Các chuyên đề ôn thi HK1 Toán 10:Chuyên đề 1. Parabol một số vấn đề liên quan.Chuyên đề 2. Giải và biện luận phương trình bậc nhất.Chuyên đề 3. Bài toán chứa tham số trong phương trình bậc hai.Chuyên đề 4. Phương trình quy về phương trình bậc hai.Chuyên đề 5. Bất đẳng thức và GTLN, GTNN.Chuyên đề 6. Hệ trục tọa độ.Chuyên đề 7. Tích vô hướng và hệ thức lượng.adsBộ đề ôn thi HK1 Toán 10 năm học 2017 – 2018 tham khảo:Đề số 01. THPT Bình Hưng Hòa (2017 – 2018)Đề số 02. THPT Trần Phú (2017 – 2018)Đề số 03. THPT Lê Trọng Tấn (2017 – 2018)Đề số 04. THPT Bình Tân (2017 – 2018)Đề số 05. THPT Nguyễn Hữu Cảnh (2017 – 2018)Đề số 06. THPT Trần Quang Khải (2017 – 2018)Đề số 07. THPT Nguyễn Thượng Hiền (2017 – 2018)Đề số 08. THPT Hàn Thuyên (2017 – 2018)Đề số 09. THPT Nguyễn Chí Thanh (2017 – 2018)Đề số 10. THPT Tây Thạnh (2017 – 2018)Đề số 11. THPT Chuyên Lê Hồng Phong (2017 – 2018)Đề số 12. THPT Nguyễn Thị Minh Khai (2017 – 2018)Đề số 13. THPT Bùi Thị Xuân (2017 – 2018)
Trang 1N¨m häc 2018 – 2019 M«n To¸n – Líp 10 Trung tâm Hoàng Gia
56 Phố Chợ – P Tân Thành – Q Tân Phú
Trang 2MỤC LỤC
Trang
Chuyờn đề 1 Parabol & một số vấn đề liờn quan 1
Chuyờn đề 2 Giải và biện luận phương trỡnh bậc nhất 5
Chuyờn đề 3 Bài toỏn chứa tham số trong phương trỡnh bậc hai 7
Chuyờn đề 4 Phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc hai 13
Chuyờn đề 5 Bất đẳng thức và GTLN, GTNN 23
Chuyờn đề 6 Hệ trục tọa độ 29
Chuyờn đề 7 Tớch vụ hướng và hệ thức lượng 42
Đề số 01 THPT Bỡnh Hưng Hũa (2017 – 2018) 49
Đề số 02 THPT Trần Phỳ (2017 – 2018) 51
Đề số 03 THPT Lờ Trọng Tấn (2017 – 2018) 53
Đề số 04 THPT Bỡnh Tõn (2017 – 2018) 56
Đề số 05 THPT Nguyễn Hữu Cảnh (2017 – 2018) 58
Đề số 06 THPT Trần Quang Khải (2017 – 2018) 61
Đề số 07 THPT Nguyễn Thượng Hiền (2017 – 2018) 63
Đề số 08 THPT Hàn Thuyờn (2017 – 2018) 66
Đề số 09 THPT Nguyễn Chớ Thanh (2017 – 2018) 69
Đề số 10 THPT Tõy Thạnh (2017 – 2018) 72
Đề số 11 THPT Chuyờn Lờ Hồng Phong (2017 – 2018) 74
Đề số 12 THPT Nguyễn Thị Minh Khai (2017 – 2018) 77
Đề số 13 THPT Bựi Thị Xuõn (2017 – 2018) 79
Chúc các trò rèn luyện tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp đến !
Trang 3Chuyên đề 1 Parabol & một số bài toán liên quan
b I
b x
a
(hoành độ đỉnh) Khi a 0 : đồ thị cú dạng và a 0 : đồ thị cú dạng
rằng ( )P đi qua A (1; 2) và B(2;3)
( )P đi qua A(1;5), ( 2;8).B
3 Tỡm parabol ( ) :P y ax2 bx biết 3, ( )P đi qua điểm A(3;0) và cú trục đối xứng là x 1 4 Tỡm parabol ( ) :P y ax24x biết c, ( )P cú hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm A ( 2;1)
Trang 4
5 Tìm parabol ( ) :P y ax2bx biết c,
( )P đi qua A(1;0), (2;8), (0; 6).B C
đi qua điểm A(0;5) và có đỉnh I(3; 4).
7 Tìm parabol ( ) :P yax2bx c khi biết bảng biến thiên: x 0 2 y 3 1 8 Tìm parabol ( ) :P yax2bx c khi biết bảng biến thiên: x 1 3 y 4 0
Trang 5
9 Tìm parabol ( ) :P yax2bx c khi biết
đồ thị của nó là
thị của nó là
11 Vẽ parabol ( ) :P y x2 2x2 Dựa vào đồ thị biện luận nghiệm phương trình: 2x2 4x m 3 0 12 Vẽ parabol ( ) :P y x2 4x 5 Dựa vào đồ thị biện luận nghiệm phương trình: 2 4 5 0 x x m
Trang 6
13 Vẽ parabol ( ) :P y x2 4x3. Tìm
m để phương trình x2 4x m 0 có
2 nghiệm thỏa 0x1 2 x2
vào đồ thị biện luận nghiệm phương trình:
x x m
15 Vẽ parabol ( ) :P y x2 2 x Suy ra đồ thị hàm số ( ) :P y x2 2 x 16 Vẽ ( ) :P y x2 6x5. Hãy biên luận nghiệm x2 6x 4 m trên ( 1; 4].
Trang 7
Chuyên đề 2 Phương trình bậc nhất
m x x m
2
( )
Với m2 9 0 m 3 Khi m 3 thỡ ( ) trở thành 0x 6, suy ra phương trỡnh vụ nghiệm Khi m 3 thỡ ( ) trở thành 0x 0 phương trỡnh nghiệm đỳng x Với m2 9 0 m 3 2 3 1 ( ) 3 9 m x m m Kết luận: 3 : m Phương trỡnh vụ nghiệm 3 : m Phương trỡnh nghiệm đỳng x 3 : m Phương trỡnh cú nghiệm 1 3 x m
3 Giải và biện luận: (m22m8)x 4 m. 4 Giải và biện luận: (4m22)x 1 2m x
Trang 8
5 Tìm m để phương trình có nghiệm:
1
x
x
Quy đồng và bỏ mẫu, phương trình đã cho
Vì x 1 nên phương trình có nghiệm
3
7 Tìm tham số m để phương trình sau có nghiệm nguyên: (m2)x m1 8 Tìm tham số m để phương trình sau có nghiệm nguyên: m x( 3) x m Giải Với m 2 0 m 2 thì phương trình 1 ( 2) 3 2 2 m m x m m 3 1 2 x m Vì x nên 3 ( m 2) 2 3 5 2 3 1 2 1 3 2 1 1 m m m m m m m m
9 Tìm tham số m để phương trình 2 2 (m m x) 2xm 1 vô nghiệm 10 Tìm tham số m để phương trình 2 4 2 2 m x x m m có nghiệm
Trang 9
Chuyên đề 3 Bài toán chứa tham số trong phương trình bậc hai
lại
b) Cú 2 nghiệm pb x1, x2 thỏa 2 2
1 2 17
x x
Lời giải
Thế x 7 vào phương trỡnh, ta được:
12
m
m
Với m 2 thỡ phương trỡnh trở thành:
Với m 12 thỡ phương trỡnh trở thành
Kết luận:
Với m 2 thỡ nghiệm cũn lại là x 0.
Với m 12 thỡ nghiệm cũn lại là x 20
L
(2
0
0
a
Đ
12
25
( )
Theo Viột: S x1 x2 b 2m 3 a và 2 1 2 c 4 P x x m a Theo đề: x12 x22 17S22P 17 2 2 (2m 3) 2(m 4) 17 2 2m 12m 0 m 0 hoặc m 6 So với ( ), giỏ trị cần tỡm là m 0. 2 Cho phương trỡnh x2 (2m 3)x m2 4 0. Tỡm tham số m để phương trỡnh: a) Cú 1 nghiệm 7 Tỡm nghiệm cũn lại b) Cú 2 nghiệm pb x1, x2 thỏa 2 2 1 2 17 x x
Trang 10
3 Cho phương trình x22mx m23m 0. Tìm tham số m để phương trình:
1 2 8
x x
4 Cho phương trình (m1)x2 3x 1 0. Tìm tham số m để phương trình: a) Có 1 nghiệm bằng 3. Tìm nghiệm còn lại b) Có 2 nghiệm pb x1, x2 thỏa x1 1 x2
Trang 11
5 Cho phương trình (2m3)x2 2(2m3)x 1 2m 0. Tìm m để phương trình:
lại của phương trình
b) Có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn
6 Cho phương trình x2 4x m 1 0. Tìm tham số m để phương trình: a) Có hai nghiệm trái dấu ? Có hai nghiệm dương phân biệt b) Có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn 1 2 6 2 1 2 x x x x
Trang 12
7 Cho phương trình mx2 2(m3)xm 6 0. Tìm tham số m để phương trình:
a) Có 2 nghiệm phân biệt thỏa
1 2
1
đối bằng nhau
8 Cho phương trình mx2 2x 1 0. Tìm tham số m để phương trình: a) Có hai nghiệm trái dấu ? Có hai nghiệm phân biệt cùng dương ? Có hai nghiệm đối nhau ? b) Có hai nghiệm là độ dài của hai cạnh góc vuông trong một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 2
Trang 13
9 Cho phương trình x2 (m5)xm 0. Tìm tham số m để phương trình:
a) Chứng minh phương trình luôn có hai
nghiệm phân biệt Tìm m để phương
trình có hai nghiệm dương phân biệt ?
b) Có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn
điều kiện x12x2 5
10 Cho phương trình x2(2m2)x m2 4 0. Tìm tham số m để phương trình: a) Có nghiệm ? Có hai nghiệm pb dương ? b) Có hai nghiệm pb x x1, 2 thỏa x1 2 x2
Trang 14
11 Cho phương trình (x2)x2 (m1)x 4 0.
12 Cho phương trình x32mx2 2mx 1 0. Tìm tham số m để phương trình: a) Có ba nghiệm phân biệt ? b) Có hai nghiệm ?
Trang 15
Chuyên đề 4 Phương trình quy về phương trình bậc hai
3 Giải: 2 2 2 13 6 2 5 3 2 3 x x x x x x 4 Giải: 2 2 4 5 10 9 2 3 4 3 x x x x x x
5 Giải: 2 2 2 2 2 3 5 3 3 4 4 3 6 3 x x x x x x x x 6 Giải: 2 2 2 2 15 3 4 15 6 15 x x x x x x x
Trang 16
7 Giải: 4x 1 x2 2x4 8 Giải: 3x 5 2x2 x 3.
Lời giải Áp dụng
0
B
A B
Điều kiện: x2 2x 4 0
Phương trình
2 2
2
2
1 3
x x
x
x
Thế các nghiệm vào điều kiện, các nghiệm
thỏa mãn là x 3 và x 3 2 3
9 Giải: x 2 x2 4x2 10 Giải: x2 2x 2 x27x 9
11 Giải: x2 4x 2 x 2 12 Giải: 2x23x 1 1 2 x
Trang 17
13 Giải: 3x2 2x 6 x2 14 Giải: 3x 4 x2
A B
A B
2
2
o
1
3
2
x
x x
15 Giải: 5x2 3x 2 x21 16 Giải: x2 2x 2x2 x 2
17 Giải: x2 6x 9 2x 1 18 Giải: 4x2 12x 9 3x 2 Lời giải Áp dụng A B AB2 thì phương trình x2 6x 9 2x 1 2 6 9 (2 1)2 x x x 2 6 9 4 2 4 1 x x x x 2 2 3 10 8 0 4, 3 x x x x
19 Giải: 2 3 2 x x 1 20 Giải: 3x2 9x 1 x 2
Trang 18
21 Giải: (x 3).x 1 4x ( ) 22 Giải: (x 1).x 3 4(x2).
( ) trở thành (x 3)(x 1)4x
So với x nhận nghiệm 1, x 3
( ) trở thành (x 3)(1x)4x
So với x 1 nhận nghiệm x 3 2 3
23 Giải: 2 4 2 2 1 2 1 4 3 x x x x x 24 Giải: 2 1 1 2 1 1 x x x x x x
25 Giải: 2 1 2 2 1 2 2 1 x x x x (ẩn phụ) 26 Giải: 2 2 1 1 10 2 x x x x (ẩn phụ)
Trang 19
27 Giải: x2 3x 2 x 3 28 Giải: 6x2 4x 3 x 4 0.
A B
A B
x
2
3 3
x x
x
29 Giải: x 1 2 2x 5 30 Giải: 3 x 1 x2 8x 11
31 Giải: x2 x 1 3 x 32 Giải: 5x2 21x 8 x 2 Lời giải Áp dụng 02 B A B A B Phương trình 2 2 3 0 1 (3 ) x x x x 2 2 3 3 8 1 9 6 7 x x x x x x x 8 7 x là nghiệm cần tìm
33 Giải: 2 3x2 2x 1 1 3 x 34 Giải: 2x 12x218x 1 2
Trang 20
35 Giải:x2 5x 4 5 x2 5x 28 0 36 Giải: 5 x2 2x 7 x2 2x 3.
2
t
2
4 4
19
t t
t
9
x
x
37 Giải: x2 3x 3 3x2 9x 7 1 0. 38 Giải: 2xx2 6x2 12x 7 0
39 Giải: (x 3)(1x) 5 x2 2x7. 40 (x2)(x 3) x42x3x2 2 2
Trang 21
41 Giải: 2x 1 2 x3 42 Giải: x 4 2x 6 1.
3
x
x x
2
12
x
So với điều kiện và thử lại, suy ra S {4;12}
Điều kiện Chuyển vế sao cho hai vế dương
và bình phương, giải phương trình hệ quả
43 Giải: x 1 4x 1 x 2 44 Giải: 3x 4 x 4 2 x
45 Giải: x 4 1 x 1 2 x 46 Giải: 2 3x 1 x 1 2 2x1
Trang 24
58
Trang 25Chuyên đề 5 Bất đẳng thức – Giá trị lớn nhất & giá trị nhỏ nhất
Trang 267 Chứng minh rằng với mọi , , a b c ta 0
Trang 2713 Chứng minh rằng với mọi , , a b c ta 0
Trang 2819 Với x hãy tìm giá trị nhỏ nhất của 1,
hàm số
2
x x y
Trang 2925 Với x 0, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của
Suy ra giá trị nhỏ nhất của y là 3 9 3
Dấu " xảy ra khi " 2
Trang 30
31 Với 5
0; ,2
x
hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức y 4 (9x 5 ).x
35 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
Trang 3137 Một công ty đang lập cải tiến sản phẩm và
xác định rằng tổng chi phí dành cho việc
trong đó x là số sản phẩm được cải tiến
Tìm số sản phẩm mà công ty cần cải tiến
để tổng chi phí là thấp nhất ?
38 Độ giảm huyết áp của bệnh nhân được
cho bởi công thức G x( )0,025 (30x2 x),trong đó x (mg) là liều lượng thuốc
được tiêm cho bệnh nhân Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất và tính độ giảm đó ?
39 Hình chữ nhật có chu vi không đổi là 8m
Tìm diện tích lớn nhất Smax của hình chữ
3 2
c b a
Trang 32Chuyên đề 6 Hệ trục tọa độ Oxy
a) Chứng minh , , A B C tạo thành một tam giỏc Tỡm trọng tõm G của tam giỏc ABC Tớnh
cosin gúc C và cho biết gúc C là gúc nhọn hay tự ?
Suy ra , , A B C tạo thành một tam giỏc
Ta cú G là trọng tõm tam giỏc ABC
A B C G
x x x x
G
y y y y
b) Tỡm giao điểm E của trục hoành với AC
(tỡm tọa điểm E trờn trục hoành sao cho
, ,
E A C thẳng hàng)
c) Tỡm giao điểm F của trục tung với BC
(Tỡm tọa điểm F trờn trục tung sao cho
E
Vỡ F Oy nờn gọi F(0; )y F và F BC nờn , ,
thỏa yờu cầu bài toỏn
Tớch vụ hướng a b. a b cos( , ). a b Diện tớch S p p( a p)( b p)( c)
Trang 332 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm ( 2; 3), ( 2; 4), (5;1)., A B C
a) Chứng minh , , A B C tạo thành một tam giác Tìm trọng tâm G của tam giác ABC Tính
cosin góc A và cho biết góc A là góc nhọn hay tù ? Tìm chu vi và diện tích của tam giác.
b) Tìm giao điểm của trục hoành với AC c) Tìm giao điểm của trục tung với BC
d) Tìm tọa độ điểm E thuộc trục hoành sao cho , , A E G thẳng hàng
Trang 34
3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm (10;1), ( 7; 2), (1;3)., A B C
a) Chứng minh , , A B C tạo thành một tam giác Tìm trọng tâm G của tam giác ABC Tính
cosin góc B và cho biết góc B là góc nhọn hay tù ? Tìm chu vi và diện tích của tam giác.
b) Tìm giao điểm của trục hoành với AC c) Tìm giao điểm của trục tung với BC
d) Tìm tọa độ điểm E thuộc trục tung sao cho , , A E G thẳng hàng
Trang 35
4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm (3;2), (1; 1)., A B
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành và
N thuộc trục tung sao cho tam giác
Để tam giác AMN nhận B là trọng tâm,
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành và
N thuộc trục tung sao cho tam giác
Trang 366 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm (5;1), ( 3; 2)., A B
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành và
N thuộc trục tung sao cho tam giác
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành và
N thuộc trục tung sao cho tam giác
Trang 378 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với (2;3), (0;2), (4; 1)., A B C
a) Hãy tính chu vi và diện tích của tam giác
ABC
b) Tìm tọa độ tâm I và bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
Pitago đảo thì tam giác ABC vuông tại A
B C I
x x x
I
y y y
R
c) Tìm tọa độ điểm J là điểm đối xứng của
A qua I
b) Hãy tìm tọa độ K là giao điểm của hai
Ta có J là điểm đối xứng của A qua I I
là trung điểm AJ nên
Vì K là giao điểm của hai đường chéo trong
ABCD nên K là trung điểm của AC
A C K
x x x
K
y y y
a) Hãy tính chu vi và diện tích của tam giác
ABC
b) Tìm tọa độ tâm I và bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm J là điểm đối xứng của
A qua I
b) Hãy tìm tọa độ K là giao điểm của hai
Trang 3810 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với (1; 1), (5;1), (3;5)., A B C
a) Hãy tính chu vi và diện tích của tam giác
ABC
b) Tìm tọa độ tâm I và bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm J là điểm đối xứng của
C qua B
b) Hãy tìm tọa độ H là giao điểm của hai
a) Hãy tính chu vi và diện tích của tam giác
ABC
b) Tìm tọa độ tâm I và bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm J là điểm đối xứng của
A qua B
b) Hãy tìm tọa độ F là giao điểm của hai
Trang 3912 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm (3;2), (1; 1)., A B
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao
cho tam giác ABM vuông tại M
b) Tìm tọa độ điểm N thuộc trục tung sao cho tam giác ABN vuông tại A
M M
x x
Vậy (0; 4)N là điểm thỏa yêu cầu bài toán
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao
cho tam giác ABM vuông tại M
b) Tìm tọa độ điểm N thuộc trục tung sao cho tam giác ABN vuông tại A
a) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục hoành sao
cho tam giác OBM vuông tại B
b) Tìm tọa độ điểm N thuộc trục tung sao cho tam giác ABN vuông tại A
Trang 4015 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với (1; 3), (2; 1), (2; 3)., A B C
a) Hãy tìm tọa độ trực tâm H của tam giác
x y
y y
a) Hãy tìm tọa độ trực tâm H của tam giác
a) Hãy tìm tọa độ trực tâm H của tam giác
ABC
b) Gọi E là trung điểm HC Tìm tọa độ điểm
D sao cho O là trực tâm tam giác AEC