1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Hướng dẫn giải chi tiết về các bài toán đạo hàm phần 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

23 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 2

 l)

2x 1y

x 3

LỜI GIẢI

Trang 3

1 x xy'

Trang 4

1 x x

 l) y1 2x 2 3x    2 3 4x 3

Trang 6

/ 2

Trang 9

a) y x cos x b)

sin xy

cos x sin x

 m) ysin x.cos 2xn).ycos x sin x4  4 5

o) ysin cos tan 3x2  4  

Bước đầu tiên áp dung công thức  u /

Trang 10

sin 4x 2 sin 4x sin 4x 2 sin 4x.cos 4x 4x 4 sin 8x.

Tương tự: cos 5x3 / 3 cos 5x cos 5x2  / 3 cos 5x.2 sin 5x 5x  /

Trang 11

1u

m) y sin x.cos 2x Áp dụng u.v/

y' sin x cos 2x cos 2x sin xcos x.cos 2x sin 2x 2x sin x

y ' cos x.cos 2x 2 sin 2x.sin x. 

n) ycos x sin x4  4 5 cos x sin x cos x sin x2  2   2  2 5cos 2x 5

Trang 12

o) ysin cos tan 3x2  4  

Trang 13

cos x x sin x

LỜI GIẢI

a) y sin x Áp dụng sin u ,/

y' cos x 2.cos cos x 2 cos x sin x sin 2x

c) y cos 2x 1  Áp dụng cos u ,/ với u 2x 1

Trang 14

cos 2x sin 2x 2x  sin 2x

ysin cos x cos sin x

Bước đầu tiên sử dụng đạo hàm tổng, sau đó sử dụng   / /

sin u , cos u

y ' sin cos x  cos sin x cos cos x cos x sin sin x sin x

sin x.cos cos x  cos x.sin sin x sin x.cos cos x cos x.sin sin x  

Trang 15

sin x x cos x cos x x cos x cos x x'.cos x x cos x

cos x x sin x sin x x'.sin x x sin x

h) y cot 2x3LỜI GIẢI

x 1u2

Trang 16

y ' tan 3x  cot 3x 1 tan 3x 3x  1 cot 3x 3x

3 1 tan 3x  2 3 1 cot 3x  2 3 2 tan 3x cot 3x   2  2 

e) yx cot 2x

y

cos 6xsin 3x

y '1 tan x 1 tan x  1 tan x 2 tan x tan x

1 tan x 2 tan x 1 tan x 2    2 2 tan x 1 tan x   2 2

Trang 18

1 tan 2x 1 tan 2x 2 2  2  2  2 1 tan 2x   2 3

f).y4 sin cos 5x.sin 6x

Áp dụng công thức biến đổi tích thành tổng của lượng giác , rút gọn y:

y2 sin 6x sin 4x sin 6x 2 sin 6x 2 sin 6x.sin 4x 1 cos 12x    cos 2x cos10x

1 cos12x cos 2x cos10x 1 12 sin 2x 2 sin 2x 10 sin 10x

Trang 19

x 3u

Trang 21

Bài 10: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a).y 3 sin x cos x 4 4  2 sin x cos x 6  6 

b).ycos x 2 cos x 34  2  sin x 2 sin x 34  2  

LỜI GIẢIa).y 3 sin x cos x 4 4  2 sin x cos x 6  6 

Trang 22

c) Cho yx sin x chứng minh:  /   

x.y 2 y  sin x x 2 cos x y 0

d) Cho hàm số y x 1 x 2 Chứng minh: 2 1 x y' 2 y  

LỜI GIẢIa) Cho y tan x chứng minh y ' y 21 0   

c) y x sin x chứng minh: x.y 2 y  / sin xx 2 cos x y   0  

Ta có: y'x sin x/x'.sin x x sin x  / sin x x cos x.

   x sin x 2 sin x x cos x sin x2     x 2 cos x x sin x   0

Ngày đăng: 17/01/2021, 09:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w