1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Hai bà trưng năm học 2016 - 2017 mã 209 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 324,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t  , kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc.A. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS&THPT THÁI BÌNH

THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016-2017

MÔN TOÁN LỚP 12 Thời gian: 60 phút MÃ ĐỀ: 209

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y3x x 2 và trục hoành Tính thể tích V của

khối tròn xoay tạo thành khi cho hình ( )H quay quanh trục O x

A 9

2

5

10

5

Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của môđun của số phức z, biết z 1 3iz 5 5i

Câu 3: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx2 2xy x được tính bằng công thức

A S 03(3x x dx 2) B S03(x2 3 )x dx C S30 x2 3x dx D S 03(3x x dx 2)

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho điểm M ( 3; 2; 4) Gọi A B C, , lần lượt là hình chiếu của M lên các

trục Ox Oy Oz, , Trong các mặt phẳng có phương trình sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC).

A 4x 6y 3z12 0 B 6x 4y 3z12 0 C 4x 6y 3z12 0 D 6x 4y 3z12 0

Câu 5: Một nguyên hàm của hàm số ( )

1

x x

e

f x

e

 là

A ln 1 e x B e xln (1 e x) C  ln (1 e x) D  ln 1 e x

Câu 6: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, trong đó A B, và C theo thứ tự là các điểm biểu diễn của các

số phức z1 2 3 ,i z2  1 5iz3 4 7i Tìm số phức z có điểm biểu diễn là G

A z 1 3i B z 3 9i C z 1 3i D z 1 3i

Câu 7: Cho số phức z 2 3i Dạng đại số của số phức w2i z z là

A w 4 7i B w 8 7i C w 8 i D w 8 7i

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a(2; 5; 0), b(3; 7; 0) Tính số đo góc tạo bởi a và b

Câu 9: Cho hai số phức z1 1 iz2  2 3i Tính môđun của số phức w z 2 i z1

Câu 10: Gọi z z1, 2 là các nghiệm phức của phương trình z2 6z25 0 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,

gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn của hai số phức z1 và z2 Tính giá trị của biểu thức P OA 2OB

A P 75 B P 15 C P 50 D P 10

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho vectơ a cùng chiều với vectơ b  (2; 1; 0) và có a b   10 Tọa độ

của vectơ a là

A a  (4; 2; 0) B a  (6; 2; 0) C a   ( 6; 3; 0) D a   ( 4; 2; 0)

Câu 12: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) : 2P x y 2z16 0 cắt mặt cầu ( )S có tâm I(1; 4; 1) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r  Tính bán kính 3 R của mặt cầu ( )S

Câu 13: Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc không đổi v 0 15( / )m s thì tăng vận tốc với gia tốc được cho bởi công thức a t( ) 3 t22t (t tính bằng giây, gia tốc a tính bằng 2

/ )

m s Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm t  , kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc.3

A 33( / )m s B 48 ( / )m s C 51( / )m s D 36( / )m s

Trang 2

Câu 14: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua điểmA(1; 2; 3) và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z 2017 0

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 15: Trong không gian Oxyz, viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(1; 3; 1) và song song với đường thẳng : 1

x y z 

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 16: Cho biết 12 2x f x dx ( )3 6 Tính I 18 f x dx( )

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(0; 3; 7) và I(12; 5; 0) Tìm tọa độ của điểm N sao cho

điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN

A N(2; 5; 5) B N(0; 1; 1) C N(24; 7; 7) D N(1; 2; 5)

Câu 18: Cho số phức z a bi a b  ( ,  ) thỏa (2 i z)  3z 1 3i Tính giá trị của biểu thức P a b 

Câu 19: Cho 01 2

4

dx I

x

 Nếu đặt x2sint với ,

2 2

t   

  , thì ta có

A I 0/3dt B I 0/6dt

t

 C I 0/6dt D I 0/6t dt

Câu 20: Tìm số phức z, biết z 3 2i 5 5i

A z 2 3i B z 3 2i C z 2 3i D z 3 2i

Câu 21: Nguyên hàm của hàm số f x( ) cos 2x sinx

A cos3

3

x

C

3

x

x C

3

x C

3

x

x C

Câu 22: Nếu 4

0ln(2x1)dx a ln 3b

 thì giá trị của biểu thức P a 2b bằng

A P 17 B 25

2

2

P 

Câu 23: Gọi ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ytan ,x hai trục tọa độ và đường thẳng

4

x

Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình ( )H quay quanh trục Ox.

A 1

4

2

3

4

V   

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y  2z 3 0; ba điểm A(1; 2; 1), B(3; –3; –13)

và C(2; 4; 3) Với mỗi điểm M thuộc (P), đặt TMA MB MC   

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T.

A Tmin 12 B Tmin 10 C Tmin 13 D Tmin 11

Câu 25: Tìm số a  sao cho 0 0a(e x4)dx e 3

A a eB a 1 C a ln 2 D a 2

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3P x 2y z  6 0 và điểm A(2; 1; 0) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ( )P Độ dài đoạn thẳng AH bằng

A AH 14 B AH 10 C AH  10 D AH  14

Trang 3

Câu 27: Biết 0/4 sin2 2

cos

x

 Tính giá trị của biểu thức P a 2b2 ab

Câu 28: Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số ( ) 1

2 1

f x

x

 , biết F(0)2

A F x( ) 2x 1 3

   D F x( ) 2x 1 1

Câu 29: Tìm số phức liên hợp của số phức z, biết (1 i z)  1 3i

A z 1 2i B z 1 2i C z 1 2i D z 1 2i

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y 3z 4 0 Phương trình của mặt phẳng (Q) đi

qua điểm M(1; 1; 2) và song song với mặt phẳng (P) là

A 2x y 3z0 B 2x y 3z 7 0 C 2x y 3z 3 0 D 2x y 3z 4 0

- HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 08:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 23: Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y tan ,x hai trục tọa độ và đường thẳng 4 - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Hai bà trưng năm học 2016 - 2017 mã 209 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 23: Gọi )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y tan ,x hai trục tọa độ và đường thẳng 4 (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w