Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí.. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.[r]
Trang 1 Nội dung đề: 10501
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM):
01 Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :
A.
2 2
1
mv
W d
B W d 2mv
1
C. W d 2mv2 D. W d mv2
02 Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút B chỉ có lực đẩy.
C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút D. chỉ lực hút
03 Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
A. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
B. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
04 Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
05 Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là
A. khí thực B khí lý tưởng C. khí ôxi D. gần là khí lý tưởng
06 Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì
A gia tốc của vật tăng gấp hai B. động lượng của vật tăng gấp hai
C. động năng của vật tăng gấp hai D. thế năng của vật tăng gấp hai
07 Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng
trọng trường của vật được xác định theo công thức:
A. W t mgl B. Wt=mg C. W t 2mgz
1
08 Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?
A. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
B Đường hypebol.
C. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ
D. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ
09 Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
10 Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25 105 Pa thì thể tích của lượng khí này là:
A. V2 = 8 lít B. V2 = 9 lít C V2 = 7 lít D. V2 = 10 lít
11 Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?
A. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
B Chuyển động hỗn loạn.
C. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
TRƯỜNG THPT VỊ THỦY
TỔ: VẬT LÝ - KTCN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
đề
Mã đề : 10501
LỚP:
HỌ TÊN:
Trang 2D. Chuyển động không ngừng.
12 Đơn vị của động lượng là:
13 Chọn phát biểu đúng.
Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
14 Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng
A. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
B Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.
C. Dùng tay bóp lõm quả bóng
D. Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển
15 Chọn đáp án đúng.
Công có thể biểu thị bằng tích của
A. lực và quãng đường đi được B năng lượng và khoảng thời gian
C lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian D. lực và vận tốc
16 Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn
50 cm3 Áp suất của khí trong xilanh lúc này là :
II/PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
Câu 1 (2,5 đ) : Phát biểu nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí ? Thế nào là khí lí
tưởng ? Hãy viết phương trình trạng thái của khí lí tưởng (phương trình Cla-pe-ron)?
Câu 2 (1,5 đ) : Thế nào là quá trình đẳng tích ? Phát biểu nội dung định luật của quá trình đẳng tich
(định luật Sac - lơ) và viết biểu thức ?
Câu 3 (2 đ):
a/Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300 C và áp suất 2 bar (1 bar = 105 Pa) Hỏi phải tăng nhiệt
độ lên tới bao nhiêu độ để áp suất tăng gấp đôi?
b/Một chiếc lốp ô tô chứa không khí có áp suất 5 bar và nhiệt độ 250C Khi xe chạy nhanh, lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên tới 500C Tính áp suất của không khí trong lốp xe lúc này
Trang 3
-HẾT -BÀI LÀM I/PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM):
Phiếu trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
Phiếu trả lời đề: 10501
I I /PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
LỚP:
HỌ TÊN: