Mục tiêu nghiên cứu tổng quát của luận án là phân tích sự tác động đến năng suất lao động của các doanh nghiệp Việt Nam thông qua đầu tư trực tiếp, xuất khẩu và chính sách phúc lợi ngoài lương.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T TP. H CHÍ MINH Ạ Ọ Ế Ồ
Trang 2Trường Đ i h c Kinh t Thành ph H Chí Minhạ ọ ế ố ồ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: ẫ ọ 1. TS. Ph m Khánh Namạ
2. TS. Lê Văn Ch nơ
Ph n bi n 1: ả ệ
Ph n bi n 2: ả ệ
Ph n bi n 3: ả ệ
Lu n án đậ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p trộ ồ ấ ậ ấ ường h p t i: ọ ạ
Vào h i gi ngày tháng năm ồ ờ Có th tìm hi u lu n án t i th vi n:ể ể ậ ạ ư ệ
Trang 3
CHƯƠNG 1 GI I THI UỚ Ệ
nhân.
Vadlamannati (2011), Georgescu (2012), Bernard và Jensen (1999), Blalock (2004), Wagner
Trang 4v n quan tr ng đ i v i n n kinh t thì nh ng nghiên c u th c nghi m sau này khi nghiênố ọ ố ớ ề ế ữ ứ ự ệ
(Aitken và Harrison, 1999; Griffith, 2002; Ng, 2007).
1974)
khác.
Trang 5này đ c bi t quan tâm đ n 2 kênh tác đ ng đ n năng su t lao đ ng đó là ti n b công nghặ ệ ế ộ ế ấ ộ ế ộ ệ
nhau;
Trang 6Đ gi i quy t 2 m c tiêu, lu n án s d ng mô hình tác đ ng c đ nh FEM và mô hình tác ể ả ế ụ ậ ử ụ ộ ố ị
(Wooldridge, 2002).
Đ gi i quy t m c tiêu nghiên c u s 1, lu n án s d ng b s li u để ả ế ụ ứ ố ậ ử ụ ộ ố ệ ượ ổc t ng h p t 2ợ ừ
t phù h p h n.ư ợ ơ
m c tiêu s 2, nghiên c u v s tác đ ng c a các chính sách phúc l i đ n năng su t
1996)
Trang 7Trong lu n án này đ i tậ ố ượng được nh m đ n là năng su t lao đ ng c a các doanh nghi pắ ế ấ ộ ủ ệ các ngành công nghi p v i các đ u ra khác nhau, có và không có gia công c hai m c
và Malik, 2015)
Trang 8Hình 2: Khung phân tích 2.4 Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài (FDI) và năng su t lao đ ng c a doanh nghi pấ ộ ủ ệ
2.4.1 Các lý thuy t v m i quan h gi a FDI và năng su t lao đ ngế ề ố ệ ữ ấ ộ
này chính là Vernon (1966), Dunning (1977), Caves (1974) và Globerman (1979).
Kokko, 1998)
ng tác đ ng khác nhau đ i v i vi c tăng năng su t, di n ra cùng m t lúc và có th là tr c
ti p ho c gián ti p (Aitken & Harrison, 1999; Lichtenberg & Siegel, 1987; Djankov &ế ặ ế Hoekman, 1999; Anderson, 2000; Piscitello, Rabbiosi, 2005; Ng, 2007; Liu, Zhao, 2006; Wacker và Vadlamannati, 2011; Georgescu, 2012).
Trang 9môi trường kinh doanh minh b ch và thân thi n v i các nhà đ u t , đi u này giúp h trạ ệ ớ ầ ư ề ỗ ợ tăng NSLĐ.
2002; De Loecker, 2013)
Trang 10ph n thầ ưởng thu n túy tài chính nh ti n m t (ví d lầ ư ề ặ ụ ương) d dàng b t chễ ắ ước trong c ngộ
nhu c u c a xã h i. ầ ủ ộ
Hills, 1987; Milkovich và Newman, 1990)
Trang 11Nghiên c u s d ng d li u b ng c a doanh nghi p đứ ử ụ ữ ệ ả ủ ệ ược thu th p và x lý t b dậ ử ừ ộ ữ
Yit = A. (1)
đ i nh sau:ổ ư
lnyit= β0 + β1FDIit +β2Xit + βi + εit (2)
Variable Definition and measure
Trang 12(Mientrung) Giá tr =0: n u DN n m ị ế ằ ở mi n khácề
Gi thuy t H ả ế 1 : Có s tác đ ng đ n NSLĐ c a các doanh nghi p ngành ch bi n ch t o ự ộ ế ủ ệ ế ế ế ạ
Ln(yit)= β0 + β1FDIit +β2Xit+ β3XiFDIit+ β4Quymoit+ β5FDIitQuymoit +β6XitQuymoit +
β7XitFDIitQuymoit +β8Vonhoait +β9FDIitVonhoait + β10XitVonhoait + β11VonhoaitXitFDIit+ β12Clit+
Trang 133.6.1.1 Nhóm ngành thâm d ng lao đ ng ụ ộ
3.6.2.2 Nhóm ngành thâm d ng v n ụ ố
Trang 14Đ i v i các doanh nghi p ngành s n xu t s n ph m t kim lo i đúc s n, các doanhố ớ ệ ả ấ ả ẩ ừ ạ ẵ
Trang 15Ch t lấ ượng lao đ ng có tác đ ng dộ ộ ương đ i v i c ngành thâm d ng v n và thâm d ngố ớ ả ụ ố ụ
(1)
L = Nu + γ1γ2(2)
Trang 16Yit = Xβ it + Zγ i + εit(6)
Trang 17h u v i s ti n lư ớ ố ề ương h u đư ược tr 1 l n.ả ầ
ngh h u v i s ti n lỉ ư ớ ố ề ương h u đư ược tr 1 l n.ả ầ
Tr c p t tu tợ ấ ử ấ
(Tutuat) đ ng m t kho n ti n tr c p sau khi ngGiá tr =1 n u doanh nghi p cung c p cho gia đình c a ngộ ị ộ ếả ề ợ ấệ ấ ười lao đ ng m m t .ộ ốủ ấười lao
m t .ấ
không có nhà
Công ty liên
ngoài
Trang 18Công đoàn Giá tr =1: Doanh nghi p có t ch c công đoànị ệ ổ ứ
Gi thuy t H ả ế 1 : Các chính sách th c thi phúc l i nhân viên c a các doanh nghi p nh và ự ợ ủ ệ ỏ
v a đ ừ ượ ỳ ọ c k v ng tác đ ng t t đ n năng su t lao đ ng ộ ố ế ấ ộ
Gi thuy t H ả ế 2 : C ườ ng đ v n trên m i ng ộ ố ỗ ườ i lao đ ng K/L c a m i doanh nghi p càng ộ ủ ỗ ệ cao thì năng su t lao đ ng c a doanh nghi p ch bi n ch t o càng tăng ấ ộ ủ ệ ế ế ế ạ
Gi thuy t H ả ế 3 : Các doanh nghi p v a và nh ngành ch bi n ch t o có m c đ v n hóa ệ ừ ỏ ế ế ế ạ ứ ộ ố càng cao đ ượ ỳ ọ c k v ng có năng su t lao đ ng cao h n ấ ộ ơ
Gi thuy t H ả ế 4 : Các doanh nghi p nh và v a ngành ch bi n ch t o có th c hi n chính ệ ỏ ừ ế ế ế ạ ự ệ sách đào t o cho nhân viên đ ạ ượ ỳ ọ c k v ng có năng su t lao đ ng cao h n ấ ộ ơ
Gi thuy t H ả ế 5 : Các doanh nghi p v a và nh ngành ch bi n ch t o có đ u t vào ệ ừ ỏ ế ế ế ạ ầ ư nghiên c u và phát tri n đ ứ ể ượ ỳ ọ c k v ng có năng su t lao đ ng cao h n ấ ộ ơ
Gi thuy t H ả ế 6 : Các doanh nghi p nh và v a ngành ch bi n ch t o trong các ngành ệ ỏ ừ ế ế ế ạ ở
có s c m nh đ c quy n càng cao đ ứ ạ ộ ề ượ ỳ ọ c k v ng có năng su t càng cao ấ
Gi thuy t H ả ế 7 : Các doanh nghi p nh và v a ngành ch bi n ch t o nh n v n FDI ệ ỏ ừ ế ế ế ạ ậ ố
đ ượ ỳ ọ c k v ng có năng su t lao đ ng cao h n các doanh nghi p không nh n v n FDI. Và, ấ ộ ơ ệ ậ ố
Gi thuy t H ả ế 8 : Các doanh nghi p nh và v a ngành ch bi n ch t o nh n có xu t kh u ệ ỏ ừ ế ế ế ạ ậ ấ ẩ hàng hóa ra n ướ c ngoài đ ượ ỳ ọ c k v ng có năng su t lao đ ng cao h n các doanh nghi p ch ấ ộ ơ ệ ỉ cung c p hàng hóa d ch v cho th tr ấ ị ụ ị ườ ng trong n ướ c.
Gi thuy t H ả ế 9 : Các doanh nghi p c a ngành ch bi n ch t o đ ệ ủ ế ế ế ạ ượ c k v ng có quy mô ỳ ọ
l n s có năng su t cao h n so v i các doanh nghi p có quy mô nh ớ ẽ ấ ơ ớ ệ ỏ
Gi thuy t H ả ế 10 : Năng su t lao đ ng c a các doanh nghi p nh và v a ngành ch bi n ấ ộ ủ ệ ỏ ừ ế ế
ch t o s h u hình th c doanh nghi p khác nhau đ ế ạ ở ữ ứ ệ ượ ỳ ọ c k v ng khác nhau.
Gi thuy t H ả ế 11 : Năng su t lao đ ng c a các doanh nghi p nh và v a ngành ch bi n ấ ộ ủ ệ ỏ ừ ế ế
ch t o có công đoàn có năng su t lao đ ng cao h n các doanh nghi p không có t ch c ế ạ ấ ộ ơ ệ ổ ứ này.
4.5 Khung phân tích và mô hình
Trang 19Hình 4 : Khung phân tích m c tiêu 2ụ
β7Sinhdeit + β8Nghiphepit+ β9Huutriit+ β10Tutuatit+ β11FDIit+ β12Xit+ β13Quymoit+ β14Ln(K/L)it
Logit= = β0 +β1Gioitinhi+ β2Ln(L)it+β3Ln(K/L)it +β4FDIit
Trang 20
Tương t v i 6 bi n phúc l i thành ph n, k t qu mô hình đự ớ ế ợ ầ ế ả ược trình bày b ng 6:ở ả
Trang 21cũng có th góp ph n làm cho vi c ch ng chéo gi a gia tăng năng su t lao đ ng nh chínhể ầ ệ ồ ữ ấ ộ ờ
đ t hi u qu ạ ệ ả
Trang 22T k t qu mô hình th c nghi m c a lu n án có th kh ng đ nh r ng vi c th c thi cácừ ế ả ự ệ ủ ậ ể ẳ ị ằ ệ ự
5.3 Hàm ý chính sách
Trang 23Th sáu, k t qu các mô hình trong m c tiêu th 2 cũng cho th y chính sách nào là chínhứ ế ả ụ ứ ấ
c a lu n án.ủ ậ
Trang 241 Bài báo s 1. Đánh giá tác đ ng c a các chính sách phúc l i ngoài lố ộ ủ ợ ương đ n năng su tế ấ