1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPR Phú hòa mã 132 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚ HÒA ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 12

NĂM HỌC 2016 – 2017

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên học sinh: Lớp: MÃ ĐỀ:132

PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)

Câu 1: Mặt phẳng ( ) : 2P x y  3z 6 0 đi qua điểm

A M(0; 6;0) B M(1;1;1) C M(0;0; 2) D M ( 3;0;0)

Câu 2: Cho f x( ) là hàm số liên tục trên đoạn [ ; ]a bF x( ) là một nguyên hàm của f x( ) trên đoạn [ ; ]a b sao cho F a ( ) 2 và F b ( ) 10 Tính tích phân ( )

b

a

I f x dx

A I 8

Câu 3: Cho A(2;5; 1), ( 3;0; 4), (1; 6;0) BC  ,D x y z( ; ; ) thỏa mãn AD BC 

Tính tổng S x y z

Câu 4: Thể tích khối tròn xoay do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y 2, 0,x0,x5

quanh trục Ox bằng

A 125

125 3

D 625 Câu 5: Tìm một véctơ u vuông góc với hai vectơ a  (3; 1;4) và b  (1;0; 5)

A u  (18; 2; 14)  B u  (18;2; 16) C u  (5;19;1) D u  (5; 19;1)

Câu 6: Tính tích phân

4 2 1

3

x

4

4

64

I 

Câu 7: Tính tích phân

0

cos

I x xdx

Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x6,y2,x1,x3 bằng

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 12 12

cos sin

f x

A f x dx( )  tanxcotx CB f x dx( ) tanx cotx C

C f x dx( ) tanxcotx CD f x dx( )  tanx cotx C

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 e3x

A f x dx x e( )   3xC B 1 3

( )

3

x

f x dx x  eC

( )

3

x

f x dxeC

D f x dx x( )  3e3xC

Trang 2

Câu 11: Cho

4

1

f x dx 

6

4

f x dx 

6

1

3 ( )

I  f x dx

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho OM  5k4i 2j

Tìm tọa độ điểm M

A M ( 4;2; 5) B M(5; 4;2) C M(5; 4; 2) D M(4; 2;5)

Câu 13: Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu ( ) : (S x 5)2(y1)2(z 4)2 9

A I(5; 1; 4), R3 B I( 5;1; 4),  R9 C I(5; 1; 4), R9 D I( 5;1; 4),  R3

Câu 14: Giải phương trình z210z41 0 trên tập số phức

A z 5 4 ,i z 5 4i B z 5 4 ,i z 5 4i

C z 5 4 ,i z 5 4i D Phương trình vô nghiệm

Câu 15: Số phức liên hợp của số phức 23 2

3 2

i z

i

 là

Câu 16: Trên mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức zthỏa mãn z 3 2 i 5 là

A đường tròn tâm I ( 3; 2) bán kính R 25 B đường tròn tâm I ( 3; 2) bán kính R 5

C đường tròn tâm I(3; 2) bán kính R 25 D đường tròn tâm I(3; 2) bán kính R 5

Câu 17: Cho số phức z 3 4i3 Phần ảo của số phức z

Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 4 cos x sinx

A f x dx( ) 4sinxcosx CB f x dx( ) 4sinx cosx C

C f x dx( ) 4sinxcosx CD f x dx( ) sinx4cosx C

Câu 19: Thể tích khối tròn xoay do quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y18 2 x và hai trục tọa độ bằng

Câu 20: Nguyên hàm của hàm số f x( ) (2 x1)5 là

A 1(2 1)6

6

1

6

1

6

1

Câu 21: Cho

1

0

2 (5 3)

ln( ) 1

x x

x e

dx a b c e xe

Câu 22: Một véctơ chỉ phương của đường thẳng : 3 1 2

d     

 là

A u  (1; 2;1) B u   ( 3;1; 2) C u  (1; 2; 1) D u  (3; 1; 2) 

Câu 23: Mặt phẳng ( ) : 2P x3y z 2017 0 vuông góc với mặt phẳng

A x y z   4 0 B x y z   4 0 C x y z   4 0 D x y z   4 0

Câu 24: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y6x26x 72 và trục hoành bằng

Câu 25: Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC biết A( 3;6; 1), (5;1;0)  BC(4;5; 5)

A G(3;6; 3) B G(2;3;2) C G(2; 4; 2) D G(3;6;3)

Câu 26: Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z i(6 2 ) i

A M(2;6) B M(6; 2) C M ( 2;6) D M(6; 2)

Trang 3

Câu 27: Cho hai đường thẳng chéo nhau : 3 3

x y z

d    

8 2

z t

 

Biết A d và

B d sao cho AB vuông góc với hai đường thẳng d và d Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

A 3; 1; 2

2 2

I   

  B 3 1; ; 2

2 2

I  

2 2

I   

2 2

I    

Câu 28: Cho u  (2; 1;1) là vectơ chỉ phương của đường thẳng d và n ( 4; 2; )m là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P Tìm m để d vuông góc với ( )P

Câu 29: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 1 2x

x

 

A

2

2

x

f x dxx  C

B f x dx( ) ln xx2C

C f x dx( ) lnx x 2C D f x dx( ) ln xx2C

Câu 30: Cho số phức z thỏa mãn (3 i z)  5 15i Môđun của số phức zbằng

PHẦN B: TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)

Câu 1: Tính tích phân

3

1

1

x

x

Câu 2: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y3x2,y 0,x 1,

5

x  quay quanh trục Ox

Câu 3: Tìm số phức z thỏa mãn 2z(1 ) i z 36 16 i

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;0), ( 3;5; 2)B  Viết phương trình mặt cầu ( )S

có đường kính là đoạn thẳng AB

- HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 08:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Thể tích khối tròn xoay do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y xy 2, 0, x 0, x 5 quanh trục Oxbằng - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPR Phú hòa mã 132 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 4: Thể tích khối tròn xoay do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y xy 2, 0, x 0, x 5 quanh trục Oxbằng (Trang 1)
Câu 19: Thể tích khối tròn xoay do quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 18 x và hai trục tọa độ bằng - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPR Phú hòa mã 132 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 19: Thể tích khối tròn xoay do quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y 18 x và hai trục tọa độ bằng (Trang 2)
Câu 2: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 3 x 2, y 0, x  1, 5 - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPR Phú hòa mã 132 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 2: Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y 3 x 2, y 0, x  1, 5 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w