1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Nguyễn trãi năm học 2016 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 163 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

e) Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (AEC). Gọi BF là đường cao của tam giác SBD. a) Chứng minh rằng AB vuông góc với mặt phẳng (SAD).. b) Chứng minh rằng AF là đường cao của tam [r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Trãi

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2016 – 2017 Thời gian : 90 phút

ĐỀ A :

Bài 1 (2 điểm): Xét tính liên tục của hàm số

 

3

6

x khi x x

x khi x x

 

tại x 3

Bài 2 (2 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y 3 6 4 2x3 x

x

4

x y x

sin

x y

x

 Bài 3 (2 điểm): Cho hai hàm số (C):   2

9

x

y f x   và (C’): y g x   92

x

a) Tính đạo hàm của hai hàm số trên

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của mỗi hàm số tại giao điểm của chúng biết

tiếp điểm có hoành độ dương

Bài 4 (1 điểm): Cho hàm số y x sinx Giải phương trình: y sinx x

Bài 5 (3 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a Gọi DE

là đường cao của tam giác SBD SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA = a 3

a) Chứng minh rằng AD vuông góc với mặt phẳng (SAB)

b) Chứng minh rằng AE là đường cao của tam giác SAB

c) Chứng minh rằng mặt phẳng (AEC) vuông góc với mặt phẳng (SBC)

d) Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD)

e) Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (AEC)

Hết.

Trường THPT Nguyễn Trãi

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2016 – 2017 Thời gian : 90 phút

ĐỀ B :

Bài 1 (2 điểm): Xét tính liên tục của hàm số

 

1

4

4 3 2

x khi x x

x khi x x

tại x = 1

Bài 2 (2 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y 2 3 2 1x2 x

x

4

x y x

 c) y 2x x 3 2 d) 2 sin

cos

x y

x

 Bài 3 (2 điểm): Cho hai hàm số (C):   2

4

x

y f x  và (C’): y g x  42

x

a) Tính đạo hàm của hai hàm số trên

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của mỗi hàm số tại giao điểm của chúng biết tiếp điểm có hoành độ âm

Bài 4 (1 điểm): Cho hàm số y x cosx Giải phương trình: y cosx x Bài 5 (3 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a 3 SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA = a Gọi BF là đường cao của tam giác SBD a) Chứng minh rằng AB vuông góc với mặt phẳng (SAD)

b) Chứng minh rằng AF là đường cao của tam giác SAD

c) Chứng minh rằng mặt phẳng (AFC) vuông góc với mặt phẳng (SCD)

d) Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD)

e) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AFC)

Hết.

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ A - KHỐI 11

Bài 1 (2 điểm):

 3 1

6

f

 ……… 0.25

3

lim lim

3

x

x

x

f x

x

 

3 lim

x

x

3

1

lim

x  x

  = 1

6…… 0.25 × 4

 

3 1

x

f x

x

6…….0.25 + 0.25

1

6

nên hs liên tục tại x = 3……….0.25

Bài 2 (2 điểm): mỗi câu 0.5 điểm

2

3 18 4 0

x

      …… 0.25 + 0.25

Đúng 2 trong 4 đạo hàm: 0.25

b)        

 2

4

y

x

 

10 4

x

….……….…… ….0.25 + 0.25

c) y 2x1 1  x  1x 2 x1 3 6

2 1

x x

……….………0.25 + 0.25

2

sin

y

x

2

1 2cos

sin

x

x

Bài 3 (2 điểm):

a)(0.5 điểm) y f x  29x, y g x  183

x

   

….………0.25 + 0.25

b)(1.5 điểm) Pttt tại tiếp điểm Mx y0; 0 có dạng:

y y  y x x x  ……… …….0.5

Pt hoành độ giao điểm của (C) và (C’):

2 2

9 9

x x

 (x = 0 không là nghiệm pt)……… 0.25

x

   x 3 ( )n hay x  3  l … 0.25

Hs quên điều kiện : tha Thiếu tiếp điểm M: trừ 0.25

Với x0= 3, y 0 1,  3 2

3

2

3

pttt y x

3

   …… 0.25

Với x0= 3, y 0 1,  3 2

3

2

3

pttt y x

3

    …0.25

Bài 4 (1 điểm): y x sinx

.sin sin

yxxx x………0.25

sinx x.cosx

Pt y sinx x sinx x cosxsinx x cos

x x x

0 2

x

xk

Bài 5 (3 điểm):

a) AD  AB, AD  SA (SA  (ABCD)) ……… 0.25

AD  (SAB)……….0.25 b) AD  SB, DE  SB  SB  (ADE)………0.25

SB  AE……… 0.25 c) hs cm : BC  (SAB)  BC  AE………0.25

AE  SB, BC  AE  AE  (SBC)  (AEC)  (SBC)…0.25 d) AB là hc vg của SB trên (ABCD) ……… 0.25

góc giữa SB và (ABCD) là góc SBA ……… 0.25

SAB vuông tại A, AB = a, SA = a 3góc SBA là 600 0.25

e) gọi O là tâm hv ABCD  khoảng cách từ D dến (AEC) bằng

khoảng cách từ B đến (AEC)……….0.25

(AEC)  (SBC), EC = (AEC)  (SBC), trong (SBC), kẻ BH  EC

BH  (AEC) nên khoảng cách từ B đến (AEC) là BH….0.25

SB = 2a, EB.SB = AB2EB = 1

a BH

Đáp án đề B tương tự đề A.

Mọi phương pháp giải đúng, đủ, hợp lý đều cho đủ điểm.

Ngày đăng: 17/01/2021, 08:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w