1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bản dịch rơle PCS 902s x technical manual EN overseas general x r1 11

913 168 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 913
Dung lượng 31,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sổ tay kỹ thuật mô tả các chức năng bảo vệ, tự động hóa, điều khiển và giám sát của thiết bị dòng PCS 902S để bảo vệ khoảng cách đường dây, và chứa các mô tả nguyên lý hoạt động và liệt kê các khối chức năng, sơ đồ logic, tín hiệu đầu vào và đầu ra, thông số cài đặt và dữ liệu kỹ thuật, được sắp xếp cho mỗi chức năng, cũng như phần cứng của thiết bị. Sách hướng dẫn có thể được sử dụng như một tài liệu tham khảo kỹ thuật trong giai đoạn kỹ thuật và trong quá trình bảo dưỡng bình thường. Ngoài ra, sách hướng dẫn cũng bao gồm một bảng thuật ngữ liệt kê và định nghĩa các thuật ngữ kỹ thuật được sử dụng trong toàn bộ sách hướng dẫn.

Trang 1

Sổ tay kỹ thuật cho rơ le khoảng cách bảo vệ đường dây

Trang 3

NR, the NR logo are either registered trademarks or trademarks of NR Electric Co., Ltd No NR trademarks may be used without written permission NR products appearing in this document may be covered by P.R China and foreign patents NR Electric Co., Ltd reserves all rights and benefits afforded under P.R China and international copyright and patent laws in its products, including but not limited to software, firmware and documentation NR Engineering Co., Ltd is licensed to use this document as well as all intellectual property rights owned or held by NR Electric Co., Ltd, including but not limited to copyright, rights in inventions, patents, know-how, trade secrets, trademarks and trade names, service marks, design rights, database rights and rights in data, utility models, domain names and all similar rights

NR, biểu tượng của NR là nhãn hiệu đã đăng ký hoặc nhãn hiệu của NR Electric Co., Ltd Không được

sử dụng nhãn hiệu NR mà không có sự cho phép bằng văn bản Các sản phẩm NR xuất hiện trong tài liệu này có thể được cấp bằng sáng chế của P.R Trung Quốc và nước ngoài NR Electric Co., Ltd bảo lưu tất cả các quyền và lợi ích theo P.R Trung Quốc và luật bản quyền và bằng sáng chế quốc tế trong các sản phẩm của mình, bao gồm nhưng không giới hạn ở phần mềm, chương trình cơ sở và tài liệu

NR Engineering Co., Ltd được cấp phép sử dụng tài liệu này cũng như tất cả các quyền sở hữu trí tuệ

do NR Electric Co., Ltd sở hữu hoặc nắm giữ, bao gồm nhưng không giới hạn bản quyền, quyền đối với các phát minh, sáng chế, bí quyết, bí mật kinh doanh, nhãn hiệu và tên thương mại, nhãn hiệu dịch vụ, quyền thiết kế, quyền cơ sở dữ liệu và quyền trong dữ liệu, mô hình tiện ích, tên miền và tất cả các quyền tương tự

The information in this document is provided for informational use only and does not constitute a legal contract between NR and any person or entity unless otherwise specified Information in this document is subject to change without prior notice

Thông tin trong tài liệu này chỉ được cung cấp để sử dụng thông tin và không cấu thành hợp đồng pháp

lý giữa NR và bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức nào trừ khi có quy định khác Thông tin trong tài liệu này có thể thay đổi mà không cần thông báo trước

To the extent required the products described herein meet applicable IEC and IEEE standards, but no such assurance is given with respect to local codes and ordinances because they vary greatly

Trong phạm vi được yêu cầu, các sản phẩm được mô tả ở đây đáp ứng các tiêu chuẩn IEC và IEEE hiện hành, nhưng không có sự đảm bảo nào như vậy đối với các quy định và quy định của địa phương

vì chúng khác nhau rất nhiều

Although every reasonable effort is made to present current and accurate information, this document does not purport to cover all details or variations in equipment nor provide for every possible contingency to be met in connection with installation, operation, or maintenance Should further information be desired or should particular problems arise which are not covered sufficiently for your purposes, please do not hesitate to contact us

Mặc dù mọi nỗ lực hợp lý được thực hiện để cung cấp thông tin hiện tại và chính xác, tài liệu này không

đề cập đến tất cả các chi tiết hoặc các biến thể trong thiết bị cũng như cung cấp mọi tình huống có thể xảy ra liên quan đến lắp đặt, vận hành hoặc bảo trì Nếu muốn biết thêm thông tin hoặc nếu các vấn đề

cụ thể phát sinh mà không được đề cập đầy đủ cho mục đích của bạn, vui lòng liên hệ với chúng tôi

Trang 5

Preface/ L ời nói đầu

About This Manual/ Về sổ tay này

The technical manual describes the protection, automation, control, and supervision functions of PCS S series device for line distance protection, and contains operation principle descriptions, and lists function blocks, logic diagrams, input and output signals, setting parameters and technical data, sorted per function, as well as the hardware of the device The manual can be used as a technical reference during the engineering phase and during normal service In addition, the manual also includes a glossary that lists and defines technical terms used throughout the manual

Sổ tay kỹ thuật mô tả các chức năng bảo vệ, tự động hóa, điều khiển và giám sát của thiết bị dòng PCS

S để bảo vệ khoảng cách đường dây, và chứa các mô tả nguyên lý hoạt động và liệt kê các khối chức năng, sơ đồ logic, tín hiệu đầu vào và đầu ra, thông số cài đặt và dữ liệu kỹ thuật, được sắp xếp cho mỗi chức năng, cũng như phần cứng của thiết bị Sách hướng dẫn có thể được sử dụng như một tài liệu tham khảo kỹ thuật trong giai đoạn kỹ thuật và trong quá trình bảo dưỡng bình thường Ngoài ra, sách hướng dẫn cũng bao gồm một bảng thuật ngữ liệt kê và định nghĩa các thuật ngữ kỹ thuật được sử dụng trong toàn bộ sách hướng dẫn

Safety Information/ Thông tin an toàn

This manual is not a complete index of all safety measures required for operation of the equipment (module or device) However, it comprises important information that must be followed for personal safety, as well as to avoid material damage Information is highlighted and illustrated as follows according to the degree of danger:

Sổ tay hướng dẫn này không phải là một chỉ mục đầy đủ về tất cả các biện pháp an toàn cần thiết để vận hành thiết bị (mô-đun hoặc thiết bị) Tuy nhiên, nó bao gồm những thông tin quan trọng cần phải tuân theo vì sự an toàn cá nhân, cũng như để tránh thiệt hại về vật chất Thông tin được đánh dấu và minh họa như sau tùy theo mức độ nguy hiểm:

Indicates an imminently hazardous situation that, if not avoided, will result in death or serious injury

Cho biết một tình huống nguy hiểm sắp xảy ra, nếu không tránh, sẽ dẫn đến tử vong hoặc thương tích nghiêm trọng

Indicates a potentially hazardous situation that, if not avoided, could result in death or serious injury

Cho biết một tình huống nguy hiểm tiềm ẩn, nếu không tránh, có thể dẫn đến tử vong hoặc thương tích nghiêm trọng

Indicates a potentially hazardous situation that, if not avoided, may result in minor or moderate injury or equipment damage

Trang 6

IV PCS-902S Line Distance Relay

trung bình hoặc hư hỏng thiết bị

Indicates that property damage can result if the measures specified are not taken

Chỉ ra rằng có thể xảy ra thiệt hại về tài sản nếu không thực hiện các biện pháp quy định

Important information about the device, product handling or a certain section of the documentation which must be given particular attention

Thông tin quan trọng về thiết bị, cách xử lý sản phẩm hoặc một phần nhất định của tài liệu phải được chú ý đặc biệt

Instructions and Warnings/ Hướng dẫn và Cảnh báo

The following hazard statements apply to this device

Các cảnh báo nguy hiểm sau áp dụng cho thiết bị này

Disconnect or de-energize all external connections BEFORE opening this device Contact with

hazardous voltages and currents inside this device can cause electrical shock resulting in injury or death

Ngắt kết nối hoặc tắt nguồn tất cả các kết nối bên ngoài TRƯỚC KHI mở thiết bị này Tiếp xúc với điện

áp và dòng điện nguy hiểm bên trong thiết bị này có thể gây ra điện giật dẫn đến thương tích hoặc tử vong

Contact with instrument terminals can cause electrical shock that can result in injury or death

Tiếp xúc với các thiết bị đầu cuối của thiết bị có thể gây ra điện giật dẫn đến thương tích hoặc tử vong

Use of this equipment in a manner other than specified in this manual can impair operator safety safeguards provided by this equipment

Sử dụng thiết bị này theo cách khác với quy định trong sách hướng dẫn này có thể làm ảnh hưởng đến các biện pháp bảo vệ an toàn cho người vận hành do thiết bị này cung cấp

Have only qualified personnel service this equipment If you are not qualified to service this equipment, you can injure yourself or others, or cause equipment damage

Trang 7

này, bạn có thể gây thương tích cho bản thân hoặc người khác hoặc gây hư hỏng thiết bị

This device is shipped with default passwords Default passwords should be changed to private passwords at installation Failure to change each default password to a private password may allow unauthorized access NR shall not be responsible for any damage resulting from unauthorized access

Thiết bị này được vận chuyển với mật khẩu mặc định Mật khẩu mặc định nên được thay đổi thành mật khẩu riêng tư khi cài đặt Việc không thay đổi từng mật khẩu mặc định thành mật khẩu riêng có thể cho phép truy cập trái phép NR sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại nào do truy cập trái phép

DO NOT look into the fiber (laser) ports/connectors

KHÔNG nhìn vào các cổng / đầu nối sợi quang (laser)

DO NOT look into the end of an optical cable connected to an optical output

KHÔNG nhìn vào đầu cáp quang được kết nối với đầu ra cáp quang

DO NOT perform any procedures or adjustments that this instruction manual does not describe

KHÔNG thực hiện bất kỳ quy trình hoặc điều chỉnh nào mà sách hướng dẫn này không mô tả

During installation, maintenance, or testing of the optical ports, ONLY use the test equipment qualified for Class 1 laser products!

Trong quá trình lắp đặt, bảo trì hoặc kiểm tra các cổng quang, CHỈ sử dụng thiết bị kiểm tra đủ tiêu chuẩn cho các sản phẩm laser Loại 1!

Incorporated components, such as LEDs, transceivers, and laser emitters, are NOT user serviceable

Return units to NR for repair or replacement

Các thành phần kết hợp, chẳng hạn như đèn LED, bộ thu phát và bộ phát laser, KHÔNG thể sử dụng cho người dùng Trả lại đơn vị cho NR để sửa chữa hoặc thay thế

Equipment components are SENSITIVE to electrostatic discharge (ESD) Undetectable permanent

damage can result if you do not use proper ESD procedures Ground yourself, your work surface, and

this equipment BEFORE removing any cover from this equipment If your facility is not equipped to work

Trang 8

VI PCS-902S Line Distance Relay

thể phát hiện nếu bạn không sử dụng các quy trình ESD thích hợp Tiếp đất cho chính bạn, bề mặt làm việc của bạn và thiết bị này TRƯỚC KHI tháo bất kỳ nắp nào khỏi thiết bị này Nếu cơ sở của bạn không được trang bị để làm việc với các thành phần này, hãy liên hệ với NR về việc trả lại thiết bị này và các thiết bị liên quan của NR để bảo dưỡng

Insufficiently rated insulation can deteriorate under abnormal operating conditions and cause equipment

damage For external circuits, use wiring of SUFFICIENTLY RATED insulation that will not break down

under abnormal operating conditions

Cách điện được đánh giá không hiệu quả có thể bị giảm chất lượng trong các điều kiện hoạt động bất thường và gây hư hỏng thiết bị Đối với các mạch bên ngoài, sử dụng dây dẫn có cách điện ĐƯỢC ĐỊNH MỨC CHÍNH XÁC sẽ không bị đứt trong các điều kiện hoạt động bất thường

SEVERE power and ground problems can occur on the communications ports of this equipment as a

result of using non-standard cables Please use the wiring method recommended in the manual for communication terminals

Các vấn đề về nguồn và tiếp đất SEVERE có thể xảy ra trên các cổng giao tiếp của thiết bị này do sử dụng cáp không chuẩn Vui lòng sử dụng phương pháp đấu dây được khuyến nghị trong sách hướng dẫn cho các thiết bị đầu cuối giao tiếp

DO NOT connect power to the relay until you have completed these procedures and receive instruction

to apply power Equipment damage can result otherwise

KHÔNG kết nối nguồn với rơ le cho đến khi bạn đã hoàn thành các quy trình này và nhận được hướng dẫn sử dụng điện Có thể dẫn đến hư hỏng thiết bị khác

Use of controls or adjustments, or performance of procedures other than those specified herein, may

RESULT IN hazardous radiation exposure

Việc sử dụng các biện pháp kiểm soát hoặc điều chỉnh, hoặc thực hiện các quy trình khác với quy trình được chỉ định ở đây, có thể gây ra phơi nhiễm bức xạ nguy hiểm

The firmware may be upgraded to add new features or enhance/modify existing features, please MAKE

SURE that the version of this manual is compatible with the product in your hand

Firmware có thể được nâng cấp để thêm các tính năng mới hoặc nâng cao / sửa đổi các tính năng hiện

có, vui lòng ĐẢM BẢO rằng phiên bản của sách hướng dẫn này tương thích với sản phẩm bạn cầm trên tay

Trang 9

Quy ước tài liệu

 The abbreviations and acronyms in this manual are explained in “Appendix A Glossary” The

Glossary also contains definitions of important terms

 Menu path is connected with the arrow "→" and bold

For example: the access path of protection settings is: MainMenu→Settings→Protection Settings

 Settings not in the table should be placed in brackets

For example: the system setting [Opt_SysFreq]

 Cross-references are presented in italics

For example: refer to Figure 1.1-1, refer to Table 1.1-1, reference to Section 1.1

 Binary input signals, binary output signals, analogues, LED lights, buttons, and other fixed meanings, should be written in double quotes and bold

For example: press the button "ENT"

Các chữ viết tắt và từ viết tắt trong sổ tay hướng dẫn này được giải thích trong “Bảng chú giải thuật ngữ Phụ lục A” Bảng chú giải thuật ngữ cũng bao gồm các định nghĩa của các thuật ngữ quan trọng Đường dẫn menu được kết nối với mũi tên "→" và in đậm

Ví dụ: đường dẫn truy cập cài đặt bảo vệ là: MainMenu → Cài đặt → Cài đặt bảo vệ

Các cài đặt không có trong bảng phải được đặt trong dấu ngoặc

Ví dụ: cài đặt hệ thống [Opt_SysFreq]

Các tham chiếu chéo được trình bày in nghiêng

Ví dụ: tham khảo Hình 1.1-1, tham khảo Bảng 1.1-1, tham khảo Mục 1.1

Tín hiệu đầu vào nhị phân, tín hiệu đầu ra nhị phân, tín hiệu tương tự, đèn LED, nút và các nghĩa cố định khác, phải được viết trong dấu ngoặc kép và in đậm

Ví dụ: nhấn nút "ENT"

Trang 10

VI PCS-902S Line Distance Relay

& & &

Binary signal Input/ Đầu vào tín hiệu nhị phân

Signal input/ Đầu vào tín hiệu

Setting input/ Đầu vào cài đặt

Optional definite-time or inverse-time characteristics

Các đặc tính thời gian xác định hoặc thời gian nghịch đảo tùy chọn

Trang 11

PCS-902S Line Distance Relay V

Settable delay pickup, fixed delay dropout

Nhận độ trễ có thể cài đặt, giảm độ trễ có thể cài đặt

Fixed delay pickup, settable delay dropout

Nhận độ trễ cố định, giảm độ trễ có thể cài đặt

Settable delay pickup, settable delay dropout

Nhận độ trễ có thể cài đặt, giảm độ trễ có thể cài đặt

Trang 12

VI PCS-902S Line Distance Relay

Circuit breaker/ Máy c ắt

Trang 13

Earth/ N ối đất

Three-phase Corresponding Relationship

Mối quan hệ tương ứng ba pha

RN,YN,

BN

U (voltage)

IR, IY, IB,

IN

Ua, Ub,

Uc

VL1, VL2, VL3

UR, UY,

UB Uab, Ubc,

Uca

VL12, VL23, VL31

URY, UYB, UBR U0, U1,

U2

VN, V1, V2

UN, U1, U2

Cấu trúc tài liệu

This manual is a comprehensive work covering the theories of protection, control, supervision, measurement, etc and the structure & technical datas of relevant hardwares Read the sections that pertain to your application to gain valuable information about using the device To concentrate on the target sections of this manual as your job needs and responsibilities dictate An overview of each manual section and section topics follows

Sách hướng dẫn này là một tác phẩm toàn diện bao gồm các lý thuyết về bảo vệ, điều khiển, giám sát,

Trang 14

VIII PCS-902S Line Distance Relay

ứng dụng của bạn để có được thông tin có giá trị về cách sử dụng thiết bị Tập trung vào các phần mục tiêu của sổ tay hướng dẫn này khi nhu cầu công việc và trách nhiệm của bạn quy định Sau đây là tổng quan về từng phần hướng dẫn sử dụng và các chủ đề của các phần

1 Introduction/ Gi ới thiệu

Introduces features, summarizes functions and applications of the device

Giới thiệu các tính năng, tóm tắt các chức năng và ứng dụng của máy

2 Technical Data/ D ữ liệu kỹ thuật

Lists device specifications, type tests, and ratings

Liệt kê các thông số kỹ thuật của thiết bị, kiểm tra kiểu và định mức

3 Protection Functions/ Ch ức năng bảo vệ

Describes the function of various protection elements, gives detailed specifics on protection scheme logic, provides the relevant logic diagrams

Mô tả chức năng của các bộ phận bảo vệ khác nhau, cung cấp thông tin chi tiết cụ thể về logic sơ đồ bảo vệ, cung cấp các sơ đồ logic liên quan

Trang 15

Describes the logic for the control of up to 15 disconnectors and 2 circuit breakers, synchronism check for manual closing and voltage selection logic for different application scenario

Mô tả logic điều khiển tối đa 15 bộ ngắt kết nối và 2 bộ ngắt mạch, kiểm tra tính đồng bộ để đóng bằng tay và logic lựa chọn điện áp cho các kịch bản ứng dụng khác nhau

5 Measurement/ Đo lường

Provides information on viewing fundamental and rms metering quantities for voltages and currents, as well as power and energy metering data

Cung cấp thông tin về cách xem các đại lượng đo sáng cơ bản và rms cho điện áp và dòng điện, cũng như dữ liệu đo công suất và năng lượng

6 Supervision/ Giám sát

Describes self-supervision technique to help diagnose potential difficulties should these occur and includes the list of status notification messages Provides a troubleshooting chart for common device operation problems

Mô tả kỹ thuật tự giám sát để giúp chẩn đoán những khó khăn tiềm ẩn nếu những khó khăn này xảy ra

và bao gồm danh sách các thông báo trạng thái Cung cấp biểu đồ khắc phục sự cố cho các sự cố vận hành thiết bị thường gặp

7 System Functions/ ch ức năng hệ thống

Describes how to perform fundamental operations such as clock synchronization, communicating with the device, switching active setting group, checking relay status, reading event reports and SER (Sequential Events Recorder) records

Mô tả cách thực hiện các hoạt động cơ bản như đồng bộ hóa đồng hồ, giao tiếp với thiết bị, chuyển đổi nhóm cài đặt hoạt động, kiểm tra trạng thái rơ le, đọc báo cáo sự kiện và bản ghi SER (Trình ghi sự kiện tuần tự)

Trang 16

X PCS-902S Line Distance Relay

Describes the abbreviations adopted in this manual

Mô tả các từ viết tắt được sử dụng trong sách hướng dẫn này

Document Revision History

Lịch sử sửa đổi tài liệu

PN: ZL_PCS-902S_X_Technical Manual_EN_Overseas General_X

 Form the original manual

Tạo sổ tay ban đầu

2019-11-25

 Add stub differential protection

 Add switchgear position verification

 Add the description about digital substation application

 Add the description about digital interface

Thêm bảo vệ khác biệt sơ khai Thêm xác minh vị trí thiết bị đóng cắt

Thêm mô tả về ứng dụng trạm biến áp kỹ thuật số

Thêm mô tả về giao diện kỹ thuật

số

Trang 17

 Add SV communication settings

 Add label settings

Thêm dữ liệu kỹ thuật của GOOSE và SV

Thêm chứng nhận IEC 61850, DNP, PRP, HSR, IEEE 1588 Thêm tín hiệu cảnh báo của GOOSE và SV

Xóa nhóm cài đặt chuyển mạch theo tín hiệu đầu vào

Thêm mô-đun plug-in NET-DSP (NR6612B)

Thêm cài đặt giao tiếp SV Thêm cài đặt nhãn

 Add GOOSE send links and receiving links

 Add SV links

 Add CPU plug-in module, NR6106AC and related technical data of optical fiber channel (wave length 1550nm)

 Add typical application of single circuit breaker (double busbars)

 Add out-of-step protection

 Modify the logic of automatic reclosing and add the related

Trang 18

X PCS-902S Line Distance Relay

Thêm GOOSE gửi liên kết và nhận liên kết

Thêm liên kết SV

NR6106AC và dữ liệu kỹ thuật liên quan của kênh sợi quang (độ dài sóng 1550nm)

Thêm ứng dụng điển hình của bộ ngắt mạch đơn (thanh cái đôi) Thêm tính năng bảo vệ ngoài bước

Sửa đổi logic của tự động đóng lại

và thêm các cài đặt liên quan

 Add general communication settings:

[IP_SyslogServer01], [IP_SyslogServer02], [IP_SyslogServer03], [IP_SyslogServer04]

 Add three-phase current element, three-phase voltage element and single-phase current element

 Modify the description about switching setting groups via binary inputs

 Modify the technical data of breaker failure protection and broken conductor protection

 Add the technical data of transfer trip

 Add CPU plug-in module (NR6106AK)

Thêm cài đặt giao tiếp chung:

[IP_SyslogServer01], [IP_SyslogServer02], [IP_SyslogServer03], [IP_SyslogServer04]

Thêm bộ phận dòng điện ba pha,

bộ phận điện áp ba pha và bộ phận dòng điện một pha

Trang 19

Sửa đổi dữ liệu kỹ thuật của bảo

vệ sự cố cầu dao và bảo vệ dây dẫn

bị đứt Thêm dữ liệu kỹ thuật của chuyến chuyển giao

Thêm mô-đun trình cắm thêm CPU (NR6106AK)

Trang 20

X PCS-902S Line Distance Relay

device′s power consumption

 Modify the lower limit of the settings [VTS.t_DPU] and [VTS.t_DDO]

 Add synchrophasor measurement function

 Modify the logic of distance protection

 Modify the logic of VT circuit supervision

 Modify I/O signals of switchgear control, synchronism check and voltage selection

 Add the description of base phase angle for angle value in measurements

 Modify the terms of "Energy Metering"

 Modify the terms of "Energy Metering Settings"

Sửa đổi dữ liệu kỹ thuật về mức tiêu thụ điện năng của thiết bị Sửa đổi giới hạn dưới của cài đặt [VTS.t_DPU] và [VTS.t_DDO]

Thêm chức năng đo lường đồng

bộ Sửa đổi logic của bảo vệ khoảng cách

Sửa đổi logic của giám sát mạch

VT Sửa đổi tín hiệu I / O của điều khiển thiết bị đóng cắt, kiểm tra đồng

bộ và lựa chọn điện áp Thêm mô tả góc pha cơ bản cho giá trị góc trong các phép đo Sửa đổi các điều khoản của "Đo năng lượng"

Sửa đổi các điều khoản của "Cài đặt đo năng lượng"

 Modify the technical data of binary input

Trang 21

PCS-902S Line Distance Relay XI

switchgear trip counter

 Modify the technical data of power supply

 Delete the technical data of BNC connector

 Modify the operating time delay accuracy of negative-sequence overvoltage protection and residual overvoltage protection

 Modify the operating time delay accuracy and dropout ratio of breaker failure protection

Sửa đổi dữ liệu kỹ thuật của đầu vào nhị phân

Sửa đổi mô tả về bộ đếm hành trình của thiết bị đóng cắt

Sửa đổi dữ liệu kỹ thuật cung cấp điện

Xóa dữ liệu kỹ thuật của đầu nối BNC

Sửa đổi độ chính xác của độ trễ thời gian hoạt động của bảo vệ quá

áp thứ tự âm và bảo vệ quá áp dư Sửa đổi độ chính xác độ trễ thời gian hoạt động và tỷ lệ bỏ qua của bảo vệ hỏng cầu dao

 Modify the dropout ratio of broken conductor protection

 Modify the setting range of the setting [85.U_UV_WI]

 Modify the logics of breaker failure protection and pole discrepancy protection

 Modify the logic of enabling distance protection

Sửa đổi tỷ lệ bỏ lớp của bảo vệ dây dẫn bị hỏng

Sửa đổi phạm vi cài đặt của cài đặt [85.U_UV_WI]

Sửa đổi logic của bảo vệ hỏng

Trang 22

X I

PCS-902S Line Distance Relay Date: 2020-02-27

bảo vệ khoảng cách

technical data of synchrophasor communication

 Modify the technical data of protection class for front side

Sửa đổi dữ liệu kỹ thuật của giao tiếp đồng bộ hóa

Sửa đổi dữ liệu kỹ thuật của lớp bảo vệ cho mặt trước

Trang 23

PCS-902S Line Distance Relay X

remote control mode

 Update the terms of reclosing

Sửa đổi mô tả về chế độ điều khiển từ xa

Cập nhật các điều khoản đóng lại

2020-02-19

 Modify the technical data of dropout time accuracy of negative- sequence overvoltage protection and residual overvoltage protection

Sửa đổi dữ liệu kỹ thuật về độ chính xác thời gian bỏ cuộc của bảo

vệ quá áp thứ tự âm và bảo vệ quá

áp dư

 Modify the explanation of

the settings/ S ửa đổi giải thích về cài

[UB1.Syn.U1n], [UB1.Syn.U2n], [UL2.Syn.U1n], [UL2.Syn.U2n], [UB2.Syn.U1n] [UB2.Syn.U2n],

[CBx.25.Opt_ValidMode], [Prot.Opt_CT_Measmt],

[Prot.CB1.Opt_CT_Measmt] and [Prot.CB2.Opt_CT_Measmt]

 Add the information about the settings [MMTR.U2n_CT]

Trang 24

X V

PCS-902S Line Distance Relay Date: 2020-02-27

và điện áp Thêm tín hiệu đầu ra của cắt chuyển tiếp, TT.BlkAR "và logic liên quan

Trang 25

PCS-902S Line Distance Relay X

VI

I

Date: 2020-02-27

Trang 26

1 Introduction

1

Table of Contents

1.1 Application 1-1 1.2 Functions 1-2 1.3 Features 1-9 List of Figures

Figure 1.1-1 Typical application of single circuit breaker (single busbar) 1-1 Figure 1.1-2 Typical application of single circuit breaker (double busbars) 1-1 Figure 1.1-3 Typical application of double circuit breakers 1-2 Figure 1.2-1 Functional overview of PCS-902S 1-3

Trang 27

1 Introduction

1

Trang 29

PCS-902S bảo vệ đường dây trên cao và đường dây ngầm, bộ cấp nguồn và cáp trên tất cả các cấp điện áp với độ chọn lọc cao nhất có thể Sự sẵn có của các chức năng bảo vệ và tự động hóa khác nhau cho phép sử dụng nó trong tất cả các lĩnh vực bảo vệ đường dây Các thiết bị chứa tất cả các chức năng phụ trợ quan trọng cần thiết ngày nay để vận hành mạng an toàn Điều này bao gồm các chức năng điều khiển, đo lường và giám sát Số lượng lớn các giao diện truyền thông và giao thức truyền thông đáp ứng các yêu cầu của hoạt động tự động hóa và bảo vệ có chọn lọc dựa trên truyền thông Cấu trúc mô-đun của nó cho phép các thiết bị bảo vệ đường dây luôn được điều chỉnh linh hoạt theo các yêu cầu riêng

PCS-902S is a high-speed transmission line distance relay featuring single-pole & three-pole tripping and reclosing with synchronism check The device features extensive metering & data recording including high-resolution data capture and reporting PCS-902S features expanded control equation programming for easy and flexible implementation of custom protection and control schemes

Trang 30

1 Introduction

A simple and robust hardware design features efficient digital signal processing Combined with extensive self-testing, these features provide device reliability and enhance relay availability

PCS-902S can be configured to support single circuit breaker application or double circuit breakers

application by PCS-Studio If the device is applied to double circuit breakers mode, all protection

functions related to the number of circuit breaker will be affected

PCS-902S là rơ le khoảng cách đường truyền tốc độ cao có tính năng ngắt và đóng lại một cực và ba cực với kiểm tra đồng bộ Thiết bị có tính năng đo sáng & ghi dữ liệu mở rộng, bao gồm cả ghi và báo cáo dữ liệu độ phân giải cao PCS-902S có tính năng lập trình phương trình điều khiển mở rộng để thực hiện dễ dàng và linh hoạt các chương trình điều khiển và bảo vệ tùy chỉnh

Thiết kế phần cứng đơn giản và mạnh mẽ có tính năng xử lý tín hiệu kỹ thuật số hiệu quả Kết hợp với khả năng tự kiểm tra rộng rãi, các tính năng này cung cấp độ tin cậy của thiết bị và nâng cao tính khả dụng của rơle

902S có thể được cấu hình để hỗ trợ ứng dụng cầu dao đơn hoặc ứng dụng cầu dao kép bởi Studio Nếu thiết bị được áp dụng ở chế độ cầu dao kép, tất cả các chức năng bảo vệ liên quan đến số lượng cầu dao sẽ bị ảnh hưởng

Trang 31

PCS-1 Introduction

The PCS-902S is widely adopted not only for conventional substations, but also for digital substations It supports IEC 61850 Editions 1 and 2 and provides GOOSE and SV network interfaces with high real-time performance The process level network supports peer-to-peer (P2P) mode and networking mode, including single network mode and dual network mode The station level network could also receive and send MMS messages (such as interlocking signals) or process level GOOSE messages (such as circuit breakers or disconnectors positions and trip signals)

PCS-902S được sử dụng rộng rãi không chỉ cho các trạm biến áp thông thường mà còn cho các trạm biến áp kỹ thuật số Nó hỗ trợ IEC 61850 Editions 1 và 2 và cung cấp các giao diện mạng GOOSE và

SV với hiệu suất thời gian thực cao Mạng mức quy trình hỗ trợ chế độ mạng ngang hàng (P2P) và chế

độ mạng, bao gồm chế độ mạng đơn và chế độ mạng kép Mạng cấp trạm cũng có thể nhận và gửi tin nhắn MMS (chẳng hạn như tín hiệu lồng vào nhau) hoặc tin nhắn GOOSE cấp xử lý (chẳng hạn như vị trí bộ ngắt mạch hoặc bộ ngắt kết nối và tín hiệu ngắt mạch)

The functional overview of the device is shown in Figure 1.2-1

Tổng quan về chức năng của thiết bị được thể hiện trong Hình 1.2-1

Trang 32

1 Introduction

1

Figure 1.2-1 Functional overview of PCS-902S

Hình 1.2-1 Tổng quan về chức năng của PCS-902S

A N S

I

Protection functions

Chức năng bảo

Bảo vệ khoảng cách điều khiển

 Independent pilot zone (forward direction and reverse direction, mho or quadrilateral

characteristics)

 PUTT, POTT, Blocking, Unblocking, Zone Extension

 Current reversal logic

 Weak infeed echo or echo&trip

 Open breaker echo

Vùng dẫn hướng độc lập (hướng thuận và hướng ngược, đặc điểm hình mho hoặc tứ giác) PUTT, POTT, Chặn, Mở khóa, Mở rộng vùng Logic đảo ngược hiện tại

Phản hồi đầu vào yếu hoặc phản hồi & nhiễu Phản hồi của bộ ngắt mở

87STB (Only for one and a half breakers arrangement)

81R 81U

27P 81O

59G SOTF

Data transmit/Receive

FL 78

59Q FR

85

Trang 33

1 Introduction

Pilot directional earth-fault protection

Bảo vệ lỗi nối đất hướng điều khiển

 Directional zero-sequence comparison element for pilot scheme

 PTT, Blocking and Unblocking

 Current reversal logic

 Weak infeed echo or echo&trip

 Open breaker echo

Bộ phận so sánh chuỗi không có hướng cho sơ

đồ dẫn hướng PTT, Chặn và Mở khóa Logic đảo ngược hiện tại Phản hồi đầu vào yếu hoặc phản hồi & nhiễu Phản hồi của bộ ngắt mở

2 1

L

Distance protection

Bảo vệ khoảng cách

Independent impedance settings and time delays for each zone

 Load encroachment for each zone

 Power swing blocking and releasing for each zone

 Faulty phase selection for each zone

Bù dòng trình tự không cho bộ phận khoảng cách pha-đất

Có thể lựa chọn hướng về phía trước, hướng ngược lại hoặc không theo hướng (ngoại trừ vùng

1 được cố định là hướng về phía trước) Lấn tải trọng cho từng khu vực Chặn và ngắt mạch điện xoay chiều cho từng vùng

Trang 34

 Supplementary for zone 1 of distance protection

Hướng về phía trước cố định Hoạt động tốc độ cao

Bổ sung cho vùng 1 của bảo vệ khoảng cách

78 Out-of-step protection

Bảo vệ lệch bậc

 Easy to set and independent of system parameters

Dễ dàng cài đặt và không phụ thuộc vào các tham số

hệ thống

67P 50/51P Phase overcurrent protection Bảo vệ quá dòng pha

 Up to 6 stages with independent logic

 Voltage control element for each stage

 Optional direction element for each stage, including forward direction, reverse direction or non direction

 Optional definite-time characteristics and inverse-time characteristics for each stage

 Trip purpose or alarm purpose for each stage

 Harmonic control element for each stage

Lên đến 6 bậc với logic độc lập

Bộ phận điều khiển điện áp cho từng bậc

Bộ phận hướng tùy chọn cho từng bậc, bao gồm hướng thuận, hướng ngược hoặc không hướng Các đặc tính thời gian xác định tùy chọn và đặc điểm thời gian nghịch đảo cho từng bậc

Mục đích chuyến đi hoặc mục đích cảnh báo cho từng chặng

Bộ phận điều khiển sóng hài cho từng bậc

67G 50/51G Earth fault protection Bảo vệ lỗi nối đất

 Up to 6 stages with independent logic

 Optional direction element for each stage, including forward direction, reverse direction or non direction

 Optional definite-time characteristics and inverse-time characteristics for each stage

hướng thuận, hướng ngược hoặc không hướng Các đặc tính thời gian xác định tùy chọn và đặc điểm thời gian nghịch đảo cho từng bậc

 Selectable trip purpose or alarm purpose for each stage

 Harmonic control element for each stage

Có thể lựa chọn mục đích chuyến đi hoặc mục đích cảnh báo cho từng bậc

Bộ phận điều khiển sóng hài cho từng bậc

67Q 50/51Q

Negative-sequence overcurrent protection

Bảo vệ quá dòng trình tự âm

 Up to 2 stages with independent logic

 Optional direction element for each stage, including forward direction, reverse direction or non direction

 Optional definite-time characteristics and inverse-time characteristics for each stage

Lên đến 2 bậc với logic độc lập

Bộ phận hướng tùy chọn cho từng bậc, bao gồm

Trang 35

1 Introduction

hướng thuận, hướng ngược hoặc không hướng Các đặc tính thời gian xác định tùy chọn và thời gian nghịch đảo đặc điểm cho từng bậc

SOTF Switch onto fault

Chuyển sang lỗi

 Via distance measurement elements

 Via dedicated earth fault element

 Via phase overcurrent element

59P Phase overvoltage protection

Bảo vệ quá áp pha

 Up to 2 stages with independent logic

 Optional definite-time characteristics and inverse-time characteristics for each stage

 Optional phase voltage or phase-to-phase voltage

 Optional “1-out-of-3” logic or “3-out-of-3” logic

 Selectable trip purpose or alarm purpose for each stage

thời gian nghịch đảo cho từng bậc

cảnh báo cho từng bậc

Trang 36

1 Introduction

27P Phase undervoltage

protection

Bảo vệ điện áp pha

 Up to 2 stages with independent logic

 Optional definite-time characteristics and inverse-time characteristics for each stage

 Optional phase voltage or phase-to-phase voltage

 Optional “1-out-of-3” logic or “3-out-of-3” logic

 Blocked by instantaneous VT circuit failure

 Selectable trip purpose or alarm purpose for each stage

 Optional auxiliary criterion, including CB position check and current check

Lên đến 2 bậc với logic độc lập Các đặc tính thời gian xác định tùy chọn và đặc điểm thời gian nghịch đảo cho từng bậc

Điện áp pha tùy chọn hoặc điện áp pha-pha Logic “1 trong 3” hoặc logic “3 ra 3” tùy chọn

 Up to 2 stages with independent logic/ Lên đến 2 bậc với logic độc lập

Selectable trip purpose or alarm purpose for each stage/ Có th ể lựa chọn mục đích ngắt mạch hoặc mục đích cảnh báo cho từng bậc

59G Residual overvoltage

protection

Bảo vệ quá áp dư

 Up to 2 stages with independent logic

 Selectable trip purpose or alarm purpose for each stage

Lên đến 2 bậc với logic độc lập

Có thể lựa chọn mục đích ngắt mạch hoặc mục đích cảnh báo cho từng bậc

81O Overfrequency

protection

Bảo vệ quá tần số

 Up to 6 stages with independent logic/ Lên đến 6 bậc với logic độc lập

Voltage control element/ B ộ phận điều khiển điện áp

81U Underfrequency

protection

Bảo vệ dưới tần suất

 Up to 6 stages with independent logic/ Lên đến 6 bậc với logic độc lập

Voltage control element/ B ộ phận điều khiển điện áp

81R

Rate of change

of frequency Protection

Tỷ lệ thay đổi bảo vệ tần số

 Up to 6 stages with independent logic/ Lên đến 6 bậc với logic độc lập

Voltage control element/ B ộ phận điều khiển điện áp

32R Reverse power

protection

Bảo vệ nguồn điện ngược

 Up to 2 stages with independent logic/ Lên đến 2 bậc với logic độc lập

Selectable trip purpose or alarm purpose for each stage/ Có th ể lựa chọn mục đích ngắt mạch hoặc mục đích cảnh báo cho từng bậc

37 Undercurrent

protection

Bảo vệ dưới dòng

 Optional auxiliary criterion, including CB position check and current check

 Selectable trip purpose or alarm purpose for each stage

Tiêu chí phụ tùy chọn, bao gồm kiểm tra vị trí CB và kiểm tra dòng điện

Có thể lựa chọn mục đích ngắt mạch hoặc mục đích cảnh báo cho từng bậc

Trang 37

1 Introduction

50B

F

Breaker failure protection

Bảo vệ ngắt cầu dao

 Phase-segregated re-trip and three-phases re-trip

 Optional current criterion (phase overcurrent element, zero-sequence overcurrent element, negative-sequence overcurrent element)

 Optional circuit breaker position check

 Two time delays

thứ tự không, bộ phận quá dòng thứ tự âm)

87S

TB

Stub differential protection

Bạo vệ quá dòng pha

 Protect the T-zone in one-and-a-half breaker and ring breaker arrangements

Bảo vệ vùng chữ T trong các bố trí bộ ngắt một lần rưỡi và bộ ngắt vòng

50D

Z

Dead zone protection

Bảo vệ vùng chết

 Clear the dead zone faults between CT and the circuit breaker

Xóa các lỗi vùng chết giữa CT và bộ ngắt mạch

46B

C

Broken conductor protection

Bảo vệ dây dẫn bị hỏng

 Adopt the ratio of negative-sequence current to positive-sequence current (Ι2/Ι1) to detect the broken conductor

Thông qua tỷ lệ giữa dòng điện thứ tự âm và dòng điện thứ tự dương (Ι2 / Ι1) để phát hiện dây dẫn bị đứt

62P

D

Pole discrepancy protection

Bảo vệ sự sai lệch cực

 Initiated by three auxiliary contacts of phase-segregate circuit breaker

Được khởi tạo bởi ba tiếp điểm phụ của bộ ngắt mạch tách pha

1

Trang 38

1 Introduction

DPFC is the abbreviation of deviation of power frequency component

DPFC là chữ viết tắt của độ lệch của thành phần tần số nguồn

Circuit breaker & disconnector control (Remote/local) Synchronism check for remote and manual closing Voltage selection

 Optional auxiliary criterion (zero-sequence current element or negative-sequence current element)

Tiêu chí phụ tùy chọn (bộ phận dòng trình tự không hoặc bộ phận dòng thứ tự âm)

25 Synchrocheck  Independent logic for auto-reclosing and manually

Closing

Logic độc lập để tự động đóng lại và đóng thủ công

79 Auto-reclosing

 One shot or multi-shot

 1-pole AR, 3-pole AR or 1/3-pole AR

 Optional trigger mode, including protection operating and external binary input

 Support synchro-check and voltage check

Một lần chụp hoặc nhiều lần chụp

AR 1 cực, AR 3 cực hoặc 1/3 cực AR Chế độ kích hoạt tùy chọn, bao gồm hoạt động bảo

vệ và đầu vào nhị phân bên ngoài

Hỗ trợ kiểm tra đồng bộ và kiểm tra điện áp

PMU Phasor measurement unit

 Compatible with IEEE C37.118-2005, IEEE C37.118.1-2011, IEEE C37.118.2-2011 and IEEE C37.118.1a-2014

Tương thích với IEEE C37.118-2005, IEEE C37.118.1-2011, IEEE C37.118.2-2011 và IEEE C37.118.1a-2014

FL Fault location

 Single-end fault location

 Double-end fault location

 Zero-sequence mutual coupling compensation for parallel lines

Vị trí lỗi một đầu

Vị trí lỗi hai đầu

Bù liên kết tương hỗ trình tự không cho các đường song song

Trang 39

1 Introduction

Điều khiển ngắt mạch & ngắt kết nối (Từ xa / tại chỗ)

Kiểm tra tính đồng bộ để đóng từ xa và thủ công

Lựa chọn điện áp

Synchronize with the GPS time by IRIG-B time source

Calculate synchronized phasors, including: Ua, Ub, Uc, U1, U2, U0, Ia, Ib, Ic, I1, I2, I0

Calculate analog values, including: active power (P), reactive power (Q), frequency, ROCOF (df/dt)

Transmit binary status of the IED to PDC (Phasor Data Concentrator) according to IEEE C37.118 standard

Realize high accurate measurement of the phasors and analogs according to the IEEE C37.118.1-2011 and IEEE C37.118.1a-2014 standard

Communicate with PDC according to IEEE C37.118-2005 and IEEE C37.118.2-2011

Supporting P Class or M Class measurement (user selectable)

Measurement of up to 32 binary status (user configurable)

Output of synchrophasor with timestamp, support of multiple protocols (TCP, TCP-UDP, UDP) and multiple data rates (2f0, f0, f0/2) for maximum 4 clients (PDC)

Đồng bộ hóa với thời gian GPS bằng nguồn thời gian IRIG-B

Tính toán phasors đồng bộ, bao gồm: Ua, Ub, Uc, U1, U2, U0, Ia, Ib, Ic, I1, I2, I0

Tính toán các giá trị tương tự, bao gồm: công suất hoạt động (P), công suất phản kháng (Q), tần số, ROCOF (df / dt)

Truyền trạng thái nhị phân của IED tới PDC (Bộ tập trung dữ liệu Phasor) theo tiêu chuẩn IEEE C37.118 Thực hiện phép đo chính xác cao của các phasors và các chất tương tự theo tiêu chuẩn IEEE C37.118.1-

2011 và IEEE C37.118.1a-2014

Giao tiếp với PDC theo IEEE C37.118-2005 và IEEE C37.118.2-2011

Hỗ trợ đo P Class hoặc M Class (người dùng có thể lựa chọn)

Đo lên đến 32 trạng thái nhị phân (người dùng có thể định cấu hình)

Đầu ra của công cụ đồng bộ hóa với dấu thời gian, hỗ trợ nhiều giao thức (TCP, TCP-UDP, UDP) và nhiều tốc độ dữ liệu (2f0, f0, f0 / 2) cho tối đa 4 máy khách (PDC)

Trang 40

1 Introduction

1

Energy metering (active and reactive energy are calculated in import respectively export direction)

Power (Apparent/Real/Reactive) Power Factor

Frequency Event Recorder including 1024 disturbance records, 1024 binary events, 1024 supervision events, 256 control logs and 1024 device logs

Disturbance recorder including 64 disturbance records with waveforms (The file format of disturbance recorder is compatible with international COMTRADE file.)

Đo năng lượng (năng lượng hoạt động và phản ứng được tính toán theo hướng xuất tương ứng) Công suất (Biểu kiến / Thực / Phản kháng)

Pilot communication channel supervision

DC power supply supervision Channel status statistic System frequency supervision

Giám sát mạch VT

Giám sát mạch CT

Giám sát cuộn dây nhiễu / đóng

Tự chẩn đoán

Ngày đăng: 17/01/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm