1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm lý thuyết chương 7 sắt crom hóa 12

15 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 397,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng, hòa tan kết tủa trong HCl thấy có khí không màu thoát ra.. Thành phần chính quan trọng của quặng là Câu 14: Tro

Trang 1

CHƯƠNG 7: CROM – SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM – SẮT

PHẦN 1: KIẾN THỨC HỌC THUỘC LÒNG

1 Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Fe? 1s22s22p63s23p63d64s2 hay [Ar] 3d64s2

2 Cấu hình electron của ion Fe2+ 1s22s22p63s23p63d6 hay [Ar] 3d6

3 Cấu hình electron của ion Fe3+ 1s22s22p63s23p63d5 hay [Ar] 3d5

4 Tính chất vật lý khác biệt của Al và Fe Fe có tính nhiễm từ bị nam châm hút, Al

thì không có tính chất từ

5 Tính chất vật lý của Fe Kim loại nặng, màu trắng hơi xám, dẻo, có

tính nhiễm từ

6 Hoàn thành các phương trình sau:

1 Fe + O2 →

2 Fe + Cl2 →

3 Fe + Br2 →

4 Fe + S →

5 Fe + I2 →

1 3Fe +2O2

o

t

  Fe3O4 (oxit sắt từ)

2 2Fe + 3Cl2

o

t

  2FeCl3

3 2Fe + 3 Br2   2 FeBrt0 3

4 Fe + S  to FeS

5 Fe + I2 FeI2

7 Fe + H2SO4, HCl loãng   Fe + H2SO4, HCl loãng→ Muối sắt (II)+H2

8 1 Fe, Al, Cr + H2SO4 đặc nguội →

2 Fe, Al, Cr + HNO3 đặc nguội →

1 Bị thụ động, không phản ứng

2 Bị thụ động, không phản ứng

9 1 Fe + HNO3 dư →

2 Fe dư + HNO3 →

1 Tạo muối Fe3+

2 Tạo muối Fe2+ vì:

Fe +4HNO3→Fe(NO3)3 + NO↑+ 2H2O

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2

Fe dư+HNO3→Fe(NO3)2+NO+H2O

10 1 Fe dư + AgNO3 →

2 Fe + AgNO3 dư →

1 Tạo muối Fe2+:

Fe dư + AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

2 Tạo muối Fe3+ vì:

Fe dư + AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag Fe(NO3)2 + AgNO3→ Fe(NO3)3 + Ag

 Fe + AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + 3Ag

11 Các loại quặng sắt trong tự nhiên? 1 Hematit đỏ: Fe2O3 khan

2 Hematit nâu: Fe2O3.nH2O

3 Manhetit: Fe3O4

4 Xiđerit: FeCO3

5 Pirit chứa : FeS2

12 Quặng nào chứa hàm lượng Fe cao nhất Manhetit: Fe3O4

13 Tính chất hóa học đặc trưng của Fe3+ Tính oxi hóa

14 Tính chất hóa học đặc trưng của Fe2+ Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

nhưng tính khử đặc trưng hơn

15 Để bảo quản dung dịch sắt Fe2+ ? Ngâm vài cây đinh sắt trong bình hóa chất

Trang 2

đựng Fe2+ (do: Fe + 2Fe3+→ 3Fe2+)

16 Tính chất vật lý Fe(OH)2 Là hydroxit kết tủa lục nhạt

17 Tính chất vật lý Fe(OH)3 Là hydroxit kết tủa đỏ nâu

18 Hợp chất oxit nào của sắt tác dụng H2SO4,

HCl tạo hỗn hợp muối?

Fe3O4

Ví dụ: Fe3O4+8HClFeCl2+2FeCl3+4H2O

19 Tính chất hĩa học Fe(OH)2 1 Cĩ tính khử

2 Dễ bị oxi hĩa thành Fe(OH)3 đỏ nâu 4Fe(OH)2↓ + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3↓

20 Nhiệt phân Fe(OH)2 và Fe(OH)3 trong

khơng khí cho sản phẩm gì? Đều cho Fe2O3

21

FeS + O2

o

t

 

FeS2 + O2

o

t

 

Đều cho Fe2O3 và SO2

22

FeCO3

o

t không có không khí

FeCO3

o

t có không khí

    

FeCO3

o

t không có không khí

FeO + CO2 FeCO3

o

t có không khí

    

Fe2O3 + CO2

23 1 FeS + H2SO4 lỗng →

2 FeS + H2SO4 đặc→

3 FeS + HNO3 →

1 FeS + H2SO4 lỗng→ FeSO4 + H2S

2 2FeS + 10H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O

3 FeS + 6HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + 3NO + 2H2O

24 Fe3O4, FeO, Fe(OH)2 + HNO3, H2SO4 đặc Tạo Fe3+ và CĨ khí sinh ra

25 Fe2O3, Fe(OH)3 + HNO3, H2SO4 đặc Tạo Fe3+ và KHƠNG cĩ khí sinh ra

27 Hiện tượng cho Cl2 vào dung dịch FeCl2 Dung dịch sau phản ứng màu vàng nâu

28 Hiện tượng khi cho dung dịch Fe2+ vào dung

dịch KMnO4, mơi trường axit H2SO4

Dung dịch KMnO4 màu tím nhạt màu dần: 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4  5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + H2O

29 Hiện tượng quan sát khi nhỏ dung dịch

AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Thu kết tủa trắng sáng Ag:

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

31 Nêu cách phân biệt Fe2O3, Fe3O4 Dùng HNO3 hoặc H2SO4 đặc

32 Cho Fe; FeO; Fe(OH)2; Fe2O3; Fe(OH)3;

Fe3O4 Chất nào tác dụng H2SO4 đặc, HNO3

sinh ra khí

Fe; FeO; Fe(OH)2; Fe3O4

(vì Fe 2 O 3 , Fe(OH) 3 :

3

Fe cĩ số oxi hĩa lớn

nhất khơng tăng nữa)

33 Cho Fe; FeO; Fe(OH)2; Fe2O3; Fe(OH)3;

Fe3O4 Fe(NO3)3, FeCl3

1 Chất nào chỉ cĩ tính khử

2 Chất nào chỉ cĩ tính oxi hĩa

3 Chất nào vừa cĩ tính khử, vừa cĩ tính

oxi hĩa

1 Chỉ cĩ tính khử: Fe

2 Chỉ cĩ tính oxi hĩa: Fe2O3; Fe(OH)3

3 Chất vừa cĩ tính khử, vừa cĩ tính oxi hĩa: FeO; Fe(OH)2; Fe3O4 Fe(NO3)3,

Trang 3

34 Hiện tượng quan sát được khi nhỏ dung dịch

HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

Xuất hiện dung dịch màu vàng nâu, cĩ khí khơng màu hĩa nâu trong khơng khí: 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → Fe3+ + NO + 2H2O

35 Hiện tượng khi cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu

36 Hiện tượng khi cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu

và một số nguyên tố khác

-2%) một lượng rất ít các nguyên tố khác

39 Nguyên tắc sản xuất thép là gì? Oxi hĩa tạp chất trong gang thành oxit

40 Nguyên tắc sản xuất gang là gì? Khử oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao

41 Chất nào sau đây là chất khử oxit sắt trong

42 Phản ứng khử trong lò cao khoảng 400oC? 2Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2

43 Phản ứng khử trong lò cao ở 500 - 600oC? Fe3O4 + CO → 2FeO +CO2

44 Phản ứng khử trong lò cao ở 700 - 800oC? FeO + CO → Fe + CO2

45 Phản ứng của giai đoạn tạo xỉ trong sản xuất

o t

   CaSiO 3 (xỉ)

46 Vai trị của oxi trong sản xuất gang? Oxi hố C, S , Si , P tạo thành các oxit

47 Ứng dụng của FeSO4? Chất diệt sâu bọ cĩ hại cho thực vật

49 Thành phần của cơ thể người cĩ nhiều Fe

50 Cho dung dịch FeCl2 + AgNO3 thu bao

nhiêu chất kết tủa?

FeCl2+3AgNO3→ Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag (hai kết tủa: Ag và AgCl)

51 Cho các chất: S, Cl2, I2, O2, Br2, HCl, HNO3

dư, H2SO4 đặc dư, H2SO4 lỗng, FeCl3,

AgNO3 dư, MgCl2 Chất tác dụng với Fe tạo

muối Fe3+ là?

Cl2, Br2, HNO3 dư, H2SO4 đặc dư, AgNO3 dư

52 Điều chế Fe(NO3)2 cĩ thể dùng phản ứng Dung dịch Fe(NO3)3 + Fe

53 Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X,

thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là ?

Dung dịch bazơ (NaOH, KOH, Ba(OH)2, NH3 )

54 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4,

Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất trong dãy

bị oxi hĩa khi tác dụng với dung dịch HNO3

đặc, nĩng là?

FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4

55 Quặng sắt trong tự nhiên khi tác dụng dung

dịch HNO3 thấy cĩ khí màu nâu bay ra

Dung dịch thu được cho tác dụng với dung

dịch BaCl2 thấy cĩ kết tủa trắng (khơng

tan trong axit mạnh).

Quặng pirit sắt FeS2

Trang 4

56 Quặng sắt trong tự nhiên khi tác dụng dung

dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra

Dung dịch thu được cho tác dụng với dung

dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng, hòa tan

kết tủa trong HCl thấy có khí không

màu thoát ra.

Quặng xiđerit: FeCO3

57 Cho các nguyên tố: Al, Cr, Fe, Na, K Số

58 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố

Cr

1s22s22p63s23p63d54s1 hay [Ar] 3d54s1

59 Cấu hình electron của ion Cr3+, Cr2+ Cr3+: [Ar]3d3

Cr2+: [Ar]3d4

60 Tính chất vật lý của Cr? 1 Kim loại màu trắng ánh bạc

2 Rất cứng (cứng nhất trong số các kim loại, độ cứng chỉ kém kim cương)

3 Khó nóng chảy

4 Là kim loại nặng

61 So sánh tính khử của Cr và Fe Cr có tính khử mạnh hơn Fe

62 Hoàn thành các phương trình:

1

0

Cr + O2

o

t

 

2

0

Cr + Cl2

o

t

 

3

0

Cr + S  t o

Tạo hợp chất Cr (III)

0

Cr + 3O2

o

t

  2Cr+ 32O3

0

Cr + 3Cl2

o

t

  2CrCl+ 3 3

3. 2Cr + 3S 0   t o Cr+ 32S3

63 Cr tác dụng với HCl, H 2 SO 4 (KHÔNG có

64 Crtác dụng với HCl, H 2 SO 4 (CÓ không khí) Tạo Cr3+và H2

65 Cr có tác dụng với H2O không? Không (vì có lớp màng oxit bền bảo vệ)

66 Crom có tác dụng với kiềm không? Không

67 Crom có tác dụng với dung dịch HNO3 và

H2SO4 đặc nguội không

Tương tự nhôm,sắt, crom bị thụ động và không tác dụng với dung dịch HNO3 và

H2SO4 đặc nguội

68 Ứng dụng của crom? Dùng để sản xuất thép có độ cứng cao

chống gỉ (inox…) Đồ mạ crom vừa tạo vẻ sáng bóng, đẹp

69 Crom có tồn tại dạng đơn chất không? Không Trong tự nhiên, không có crom

đơn chất, hợp chất phổ biến là quặng cromit FeO.Cr2O3

Cr2O3 + 2Al   2Cr + Alt o 2O3

71 1 Cr2O3 màu gì?

2 Tính chất?

3 Ứng dụng?

1 Cr2O3 màu lục thẫm

2 Là oxit lưỡng tính

Tan trong axit và kiềm đặc

Trang 5

2 3 3 2

3 Dùng tạo màu cho đồ gốm, sứ

72 Tính chất của Cr(OH)3 là gì? 1 Là hydroxit kết tủa màu lục xám,

2 Không bền với nhiệt:

2Cr(OH)3

o t

 Cr2O3+ 3H2O

3 Có tính lưỡng tính

(KHÔNG tan trong dung dịch NH3)

Cr(OH) 3HCl CrCl 3H O

Cr(OH) NaOH  NaCrO 2H O

73 CrCl3 tác dụng dung dịch NaOH dư có kết

tủa không?

Không Vì Cr(OH)3 lưỡng tính tan trong

kiềm NaOH dư tạo dung dịch màu lục

3

3

74 Hoàn thành phương trình hóa học nếu có

1 Zn + CrCl2 →

2 Zn + CrCl3 →

1 Zn + CrCl2  KHÔNG XẢY RA

2 2CrCl3Zn 2CrCl2ZnCl2

75 Chọn phát biểu đúng:

1 Ion Cr3 trong dung dịch có tính oxi

hóa (trong môi trường bazơ)

2 Ion Cr3 có tính khử (trong môi trường

axit)

1 Sai Môi trường axit

2CrCl Zn 2CrCl ZnCl

2 Sai Môi trường bazơ

2Cr2O3 + 8NaOH + 3O2  4Na2CrO4 (natri cromat) + 4H2O

76 Thép inox là hợp kim chống gỉ của kim

loại?

Cr

77 Đặc tính nào của crom quyết định sự ứng

dụng phổ biến của nó trong công nghiệp?

Tạo hợp kim có độ cứng cao và có khả năng chống gỉ

78 Công thức hợp chất phèn crom – kali

có màu xanh

Được dùng để thuộc da, làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải

79 CrO3 màu gì?

Tính chất hóa học?

CrO3 màu đỏ thẫm

Là oxit axit Có tính oxi hóa

 H2CrO4 (axit cromic)

 H2Cr2O7 (axit đicromic)

Trang 6

Hai axit này không thể tách ra ở dạng tự do

81 Màu của ion CrO42- và Cr2O72- CrO42- màu vàng, Cr2O72- màu da cam

82 Cho cân bằng:

 2

2 7

  

  OHH  2 

4

1 Cho K2Cr2O7 vào dung dịch H2SO4, dung

dịch có màu gì?

2 Cho K2Cr2O7 vào dung dịch NaOH, dung

dịch có màu gì?

3 Cho K2CrO4 vào dung dịch H2SO4, dung

dịch có màu gì?

dịch có màu gì?

5 Cho K2CrO4 vào dung dịch BaCl2, dung

dịch có màu gì?

1 Vẫn da cam

2 Màu vàng

3 Màu da cam

4 Vẫn màu vàng

5 Kết tủa màu vàng tươi BaCrO4

83 Cho các chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3,

NaHCO3, Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, CrO3,

Cr2(SO4)3 Số chất lưỡng tính là?

5 chất: Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3, Cr2O3, Cr(OH)3

84 Cho các chất Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3,

NaHCO3, Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, CrO3,

Cr2(SO4)3 Số chất vừa tác dụng dung dịch

HCl, vừa tác dụng dung dịch NaOH là?

6 chất: Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3,

Cr2O3, Cr(OH)3

+ 3Fe2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O

86 Phát biểu đúng sau hay sai:

Mét sè chÊt v« c¬ vµ h÷u c¬: S, P, C, NH3,

C2H5OH bèc ch¸y khi tiÕp xóc víi CrO3

Đúng

PHẦN 2: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 2: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

A Fe3+, Cu2+, Ag+ B Zn2+, Cu2+, Ag+ C Cr2+, Ag+, Fe3+ D Cr2+, Cu2+, Ag+

Câu 4: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

Câu 5: Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3

Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

Trang 7

Câu 7: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 8: Cho phản ứng: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

A Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.

B Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.

C Quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2

D Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.

Câu 10: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

Y

  Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 12: Hematit là quặng quan trọng của sắt Thành phần chính quan trọng của quặng là

Câu 14: Trong các phản ứng hóa học cho dưới đây, phản ứng nào không đúng ?

Câu 15: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?

A

0

t

D Fe Fe2 SO  43  3FeSO4

Câu 17:Kim loại Fe phản ứng được với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?

Câu 18: Cho dung dịch hỗn hợp FeCl và 2 CrCl tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa X.3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y Thành phần của Y

C chỉ cóCr O2 3 D gồm Fe O và2 3 Cr O2 3

Câu 19: Cho dãy chất: Fe NO 32, Cu NO 32, Fe, Al, ZnCl , BaCl 2 2 Số chất trong dãy đều tác dụng được với dung dịch AgNO và dung dịch NaOH là3

Câu 20: Bột oxit sắt trộn với bột kim loại X tạo thành hỗn hợp tecmit dùng để hàn đường ray tàu hỏa.

Kim loại X là

Trang 8

A Cu B Ag C Al D Hg

Cõu 21: Crom(III) hiđroxit Cr OH 3

tan trong dung dịch nào sau đõy?

Cõu 22: Nhiệt phõn Fe OH 2 trong khụng khớ đến khi khối lượng chất rắn khụng thay đổi, thu được

Cõu 23: Khi cho CrO tỏc dụng với 3 H O thu được hỗn hợp gồm2

A H Cr O và H CrO 2 2 7 2 4 B Cr OH và Cr OH 2  3

D H CrO và Cr OH2 4  2

Cõu 24: Chất nào vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa tỏc dụng với dung dịch NaOH loóng?

A CrCl 3 B Cr OH 3 C Na CrO2 4 D NaCrO2

Cõu 25: Thớ nghiệm nào sau đõy khụng xảy ra phản ứng húa học?

A Cho kim loại Fe vào dung dịchFe SO2 4 3

B Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3

C Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO 4

D Cho kim loại Ag vào dung dịch

Cõu 26:Cho dóy chuyển húa sau:

2

    ,   ,        đặc, d       dd loãng, d 

Cỏc chất X , X lần lượt là:3 4

A K CrO , K Cr O 2 4 2 2 7 B Cr OH , Cr SO 2 2 43

C CrBr , Cr SO3 2 4 3

D K Cr O , K CrO2 2 7 2 4

Cõu 27: Thớ nghiệm nào sau đõy khụng cú sự hũa tan chất rắn?

A Cho Al(OH)3 vào dung dịch HNO3 B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loóng, núng

C Cho NaCl vào H2O D Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Cõu 28: Cho cỏc phỏt biểu sau Số phỏt biểu đỳng là:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO và H SO làm mất màu dung dịch 4 2 4 KMnO 4

(b) Fe O cú trong tự nhiờn dưới dạg quặng hematit.2 3

(c) Cr OH 3

tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) CrO là oxit axit, tỏc dụng với 3 H O chỉ tạo ra một axit.2

Cõu 29: Số oxi húa của crom trong hợp chất Cr2O3 là

Cõu 30: Phương trỡnh hoỏ học nào sau đõy sai?

Trang 9

A Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

B Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

C Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

D Fe3O4 + 4HNO3 → Fe(NO3)2 + 2Fe(NO3)3 + 4H2O

Câu 31: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

Câu 32: Cấu hình electron nguyên tử của sắt là

Câu 33: Nguyên tắc sản xuất gang là

A khử quặng sắt oxit bằng dòng điện.

B dùng khí hiđro để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.

C khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.

D dùng nhôm khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

(b) Dẫn khí co qua Fe2O3 nung nóng

(c) Điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn

(d) Đốt bột Fe trong khí oxi

(e) Cho kim loại Ag vào dung dịch HNO3 loãng

(f) Nung nóng Cu(NO3)2

(g) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(h) Nung quặng xiđerit với bột sắt trong bình kín Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là:

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(c) Cho Mg (dư) vào dung dịch Fe2(SO4)3 (d) Nhiệt phân Mg(NO3)2

(c) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (dư) (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư) (h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuCl2 (dư)

Sỏ thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là:

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Fe(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn

(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư

(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4

(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2

(g) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ

(h) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là:

Câu 37: Khi phản ứng với dung dịch HCl, crom tạo thành sản phẩm muối có công thức hóa học là

Trang 10

A CrCl6 B CrCl4 C CrCl3 D CrCl2

Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội

(b) Cho dung dịch axit sunhiric loãng vào cốc chứa dung dịch kali cromat

(c) Cho kẽm vào cốc có chứa dung dịch crom (III) clorua

(d) Cho crom (III) oxit vào cốc có chứa dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 40: Kim loại crom tan được trong dung dịch

Câu 41: Phản ứng oxi hóa sau: Fe(OH)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O Hệ số cân bằng của H2O trong phản ứng trên là: (Biết hệ số cân bằng là những số nguyên, tối giản)

Câu 42: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)3 trong không khí thì thu được:

A Fe3O4, NO2 và O2 B Fe, NO2 và O2 C Fe2O3, NO2 và O2 D.Fe(NO2)2và O2

Câu 43: Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo hợp chất sắt (III)?

A H2SO4 loãng B HCl C HNO3 đặc, nóng D CuCl2

Câu 44: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Kim loại có độ cứng cao nhất trong tất cả các kim loại là Cr.

B Các kim loại Al, Fe, Cr thụ động hóa trong dung dịch HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội,

C Kim loại kiềm được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua của nó.

D Kim loại thủy ngân tác dụng được với lưu huỳnh ngay ở điều kiện thường.

Câu 45: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Zn vào dung dịch FeSO4 (2) Cho Fe vào dung dịch FeCl3

(3) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột FeO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

Câu 46: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Thả viên Mg vào dung dịch HCl có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4

(2) Thả viên Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Thả viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

(4) Thả viên Zn vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa là

Câu 47: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,

Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

Ngày đăng: 17/01/2021, 10:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1 Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Fe? 1s22s22p63s 23p63d64s2 hay [Ar]3d64s2 - Trắc nghiệm lý thuyết chương 7 sắt crom   hóa 12
1 Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố Fe? 1s22s22p63s 23p63d64s2 hay [Ar]3d64s2 (Trang 1)
58 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Cr - Trắc nghiệm lý thuyết chương 7 sắt crom   hóa 12
58 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Cr (Trang 4)
Câu 76:Cấu hình electron của ion Cr3+ là - Trắc nghiệm lý thuyết chương 7 sắt crom   hóa 12
u 76:Cấu hình electron của ion Cr3+ là (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w