1. Trang chủ
  2. » Ngữ Văn

Bài tập có đáp án chi tiết môn toán đại số lớp 12 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

27 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối trong xoay được tạo thành khi quay hình phẳng D quanh trục Ox.. Lời giải.[r]

Trang 1

Câu 1 [2D2-4] Cho x y  ; , x 0 thỏa mãn:

31

3

0

y T

Câu 2 [2D1-4] Cho hàm số f x  x4 4x34x2a Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị

nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 0; 2 Có bao nhiêu số nguyên a thuộc đoạn  3; 3 saocho M 2m?

Lời giải Chọn D

Trang 2

Ta có    

2 2 2 2

x x x

a a a a

Với a nguyên thuộc đoạn 3; 3 suy ra a    3; 2;1;2;3 .

  Tìm giá trị lớn nhất Pmax củabiểu thức P2x2y 2y2x9xy

272

PB. Pmax 18 C. Pmax 27 D. Pmax 12

Trang 3

Khi đó ta có: P4t22.2 2 2 3t10t, hay P4t2 2t16

Đặt f t  4t2 2 16t , với 0 t 1, ta có:   8 2 0 1

4

f t  t   t Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta có Pmax 18

VậyPmax 18 khi x y 1

1816

Trang 4

       

4 0

n

u u

Trang 5

1 2

n n

Ta sẽ chứng minh limu  n

Trước hết ta chứng minh u  n 1 với mọi n Thật vậy,

Vậy limu  n Suy ra limS  n 2018

Câu 6 [2D4-3] Cho z 1 và Pz5z36z  2 z41 Tính Pmax Pmin

Trang 6

Vậy P cos5cos36cos2sin 5 sin 3 6sin2  2 cos 4  12sin 42 

Bấm MTCT mode 7 thấy Pmax 4,Pmin 3

Trang 7

Nhận xét: 3 đường thẳng ( ),( ),( )d1 d2 d3 đôi một vuông góc và cách đều nhau.

Dựng hình lập phương sao cho ( ),( ),( )d1 d2 d3 chứa 3 cạnh.

r

 

Trang 8

Dấu đẳng thức xảy ra  I là tâm hình lập phương  7 3 3

Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi

723.232

a b c

Câu 8 [2H3-4] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A0;8; 2 và

mặt cầu   S : x 52y32z 72 72 và điểm B9; 7; 23  Viết phươngtrình mặt phẳng  P đi qua A và tiếp xúc với  S sao cho khoảng cách từ B

đến  P là lớn nhất Giả sử n1; ;m n là một vectơ pháp tuyến của  P Khiđó

Trang 9

Câu 9 [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn z 2 iz 4 7 i 6 2 Gọi M m, lần lượt

là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của z 1 i Khi đó P M 2m2 bằng

Trang 10

SBC  , ASC 1200 Mặt phẳng ( )P đi qua B và trung điểm N của cạnh

SC đồng thời vuông góc với mặt phẳng (SAC) cắt SA tại M Tính tỉ số thể

Trang 11

Gọi H là hình chiếu của B lên (SAC) suy ra BH(SAC)

BHBCHC   x   x xxXét tam giác SHBcó 2 2 2 2

Câu 12 [2D3-4] Chọn ngẫu nhiên hai số thực a b , 0;1 Tính xác suất để

phương trình x3 3ax2  có tối đa hai nghiệm.b 0

Trang 12

Yêu cầu bài toán      3

3 0 0

m2m1m 0, với m 0 Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau:

+ Nếu c  thì phương trình có nghiệm 0    

m x m

1 0;12+ Nếu c  thì 0  

m

1

Trang 13

Câu 14 [2D1-4] Cho hàm số 3

1

x y x

 có đồ thị  C , điểm M thay đổi thuộcđường thẳng d: y=1 2x sao cho qua Mcó hai tiếp tuyến của  C với hai tiếpđiểm tương ứng là A, B Biết đường thẳng AB luôn đi qua điểm cố định là K Độ dài đoạn thẳng OK là

1

x

x k

Trang 14

Gọi A(0; 3), (4;1) B lần lượt là các điểm biểu diễn của z z1, 2.

Do |z i | 2 nên tập hợp điểm biểu diễn của z là đường tròn ( )C tâm I(0;1), bán kính2

Trang 15

A B O, , cùng thuộc đường tròn (C) và tam giác OAB đều nên suy ra:

m min T 2OA2, khi đó K trùng với O hoặc A hoặc B

Gọi K thuộc cung OB

Trang 16

Cho 3 vectơ có độ dài bằng 1 và đôi một vuông góc Khi đó a b c     3.

Cho nên, với tứ diện ABCDDA DB DC, , đôi một vuông góc thì

Trang 17

Suy ra P MA MB MC    3MD DA DB DC   Dấu bằng xảy ra khi MD.

Từ đó suy ra đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm cận đứng là x0,x3,x x x x 1,  2

Trang 18

.q 1

n q

Trang 19

Xét hình nón  N được tạo thành khi quay tam giác vuông OAH quanh trục Ox có chiều cao bằng h 4 và bán kính đáy r 2    1 2 16

BCcm Gấp tờ giấy một lần sao cho khi khi gấp ta được đỉnh B nằm trên cạnh CD

(minh họa bằng hình vẽ bên dưới) Để độ dài nếp gấp PM là nhỏ nhất thì giá trị nhỏnhất đó bằng bao nhiêu?

Trang 21

Lời giải

Trang 22

Chọn B.

Phương trình g x   f x 2 f   x f x 0 1 

Vì đồ thị hàm số yf x ax4bx3cx2dx e , a b c d e, , , , ; a0; b0 cắt trụchoành Ox tại 4 điểm phân biệt nên f x  a x x  1 x x 2 x x 3 x x 4

Vậy phương trình  f x 2 f   x f x 0 vô nghiệm

Câu 24 [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm min z3 z2

12

Trang 23

a b c

Trang 24

112

Trang 25

 

2017 1

cặp tập hợp thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 29 [2D2-4] Cho hai số thực a, b thỏa mãn 4

Trang 26

a

a b

b a ta được:

2 3

3.3 8loga 8loga loga

b

b a

a b

2

a

b a b

b a

2

t 

Câu 30 [2H1-4] Cho hình lập phương ABCD A B C D     có các cạnh bằng a, một mặt phẳng   cắt

các cạnh AA BB CC DD, , ,  lần lượt tại M N P Q, , , Biết , 2

AMCP Tính thể tíchkhối đa diện ABCD MNPQ .

a

3

1115

a

Trang 27

Lời giải

Chọn A.

Ta có MNPQ là hình bình hành tâm I Gọi O O, ' lần lượt là tâm của ABCDA B C D   

AMPC là hình thang (đáy AMCP) có OI là đường trung bình nên 11

Ngày đăng: 17/01/2021, 07:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w