[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN TOÁN 11 CB (Từ 11A5->11A13)
NGÀY: 03/05/2017 - THỜI GIAN: 90 PHÚT
Họ và tên HS:………;lớp:……….
Bài 1: (0,75đ) Tính giới hạn hàm số sau: lim 1 2 3 2
Bài 2: (0,75đ) Tính giới hạn sau:
2
lim
x
Bài 3 (1đ) Tìm m để hàm số sau liên tục tại điểm x0=1
1 3
5
1 1
4
5
2
4
x
mx
x x
x
x
x
f
Bài 4.(1,0 đ) Cho hàm số
2 1
f x x Giải bất phương trình f x ''( ) 0
Bài 5 (2đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a/y= - 2x3+3x2- 6x+4 b/ 1
3
x y x
+
=
2
y
=
sin cos
Bài 6: (2đ) Cho (C):
a Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ =1
b Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song đường thẳng
d:
Bài 7 (2,5đ) Chohình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a, cạnh bên SAa 3 và vuông góc với đáy
a) Chứng minh CD SD
b) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD)
c) Tính khoảng cách từ điểm A đến (SBC)
-Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KT HKII LỚP 11 CƠ BẢN
1
2
lim 1 3 2 lim 1
x
2
2 3 lim 1
x
x
5
2
0.25
0.25
0.25
2
2
2
3 8 1 (4 2 ) lim lim
0
0.5
0.25
3
3
5 4
5 3 ( 1)
khi x
f(1) 5 m 3………
5 4 ( 1)( 4) lim ( ) lim lim
2
f x
Hàm số liên tục tại x = 1 khi và chỉ khi5 3 2 1
5
0.25 0.25 0.25 0.25
4
'( )
2
"( ) 2 3 1
1
"( ) 0 1
2
0.25 0.25
0.5
b)
2
4 '
y
x
………
0.5 0.5
Trang 3c)
1 '
x y
………
d) 2 2 ' 3sin cos 3cos sin y x x x x………
Chú ý: Đạo hàm đúng một số hạng cho 0.25 điểm 0.5 0.5 6 a) Cho hàm số: y x 3 3x25 có đồ thị là (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ 1 x 1 y3 ………
y' 3 x2 6x………
y'(1)3 ………
PTTT tạiA1;3: y3x1 3 3x6 ………
(không cần tính riêng y'(1)3 mà học sinh có thể tính thẳng vào pttt) b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyên song song đường thẳng d có pt: 9x y 12 0 Ta có: y x'( ) 9 ………
1 ( 3) 3 ( 49) x y x y (tính ra x được 0.25)………
PTTT tại 1;3 : y9x1 3 9x 6 ………
PTTT tại 3; 49 : y9x3 49 9 x 22………
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 7 a) Chứng minh: CDSD: Ta có:
CD AD CD SA
0.25 0.25
Trang 4( )
b) Tính góc giữa (SBC) và (ABCD)
Ta có: (SBC) ( ABCD)BC
Tính SBA : tan SA 3
SBA
600
c) Tính khoảng cách từ A đến (SBC)
Kẻ AH SB H,( SB)
Ta lại có: AH BC vì BC(SAB)AH
( )
AH SBC
( , ( ))
Tính AH:
3 3
2
a
AH
Ghi chú: Phần hình học chấm như đáp án không cần giải thích chi tiết.
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25
0.25