1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Phan bội châu năm học 2016 mã 102 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

4 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 159,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.. Trong.[r]

Trang 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; 3), B(2; 3; 4) Tìm một véc tơ

chỉ phương của đường thẳng AB?

A u =AB (3; 5; 7) B u =AB (1; 1; 1) C u =AB (4; 5; 2) D u =AB (2; 3; 1)

Câu 2 Tính

2

1

x -1

x

A I =

1

ln 2

2 3ln 2

4 2ln 2

3

ln 2

4

Câu 3 Trên tập hợp các số phức, nghiệm của phương trình

1 3i

2 i z

 

là:

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1; 0; –1)

và qua giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : x 3y 2z 1 0     và ( ) : 2x y 3z+1 0    là:

A 5 x 8 y 3z 2 0    B x y 3z 2 0    C 5 x 5 y 3z+2 0   D x y 3z+2 0  

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(3; –2; 5), B(–2; 1; –3), C(5; 1; 1)

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:

A G(2; 0; 1) B G(2; 0; –1) C G(–2; 0; 1) D G(2; 1; 1)

Câu 6 Nguyên hàm của hàm số f(x) = x2 –2x + 1 là:

A f (x)dx 2x 2 C   B 3 2

1

2

C

3

1

f (x)dx x 2 x C

2

D f (x)dx13x3 x2 x C

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm A(0; 1; –1), vuông

góc và cắt đường thẳng d:

x = t

y = 2t

z =1-t

 Phương trình đường thẳng  là:

A

D

Câu 8 Cho số phức z = (2 + i)(1 – i) + 1 + 3i Môđun của z là:

A |z| = 13 B |z| = 2 5 C |z| = 2 2 D |z| = 4 2

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (S) là mặt cầu tâm I(2; 1; – 2), bán kính R = 2 Phương

trình mặt cầu (S) là:

Sở Giáo Dục và Đào Tạo TP Hồ Chí Minh

Trường THCS – THPT Phan Bội Châu

Đề thi có 4 trang

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài 90 phút

Mã đề thi 102

Trang 2

A (x + 1)2 + (y + 2)2 + (z – 3)2 = 4 B (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z + 2)2 = 4.

C (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 3)2 = 9 D x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z + 10 = 0

Câu 10 Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x2 – 2x, y = 0, x = –1 và

x = 2 Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

A V =

17

π

5 (đvtt) B V =

18 π

5 (đvtt) C V =

5 π

18 (đvtt) D V =

16 π

5 (đvtt)

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): 3x –y –2z +1 = 0 Mặt phẳng (P) song

song với mặt phẳng (Q) và đi qua điểm A(0; 0; 1) có phương trình là:

A 3x – y – 2z – 2 = 0 B 3x – y – 2z – 1 = 0 C 3x – y – 2z + 2 = 0 D 3x + y + 2z + 1 = 0

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – y + z – 1 = 0 Trong các điểm sau

đây, điểm nào thuộc mặt phẳng (P)?

A A(1; –2; –4) B B(1; 2; –4) C C(–1; –2; –4) D D(1; –2; 4)

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba véc tơ a (2; 5; 3) 

, b (0; 2; 1) 

, c (1; 7; 2)

Tọa

độ của véc tơ d a 4b 2c    là

A d (0; 27; 3)

B d (0; 27; 3) 

C d (0; 27; 3) 

D d (1; 2; 7) 

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số f(x) =

1 sin x

x cos x

 là:

A f (x)dx ln x cosx C   B

1 cosx

x sinx

C f (x)dx ln sin x cosx C   D f (x)dx ln x cosx C  

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A(4; 0; 0), B(0; –1; 0), C(0;

0; –2) có phương trình là:

A x – 4y + 2z – 4 = 0 B x + 4y – 2z – 4 = 0 C x – 4y – 2z – 4 = 0 D x – 4y + 2z – 2 = 0

Câu 16 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = 6x2 – 6x và trục hoành

A S = 1 (đvdt) B S = 4 (đvdt) C S = 2 (đvdt) D S = 3 (đvdt)

Câu 17 Tìm phần thực, phần ảo của số phức z, biết z = 3 – 4i

A Phần thực là –3, phần ảo là –4 B Phần thực là 3, phần ảo là –4.

C Phần thực là 3, phần ảo là 4 D Phần thực là –3, phần ảo là 4.

Câu 18 Trên tập hợp các số phức, nghiệm của phương trình 1 3i z 4z    9 11i là:

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1; 2; 5), B(1; 0; 2), C(4; 7; –1), D(4; 1; a)

Để 4 điểm A, B, C, D đồng phẳng thì a bằng:

Câu 20 Trên tập hợp các số phức, phương trình z2 + 7z + 15 = 0 có hai nghiệm z1, z2 Giá trị của biẻu thức

A = z1 + z2 + z1.z2 là:

A A =

5

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x + 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 12 Trong

các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A (S) có tâm I(–1; 2; 3) B (S) có bán kính R = 2 3

C (S) đi qua điểm M(1; 0 ;1) D (S) đi qua điểm N(–3; 4; 2)

Trang 3

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P): 2x + y + 2z +

2 = 0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r = 1 Viết phương trình mặt cầu (S)?

A (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 10 B (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 1)2 = 10

C (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 8 D (x – 2)2 + (y + 1)2 + (z – 1)2 = 10

Câu 23 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số sau y = |x2 – 1|,

y = |x| + 5

A S =

10

3 (đvdt) B S =

73

6 (đvdt) C S =

35

12 (đvdt) D S =

73

3 (đvdt)

2 3 1

I = 2x  9 dx

A

3

I

2

1 I 2

D

3 I 2



Câu 25 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (S) là mặt cầu tâm I(1; 2; 3), đi qua gốc tọa

độ O Phương trình mặt cầu (S) là:

A x2 + y2 + z2 + 2x + 4y + 6z = 0 B x2 + y2 + z2 – 2x – 4y + 8z = 0

C x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z = 0 D x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 8z + 2 = 0

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

Điểm

nào dưới đây không thuộc đường thẳng d?

A A(–7; 5; 2) B B(–3; 4; 0) C C(1; 3; –2) D D(1; 3; 2)

Câu 27 Tính

2

1

x

A I =

275

208

196

305 16

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

thẳng d có véc tơ chỉ phương là:

A u = 3; 2; 3d     B u = 2; 2; 3d    C u = 3; 2; 3d    D u = 3; 2; 3d    

Câu 29 Cho số phức z thỏa iz = 2 – 3i Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức

w = (1 + i)z?

Câu 30 Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R , có đồ thị như hình bên

Đồ thị hàm số y = f(x) cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ lần lượt

là –3; 0; 4 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

y = f(x) với trục hoành được tính bởi:

A S =

3 4

0 0

( ) x+ ( ) x

B S =

0 4

3 0

( ) x+ ( ) x

f x df x d

C S =

1 4

3 1

( ) x+ ( ) x

 

D S =

4 3

( ) x



B PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)

Trang 4

Câu 1: (0,75 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm

A(1; 0; –1) và qua giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : x 3y 2z 1 0     và ( ) : 2x y 3z+1 0   

Viết phương trình mặt phẳng (P)?

Câu 2: (0,75 điểm) Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y = 6x2 – 6x và

trục hoành

Câu 3: (0, 5điểm) Tính

2

1

x

Câu 4: (0,75 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  đi qua điểm A(0; 1; –1),

vuông góc và cắt đường thẳng d:

x = t

y = 2t

z =1-t

Viết phương trình đường thẳng ?

Câu 5: (0,5 điểm) Trên tập hợp các số phức, tìm nghiệm của phương trình 1 3i z 4z    9 11i.

Câu 6: (0,75 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 1) và mặt phẳng (P): 2x

+ y + 2z + 2 = 0 Biết mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bàn kình r = 1 Viết phương trình mặt cầu (S)?

HẾT

Ngày đăng: 17/01/2021, 07:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 23. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số sau y= |x2 – 1|, y = |x| + 5. - Bài kiểm tra học kỳ 2 môn Toán lớp 11 trường THPT Phan bội châu năm học 2016 mã 102 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện
u 23. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số sau y= |x2 – 1|, y = |x| + 5 (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w