn D.
Câu 4. Hàm số
2 2
1 5x 6
x
f x
x
liên tục trên khoảng nào sau đây?
A. ;3 B. 2;3
C. 3;2 D. 3;
Lời giải
Chọn B.
Câu 5. Cho a và b là các số thực khác 0 Tìm hệ thức liên hệ giữa a và b để hàm số
2
1 1 khi 0
4 5 khi 0
ax
x
A. a5b B. a10b C. a b D. a2b
Lời giải
Chọn B.
Cách 1: Theo kết quả đã biết thì lim0 lim0 1 1
2
f x
x
Mặt khác f 0 5b
Để hàm số đã cho
liên tục tại x thì 0 lim0 0 5 10
2
x
a
Vậy đáp án đúng là B.
Cách 2: Sử dụng MTCT Chọn các giá trị cụ thể của a và b thỏa mãn từng hệ thức rồi tính toán cho đến
khi được kết quả lim0 0
x f x f
Chẳng hạn với hệ thức ở đáp án A, chọn a5;b1 ta tìm được
0
5 1 1 5
2
x
x
f x
nên không thỏa mãn Với hệ thức ở đáp án B, chọn a10;b1 ta được
0
10 1 1
x
x
f x
nên thỏa mãn
0
x f x f
Do đó đáp án là B
Kinh nghiệm:
Trang 111 1 lim
n
x
2
1
khi 2
x
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để
hàm số liên tục trên
Lời giải
Chọn C.
Cách 1: Hàm số xác định trên , liên tục trên khoảng 2;
Ta có 2 3; lim2 lim2 2 4 3 3
Nếu m thì 6 2 2 2
1
12 20
x
f x
nên hàm số không liên tục tại x 2
Nếu m thì ta có 6 2 2 2
x
f x
Để hàm số liên tục tại x thì 2
3
6 m m m
Với m thì khi 5 x , 2 2
1
10 17
x
f x
liên tục trên ; 2 Tóm lại với m thì hàm số đã cho liên tục trên 5
Cách 2: Hàm số xác định trên , liên tục trên khoảng 2;
Ta có 2 3; lim2 lim2 2 4 3 3
Thử lần lượt các giá trị từ A dến C thấy m thỏa mãn 5 lim2 3
x f x
Do đó chọn đáp án C
32 2 khi 1
1 khi 1
f x
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. f x
liên tục trên B. f x
liên tục trên ; 1
C. f x
liên tục trên 1; D. f x
liên tục tại x 1
Lời giải
Chọn C.
I
1
x
f x
x liên tục với mọi x1.
II
f x sinx
liên tục trên
III x
f x
x liên tục tại x1.
A Chỉ I đúng. B Chỉ I và II . C Chỉ I và III. D Chỉ II và III .
Trang 12Lời giải
Chọn D.
2 2
2
khi 2,
f x
Giá trị của a để f x liên tục trên là:
A 1 và 2 B 1 và –1 C –1 và 2 D 1 và –2
Lời giải
Chọn D.
TXĐ: D.
Với x 2 ta có hàm số 2 2
f x a x
liên tục trên khoảng 2;
Với x 2 ta có hàm số f x 2 a x 2
liên tục trên khoảng ; 2
Với x 2 ta có f 2 2a2
Để hàm số liên tục tạix 2
2
a a a2 a 2 0
1 2
a
Vậy a1hoặc a2 thì hàm số liên tục trên
2 3
, 1 2
, 0 1 1
sin , 0
x
x
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A f x liên tục trên B f x liên tục trên \ 0
C f x
liên tục trên \ 1
liên tục trên \ 0;1
Lời giải
Chọn A.
Chọn khẳng định đúng: