Bài giảng Hội chứng Tim Thận: Góc nhìn từ BS Thận học trình bày các nội dung chính sau: Định nghĩa hội chứng tim thận, phân loại CRS, điều trị giảm LDL-C ở bn CKD giai đoạn 3-5 và dialysis, so sánh tử vong ở bn bệnh thận so với nguyên nhân khác, các yếu tố ảnh hưởng lên sống sót sau ngưng tim ở bn HD định kỳ,... Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết của bài giảng.
Trang 1Hội chứng Tim Thận:
Cardiorenal Perspective from Nephrologist
syndrome-PGS TS BS Trần Thị Bích Hương Phân môn Thận, Đại Học Y Dược TP Hồ Chí Minh
Ngày 07/10/2018
Đại hội Tim mạch toàn quốc lần thứ 16 Trung tâm Hội nghị Quốc tế Ariyana - Đà Nẵng
Trang 2Acute Dialysis Quality Initiative
surgeons, hepatologists, radiologists)
• Dựa vào y học chứng cứ, trình bày hiện thực về thực
hành chẩn đoán và điều trị AKI , những bệnh lý khác ứng dụng lọc máu.
• Đối tượng: AKI, CRS, HC gan thận, nhiễm trùng huyết và ngộ độc
Trang 3Định nghĩa hội chứng tim thận
CardioRenal Syndrome (CRS)
• Là 1 phức hợp Rối loạn sinh bệnh học của tim & thận.
• RL chức năng cấp hoặc mạn của 1 cơ quan dẫn đến
RL cấp hoặc mạn của cơ quan còn lại
ADQI 2008, Acute Dialysis Quality Initiative
Hội đồng hoạch định chất lượng lọc máu cấp:
Trang 4Phân loại CRS
Khởi đầu Hậu quả Gọi tên Phân
loại
Bệnh hệ thống dẫn đến
suy đồng thời CN tim , thận
Secondary Cardiorenal syndrome
Type 5
ADQI
Trang 5Người ≥66 tuổi CKD có tỷ lệ mắc bệnh tim mạch cao
gấp 2 lần bn Non-CKD
USRDS 2017
N= 1,240,076 patients
n =146,663 with CKD
Trang 6Xuất tử vong do mọi nguyên nhân theo
giai đoạn của CKD
Go AS et al N Engl J Med 2004;351:1296-305
N=1,120,295, follow up 2.84y, 1996-2000
Trang 7Bệnh tim mạch là nguyên nhân chính
tử vong ở mọi giai đoạn của CKD
USRDS 2017
Trang 8Phân loại CKD theo nguy cơ tim mạch
và số lần khám bệnh mỗi năm ( theo KDIGO 2012)
Trang 9Các hình thái tổn thương tim mạch ở bn CKD
The Kidney, 10ed, 2016
Trang 10Arterial calcification: intima & media layers
Trang 11Nghiên cứu 4D
(Die Deutsche Diabetes Dialyse Studie)
Wanner C, et al, N Engl J Med, 2005;353,238-48
Atorvastatin không giảm tử vong do tim mạch, NMCT và đột quỵ
ở bn ĐTĐ type 2, đang chạy TNT
Atorvastatin LDL 72mg/dL
Placebo LDL 120mg/dL ( 42%)
Trang 12Nghiên cứu AURORA
A Study to Evaluate the Use of Rosuvastatin in Subjects on Regular Dialysis
Fellstrom BC et al, N Engl J Med, 2009;360:1395-407
Rosuvastatin không giảm tử vong do tim mạch, NMCT và đột quỵ
ở bn HD
Trang 13Điều trị giảm LDL-C
ở bn CKD giai đoạn 3-5 và dialysis Nghiên cứu SHARP (Study of Heart And Renal Protection)
Baigent C et al The Lancet 2011;377:2181-2192
Randomized, double blind
N=9270 CKD với 3023 chạy TNT , 6247 không TNT
Simvastatin 20mg + Ezetimide 10mg vs Placebo
Theo dõi 4,9 năm
Primary end point: Tử vong do bệnh mạch vành,
NMCT không tử vong, TBMMN không do xuất huyết, hoặc tái thông động mạch (lọai trừ do TNT)
Trang 14NC SHARP: Major atherosclerostic event
Baigent C et al The Lancet 2011;377:2181-2192
NMCT không tử vong, hoặc tử vong do bệnh mạch vành,
đột quỵ không do xuất huyết hoặc
Cần bất kỳ can thiệp tái tưới máu động mạch
Giảm 17%
Trang 15Khuyến cáo điều trị giảm LDL-Cholesterol
ở bn CKD theo giai đoạn
CKD
60
Bn ≥ 50, Statin orstatin + ezetimide(1A)
Bn ≥ 50, Statin (1B)
Bn 18-49t, Chỉ dùng statin nếu (2A)
• Có bệnh mạch vàng ( NMCT hoặc tái thông
mạch vành)
• Đái tháo đường
• TC Đột quỵ
• Dự đoán xuất tử vong do bệnh mach vành
hoăc NMCT không tử vong >10%
GFR
Dialysis
Chỉ dùng statin nếu
đã dùng trước HD (2C)
Dùng statin (2C)
Transplantation
KDIGO 2013
Trang 16Liên quan giữa bệnh tim mạch và bệnh thận mạn
KDOQI 2002
Trang 17So sánh tử vong ở bn bệnh thận so với
nguyên nhân khác ( 1000 patient-year)
USRDS 2017USRDS 2017
Trang 18McCullough PA,et al ADQI.Contrib Nephrol Basel, 2013, 182, 158–173
Trang 19Đột tử là nguyên nhân hằng đầu
gây tử vong ở bn HD
USRDS 2017
Trang 20Clin J Am Soc Nephrol 2: 491-500, 2007
Trang 21Các yếu tố ảnh hưởng lên sống sót sau ngưng tim ở bn HD định kỳ
Clin J Am Soc Nephrol 2: 491-500, 2007
Trang 22ACEI/ARB in HD
Liu et al BMC Nephrology (2017) 18:206
11 RCT , N= 1856
Trang 23Dầy thành thất trái và xơ hóa cơ tim ở bn CKD
Concentric Left venticular hypertrophy Myocardial fibrosis
The kidney, 10 ed, 2016
Trang 24LVH,Cardiac fibrosis ở bn CKD, ESRD
• 70-89% CKD 4-5 có LVH
• LVH diễn tiến tăng dần và mất dần khả năng hồi
phục ở bn HD kéo dài Tăng nguy cơ đột tử
• Tốc độ tăng LVH > mức LVH nền: liên quan đến
• Các yếu tố liên quan đến hồi phục LVH: bn trẻ tuổi, low pulse pressure, higher GFR, kiểm soát tình trạng
dư nước, kiểm soát thiếu máu
Glassock R et al, Clin J Am Soc Nephrol 4: S79–S91, 2009
Trang 25Các nguyên tắc quan trọng trong điều trị
cải thiện LVH
1 Quan trọng nhất : Kiểm soát tối ưu thể tích dịch ngoại bào
và nội bào (cân bằng nước xuất nhập, lợi tiểu, siêu lọc, RRF) Hạn chế Myocardial stunning” 64% gây ra do UF trong HD 2- Tối ưu hóa HD (số lần, số h/tuần, dùng màng high flux, HDF) 3- Kiểm soát tối ưu HA 24h (SBP 140mmHg): ACEI or ARB
4- Điều trị RL chuyển hóa Calcium- Phosphor- VitD
5- Dùng Carvedilol ở bn high risk ( LVH nặng, QT kéo dài,
ngưng thở khi ngủ, bệnh mạch vành)
6- Điều trị thiếu máu 10g/dL<Hb<12g/dL: EPO, Fe
Glassock R et al, Clin J Am Soc Nephrol 4: S79–S91, 2009
Trang 26Frequent Hemodialysis Network (FHN) Trial Group
N Engl J Med 2010;363:2287-300
N=125N=120
Trang 27Long-term Effects of Frequent Nocturnal Hemodialysis on
Mortality: The Frequent Hemodialysis Network (FHN) Nocturnal Trial
Am J Kidney Dis 2015; 66(3): 459–468.
Trang 28Làm chậm diễn tiến CKD
KDOQI 2002 KDIGO 2012
angiotensin II
thuốc lá
KDIGO 2012
Trang 29Tăng kali máu theo các hình thái khác nhau
của chức năng thận
Clin J Am Soc Nephrol 13: 155–157, 2018
Trang 30Điều trị biến chứng của CKD
KDIGO 2012
Thiếu máu (Hb 11-12g/dL): EPO 80-120ui/Kg/sq
Bone Mineral Disease:Ca, Phospho, PTH, VitD,
Phòng ngừa
PN Nhiễm trùng bằng chủng ngừa (chích ngừa viêm gan khi GFR<30)
PN Suy thận cấp
PN nhập viện
KDIGO 2012
Trang 31Cải thiện các thông số sau ghép thận
JACC , 45 (7), 1051-1060, 2005
Trang 32Số bn tử vong trên 1000 người-năm theo
nguyên nhân ở bn ≥ 65 tuổi
USRDS 2017USRDS 2017
Trang 33Expected remaining life time (years)
Thời gian sống còn mong đợi theo năm
USRDS 2017USRDS 2017
Trang 34Kết luận
• Bệnh tim mạch là nguyên nhân hằng đầu gây tử vong cho bn CKD và HD
• Nhiều yếu tố nguy cơ tim mạch kinh điển và
không kinh điển gây bệnh tim mạch
• Việc can thiệp đa yếu tố ở bn đã suy thận giúp bảo vệ tính mạng bệnh nhân
• Ghép thận là biện pháp điều trị thay thế thận tối
ưu để bảo vệ tính mạng bn.
Trang 35Chân thành cảm ơn sự theo dõi của quý
thày cơ và quý đồng nghiệp
Trang 36The Kidney Brenner and Rector, 10ed
Yếu tố nguy cơ liên quan đến suy tim xung huyết ở bn CKD