2,0 điểm Một trường trung học cơ sở tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô.. Tính số học sinh đi tham quan của trường đó?. a/ Hãy viết dưới dạng liệt kê tập hợp A gồm các loại rác h
Trang 1Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN ĐỐNG ĐA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 6 NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn kiểm tra: TOÁN Ngày kiểm tra: 25 - 12 - 2020 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,5 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
Bài 3 (2,0 điểm) Một trường trung học cơ sở tổ chức cho học sinh đi tham quan bằng ô tô Khi
xếp lên các xe 35 chỗ ngồi hay 45 chỗ ngồi thì các xe đều vừa đủ chỗ Tính số học sinh đi tham quan của trường đó? Biết rằng số học sinh của trường đó khoảng 500 đến 800 học sinh Nếu xếp lên xe 45 chỗ ngồi thì phải cần bao nhiêu xe?
Bài 4 (3,0 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm
a/ Trong ba điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b/ Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?
c/ Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 2cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng OC Tính độ dài MB?
Bài 5 (0,5 điểm) Hiện nay, theo xu hướng ở các nước trên thế giới Rác thải được người dân
phân loại và bỏ vào các thùng gồm: Thùng đựng rác hữu cơ dễ phân hủy, thùng đựng rác có khả năng tái sử dụng và thùng đựng chất thải còn lại
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 3a/ Hãy viết dưới dạng liệt kê tập hợp A gồm các loại rác hữu cơ dễ phân hủy và tập hợp
B gồm các loại rác có khả năng tái sử dụng theo hình minh họa trên?
b/ Việc phân loại rác thải ngay từ khi bỏ rác được gọi là phân loại rác thải tại nguồn Theo em vì sao phân loại rác thải tại nguồn là nhiệm vụ của mỗi công dân?
… ……….……….HẾT……….………
Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:………
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
2700
=
=
0,25 0.25 0,25
Chú ý: Nếu học sinh tính được nhưng chưa tính nhanh vẫn cho điểm tối đa
− + =
− + =+ = −
5 20
20 515
x x x
+ =
= −
=
0,25 0,25
c
3 56 32
3 24
x x
= −
=
24 : 388
x x x
+ =+ =
3 12
x x
= −
=
0,25
0,25 Gọi số học sinh của trường đó là a (học sinh; a ∈ N*; 500 < a < 800) 0,5
Trang 50,5 0,25 0,25 0,25 0,25
Chú ý: Nếu lập luận thiếu một trong 2 căn cứ trừ 0,5 điểm
b
Điểm A nằm giữa điểm O và điểm B (CMT) Nên: OA + AB = OB (Điểm nằm giữa hai điểm) Thay số: AB = 3cm
Ta có: OA = AB = OB:2 ⇒ Điểm A là trung điểm của đoạn OB
0.25 0.25 0.25
c
M là trung điểm của đoạn OC⇒OM = MC = OC : 2 = 1cm Hai điểm M và B nằm trên hai tia đối nhau gốc O nên điểm O nằm giữa điểm M và điểm B
⇒MO + OB = MB (Điểm nằm giữa hai điểm) Thay số: MB = 7cm
0.25
0.25 0.25
5
A = {thức ăn thừa, rau, củ, quả, lá cây, xác động vật}
B = {kim loại, cao su, thủy tinh, nhựa, giấy, nylon}
Phân loại rác thải tại nguồn là nhiệm vụ thiết thực của mỗi công dân
– Phân loại rác tại nguồn góp phần tiết kiệm được tài nguyên; mang lại lợi ích cho chính chủ nguồn thải từ việc tận dụng phế liệu tái chế và phân compost tự chế biến
– Phân loại rác tại nguồn góp phần giảm thiểu ô nhiễm môi trường
– Phân loại rác tại nguồn góp phần nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên và môi trường
– Phân loại rác tại nguồn góp phần giảm thiểu tổng lượng rác thải trong cộng đồng thải ra môi trường nhằm giảm tải cho môi trường, tiết kiệm chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý
Chú ý: Nếu thiếu từ 2 ý trở lên trừ 0,25 điểm; Khi viết tập hợp liệt kê các phần
tử dùng dấu “,” Nếu dùng”;” Trừ 0,25 điểm
0,25
0,25
Chú ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
… ……….……….HẾT……….………
Trang 6PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN ĐỐNG ĐA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 7 NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn kiểm tra: TOÁN Ngày kiểm tra: 26 - 12 - 2020 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
Bài 3 (2,0 điểm) Tổng số học sinh tham gia vào câu lạc bộ “Tài năng trẻ” các môn Toán, Ngữ
văn và Tiếng Anh khối 7 của một trường trung học cơ sở là 60 học sinh Biết số học sinh tham gia câu lạc bộ Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh lần lượt tỉ lệ với 11; 10; 9 Hỏi mỗi môn có bao nhiêu
học sinh tham gia?
Bài 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn (AB< AC) Gọi D là trung điểm của cạnh BC Trên tia
đối của tia DA lấy E sao cho DA=DE Kẻ BM vuông góc với AD tại M, CN vuông góc với DE tại
N
a/ Chứng minh Δ ABD = Δ ECD Suy ra AB//CE
b/ Chứng minh: BM song song với CN và BM = CN
c/ Kẻ AH vuông góc với BD tại H, EK vuông góc với DC tại K Đoạn AH cắt BM tại O, đoạn EK cắt CN tại I Chứng minh ba điểm O, D, I thẳng hàng
Bài 5 (0,5 điểm): Cho dãy tỉ số bằng nhau a b c
- Hết - Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
= −
0,25 0,5
4
= ⋅ =
0.25 0.25 0.25
=
x
0,25 0,25 0,25
Trang 8x =
0,25 0,25
b C/m BM//CN (cùng vuông góc với AD) =>∠ MBD = NCD ∠ (slt) 0,75 C/m Δ BMD = Δ CND (g-c-g) Suy ra BM = CN 0.5
Trang 9c
C/m AH//EK (cùng vuông góc với BC) Suy ra ∠ HAD = ∠K ED
Có AM = AD – MD = DE – ND = EN C/m ∆ AMO = ENI ∆ (g-c-g) Suy ra OM = IN
C/m ∆ OMD = IND ∆ (c-g-c) Suy ra ∠ ODM = IDN ∠
0,25
* Lưu ý khi chấm bài:
- Thầy cô chấm bài theo khung điểm định sẵn (học sinh không được làm tắt các bước trình bày bằng cách sử dụng máy tính cầm tay) Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng
- Với bài 4, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm
Trang 10PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN ĐỐNG ĐA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 8 NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn kiểm tra: TOÁN Ngày kiểm tra: 25 - 12 - 2020 Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,0 điểm) Phân tích thành nhân tử:
b/ Tính giá trị của P với x thỏa mãn: x+ =3 5
c/ Tìm các số nguyên x để giá trị của P là số nguyên
Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Vẽ điểm E đối xứng với B qua điểm C; Vẽ điểm F
đối xứng với điểm D qua C
a/ Chứng minh: Tứ giác BDEF là hình thoi
b/ Chứng minh: AC = DE
c/ Gọi H là trung điểm của CD, K là trung điểm của EF Chứng minh: HK // AF
d/ Biết diện tích tam giác AEF bằng 30cm2 Tính diện tích hình chữ nhật ABCD?
Bài 5 (0,5 điểm): Một căn phòng hình vuông được lát bằng những viên gạch men hình vuông
cùng kích cỡ, vừa hết 441 viên (không viên nào bị cắt xén) Gạch gồm 2 loại là gạch men trắng
và gạch men xanh, loại gạch men trắng nằm trên hai đường chéo của nền nhà còn lại là loại gạch men xanh Tính số viên gạch men xanh?
… ……….……….HẾT……….………
Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:………
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 8
4 ( 1) 4 ( 1)(3 1)(5 1)
c
2 2
6 7
( 7) ( 7)( 7)( 1)
Trang 12c
x x P
Trang 13đúng đến câu 1 0.25
a Chứng minh: tứ giác BDEF là hình thoi
Có BC⏊CD (1)
Chứng minh C là trung điểm của BE và DF (2)
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác BDEF là hình thoi (dhnb)
0.25 0.25 0.25
0.25 0.25
d
𝑆𝐴𝐸𝐹 = 𝑆𝐴𝑁𝐸 + 𝑆𝑁𝐸𝐹 =12 𝐴𝐵 𝐸𝑁 +12 𝐶𝐹 𝐸𝑁
= 12 𝐸𝑁(𝐴𝐵 + 𝐶𝐹) =12 32 𝐵𝐶 2 𝐴𝐵 = 32 𝐴𝐵 𝐵𝐶
Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
Gọi N là giao điểm của AF và BC
=> N là trung điểm của BC => NC = 12BC→ 𝑁𝐸 =32𝐵𝐶
= 32𝑆𝐴𝐵𝐶𝐷 → 𝑆𝐴𝐵𝐶𝐷 =23𝑆𝐴𝐸𝐹= 20cm2
0.25 0.25
+) Gọi a là độ dài cạnh của viên gạch (a > 0) Số viên gạch mà cạnh hình
vuông chứa là: n (n∈ N*, n<441) Độ dài một cạnh hình vuông là: a.n
+) Diện tích của căn phòng hình vuông là: (n.a)2 (1)
+) Diện tích một viên gạch là: a2
+) Diện tích của căn phòng hình vuông (lát 441 viên gạch) là: 441a2 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: (n.a)2 =441a2 ⇒n2 =441⇒n=21(viên)
+) Vậy số viên gạch mà cạnh hình vuông chứa là: 21 viên ⇒ Độ dài một
0.25
N
K H
Trang 14* Lưu ý:
- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
- Bài hình: HS vẽ sai hình từ câu nào cho 0 điểm từ câu ấy
cạnh hình vuông là: 21a Độ dài đường chéo căn phòng là: 21a 2
+) Độ dài đường chéo của một viên gạch là: a 2
⇒ Số viên gạch men trắng nằm trên một đường chéo hình vuông là:
21 2
212
a
a = (viên)
⇒ Số viên gạch men trắng nằm trên hai đường chéo hình vuông là: 21.2
= 42 (viên)
+) Tuy nhiên, có một viên gạch chung cho cả hai đường chéo (là giao
điểm của hai đường chéo)
⇒ Số viên gạch men trắng thực tế nằm trên hai đường chéo hình vuông
là: 42 -1 =41 (viên)
Vậy số viên gạch men xanh cần để lát căn phòng là: 441- 41 = 400 (viên)
0.25
Trang 15MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I TOÁN 8 Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chương 1
Nhân, chia
đa thức
Phân tích đa thức thành nhân
tử bằng các phương pháp
đã học Vận dụng giải bài tập tìm x
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp tách hạng tử
Vận dụng được H ĐT để tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 3.25
1 0.75
1 0.5
6 4.5 đ 45%
Chương2
Phân thức
Thực hiện được nhân, chia, cộng, trừ phân thức, tính giá trị biểu thức
Biến đổi biểu thức hữu tỉ để tìm giá trị
1 0.5
3 2đ 20%
Chương tứ
giác
Vẽ được hình theo yêu cầu, c/m được tứ giác là hình chữ nhật; hình thoi
Dựa vào tính chất hình thoi chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, chứng minh 2 đường thẳng song song
Chương
đa
giác-diện tích
Dựa vào tính chất của diện tích đa giác tính diện tích
tứ giác
Trang 16Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0.5
1 0.5đ 5%
Tỉ lệ % 57,5% 32,5% 15% 100%
Trang 17PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN ĐỐNG ĐA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - LỚP 9 NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn kiểm tra: TOÁN Ngày kiểm tra: 26 - 12 - 2020 Thời gian làm bài: 90 phút
x A
b/ Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’)
c/ Tìm m để hai đường thẳng (d) và (d’) cắt nhau tại điểm A nằm bên trái trục tung
Bài 4 (3,5 điểm): Cho đường tròn (O; R) đường kính AB Kẻ tiếp tuyến Ax, lấy điểm P trên Ax
(AP > R) Từ P kẻ tiếp tuyến PM của (O;R) (M là tiếp điểm)
a/ Chứng minh: bốn điểm A, P, M, O cùng thuộc một đường tròn
Trang 18Bài 5 (0,5 điểm) Một vệ tinh nhân tạo địa tĩnh chuyển
động theo một quỹ đạo tròn cách bề mặt Trái Đất một
khoảng 35786 km, tâm quỹ đạo của vệ tinh trùng với
tâm O Trái Đất Vệ tinh phát tín hiệu vô tuyến theo một
đường thẳng đến một vị trí trên bề mặt Trái đất Hỏi vị
trí xa nhất trên bề mặt Trái Đất có thể nhận tín hiệu từ
vệ tinh này ở cách vệ tinh một khoảng là bao nhiêu km
(ghi kết quả gần đúng chính xác đến hàng đơn vị) Biết
rằng Trái Đất được xem như một hình cầu có bán kính
khoảng 6400 km
… ……….……….HẾT……….………
Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:………
Trang 19HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9
Năm học 2020 – 2021
I.1 Tính giá trị biểu thức:
0.5 0.5
−
A
0.25 0.25
Trang 20x d
-1.5
3
O
Trang 21IV Hình vẽ
đúng đến câu
1 0.25
IV.1 Chứng minh: 4 điểm A, P, M, O cùng thuộc 1 đường tròn 1,0
Vì AP là tiếp tuyến của (O) nên PA ⏊ AO
=> tam giác AOP vuông tại A
0.25
=> tam giác AOP nội tiếp đường tròn đường kính OP
=> A, P, O thuộc đường tròn đường kính OP (1)
0.25
Cmtt: M, P, O thuộc đường tròn đường kính OP (2) 0.25
Từ (1) và (2): 4 điểm A, P, M, O thuộc đường tròn đường kính OP 0.25
Xét (O) có:
* PA, PM là các tiếp tuyến cắt nhau tại P
=> PA = PM và PO là tia phân giác của góc PAM
=> tam giác PAM cân tại P có PO là đường cao => OP ⏊ AM (3) 0.5
* tam giác AMB nội tiếp đường tròn (O)
Và AB là đường kính của (O)
=> tam giác AMB cân tại M Hay BM ⏊ AM (4)
N P
O
M
Trang 22Chứng minh PAON là hình chữ nhật => K là trung điểm của OP 𝐴𝑃𝑂� = 𝑂𝑃𝐼� = 𝐼𝑂𝑃� => ∆𝐼𝑃𝑂 cân tại I => IK ⏊ OP (6)
+) Ta có: AH = 35.786 km,
OH = 6.400km,
OA =35.786 + 6.400 = 42.186 km +) Áp dụng định lý Pi-ta-go tam giác vuông AMO ta có:
- Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương
- Bài hình: HS vẽ sai hình từ câu nào cho 0 điểm từ câu ấy
- HẾT -
Trang 23- Vận dụng các phép biến đổi về CBH, tìm x
- Hiểu cách vẽ
đồ thị hàm số bậc nhất
Tìm điểm cố định
- Tam giác nội tiếp đường tròn
có 1 cạnh là đường kính là tam giác vuông
tiếp tuyến cắt nhau c/m hai đường thẳng vuông góc, song song
- Vận dụng nâng cao
vuông góc của 2 đường thẳng chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Trang 24TRƯỜNG THCS&THPT MARIE CURIE THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 – 2021
Đề thi môn: Toán 7 Thời gian làm bài : 90 phút
Bài 1 (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách hợp lý (nếu có thể):
Bài 3 (2 điểm) Ba đội công nhân tham gia làm đường và phải làm ba khối lượng công việc như
nhau Để hoàn thành công việc, đội I cần 4 ngày, đội II cần 6 ngày và đội III cần 8 ngày Tính số công nhân của mỗi đội, biết rằng đội I có nhiều hơn đội II là 4 người (năng suất mỗi người như nhau)
Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB AC< Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho AM = AB
a) Chứng minh ∆ABD= ∆AMD
b) Chứng minh DB=DM và ABD= AMD
c) Kéo dài AB và MD cắt nhau ở N Chứng minh BDN∆ = ∆MDC
d) Chứng minh AD vuông góc với BM và BM song song với NC
Trang 25TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn: TOÁN 8 Ngày kiểm tra: 22/12/2020 Thời gian làm bài: 90 phút
II TỰ LUẬN (9,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
f x =x − x + x+a chia hết cho đa thức g x( )= −x 3
Câu 4 (3 điểm) Cho hình thang ABCD có 90 , 1
2
A=D= ° AB=AD= CD Gọi M là trung điểm của
CD
e) Tứ giác ABCM, ABMD là hình gì? Vì sao?
f) Cho AC cắt BM tại E và AM cắt BD tại O Gọi N là trung điểm MC Chứng minh tứ giác DOEN là hình thang cân
g) Kẻ DI vuông góc với AC (I∈AC), DI cắt AM tại H Gọi K là giao điểm của AM và DE Chứng minh: DH =DK
Câu 5 (0,5 điểm)
Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số đo diện tích bằng
số đo chu vi
Trang 26PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN ĐỐNG ĐA Ngày 25/12/2020
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC: 2020 – 2021 MÔN: TOÁN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1 (2,0 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
b) Tính giá trị của P với x thỏa mãn: |x+ =3 | 5
c) Tìm các số nguyên x để giá trị của P là số nguyên
Bài 4 (3,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD Vẽ điểm E đối xứng với B qua điểm C ; vẽ điểm F
đối xứng với điểm D qua C
a) Chứng minh: Tứ giác BDEF là hình thoi
b) Chứng minh: AC DE=
c) Gọi H là trung điểm của CD , K là trung điểm của EF Chứng minh: HK//AF
d) Biết diện tích tam giác AEF bằng 2
30cm Tính diện tích hình chữ nhật ABCD ?
Bài 5 (0,5 điểm) Một căn phòng hình vuông được lát bằng những viên gạch men hình vuông
cùng kích cỡ, vừa hết 441 viên (không viên nào bị cắt xén) Gạch gồm 2 loại là gạch men trắng
và gạch men xanh, loại gạch men trắng nằm trên trên hai đường chéo của nền nhà còn lại là loại gạch men xanh Tính số viên gạch men xanh
- Hết -
Trang 27PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN TÂY HỒ NĂM HỌC 2020 – 2021
Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC có vuông tại A có AM là đường trung tuyến Kẻ MH vuông
góc với AB tại H, MK vuông góc với AC tại K
h) Chứng minh tứ giác AHMK là hình chữ nhật và tính độ dài HK nếu BC=8cm
i) Gọi E là trung điểm của MH Chứng minh ba điểm B, E, K thẳng hàng
j) Gọi F là trung điểm của MK Đường thẳng HK cắt AE tại I và AF tại J Chứng minh
2) Cho ba số x, y, z thỏa mãn điều kiện:
4x +2y +2z −4xy−4xz+2yz−6y−10z+34=0 Tính giá trị của biểu thức ( )2020 ( )2020 ( )2020
T = x− + y− + z−