tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT THĂNG LONG
(Đề chính thức)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (Năm học 2016 – 2017) MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Học sinh làm bài trên giấy thi, không làm trên đề)
Họ tên học sinh: Lớp: SBD:
Câu 1 (1.5 điểm): Tìm các giới hạn sau:
2
2 1
2 3 ) lim
x
x x a
x x
(0.75 điểm)
6
2 2 ) lim
6
x
x b
x
(0.75 điểm)
Câu 2 (1.0 điểm): Xét tính liên tục của hàm số
2
2
x
khi x
khi x
ìï
ïï
=í
ïïî
, tại điểm x 0 2
Câu 3 (1.5 điểm): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) y x5 2 x 2
x
= - + (0.75 điểm); b) ycos (36 x1) (0.75 điểm).
Câu 4 (2.0 điểm):
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 4x21 tại điểm B1; 2
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x2 8x1, biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng :y x 2017
Câu 5 (1.0 điểm): Cho hàm số y cosx, x 0
x
Chứng minh: y x 2ycosx0
Câu 6 (3.0 điểm): Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB là
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Gọi H là trung điểm của AB, K là trung điểm của CD
a) Chứng minh rằng: SH ABCD
b) Chứng minh rằng: SCD (SHK)
c) Tính góc hợp bởi đường thẳng SC và mặt phẳng SAB.
d) Tính góc hợp bởi hai mặt phẳng SCD và ABCD
e) Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng SCD
-Hết -(Học sinh không được sử dụng tài liệu) (Giám thị không giải thích gì trên đề thi)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 11 (Kiểm tra HK2 – NH: 2016 – 2017)
1a)
2
2
1
2
0.25x3
1b)
6
2 2 lim
6
x
x
x
= 6
6 lim
x
x
=lim6 1
2 2
x x
4
6 2 2
2
TXĐ : D = ¡ và 2Î ¡
( )2 2 2
2
2 lim ( ) lim
2
x
f x
x
-=
- =
2
x x
2
x
®
= = nên hàm số đã cho liên tục tại x= 2.
0.25x4
3a) y x5 2 x 2 y 5x4 1 22.
3b)
6 cos (3 1)
y x y6cos (35 x1) cos(3 x1)
5 6cos (3x 1).sin(3x 1)(3x 1)
5 18cos (3x 1)sin(3x 1)
0.25x3
4a)
TXĐ: D= ¡ , y 4x3 8x
Phương trình tiếp tuyến tại điểm B1; 2 có x0 1,y0 2
0 4.1 8.13 4
y x
Phương trình tiếp tuyến: yy x 0 x x 0y0 4x1 24x2
0.25x4
4b)
TXĐ: D= ¡ , y 3x26x 8
Tiếp tuyến song song với đường thẳng : y x 2017 y x 0 1
2
3x 6x 9 0
0
1 3
x x
Với x0= Þ1 y0=- PTTT là : 3 y=1(x- 1) 3- = - x 4
Với x0=- Þ3 y0=25 PTTT là : y=1(x+ +3) 25= +x 28.
0.25x4
5
cos
, 0
x
x
, y x.s inx2 cosx
x
2
3 cos 2 sin 2cos
y
x
2
.cos 2 s in 2cos sin cos
.cos 2 sin 2cos 2 sin 2cos cos
0 VT
x
(đccm)
0.25x4
Trang 36a)
Ta có:
SAB ABCD gt
AB SAB ABCD
SH ABCD
SH SAB
SH AB do SAB đeu
6b)
* Chứng minh rằng: SCD (SHK) :
Theo chứng minh câu a): SH ABCD mà CDABCD CDSH 1
ABCD là hình vuông, có
HK là đường trung bình CDHK 2
Từ 1 và 2 ta có:
CD SH SHK
CD HK SHK CD SHK
SH HK H
Mà CDSCD SCD SHK(đccm)
0.25x2
6c)
* Tính góc hợp bởi đường thẳng SC và mặt phẳng SAB:
Theo chứng minh câu a): SH ABCD mà BCABCD BCSH 3
Từ 3 và 4 ta có:
BC SH SAB
BC AB SAB BC SAB
SH AB H
Mà SBSAB BCSB
Suy SB ra là hình chiếu vuông góc của SC lên
mp SAB
Suy ra SC SAB, SC SB, BSC
Tam giác SBC vuông tại B : tan BC a 1 45
0.25x2
6d) * Tính góc hợp bởi hai mặt phẳng SCD và ABCD :
Theo câu b), ta có: CDSHK mà SK SHK CDSK
Ta có:
CD SCD ABCD
CD HK ABCD
0.25x2
Trang 4Tam giác SHK vuông tại H : tan 3
2
SH HK
SKH 40 89
6e)
* Tính khoảng cách từ H đến mặt phẳng SCD :
Xét tam giác SHK, vuông tại H , kẻ HM SK , MSK 3
Theo chứng minh câu b): CDSHK mà HM SHK HM CD 4
Từ 3 và 4 ta có:
HM CD SCD
HM SK SCD HM SCD
CD SK K
Tam giác SHK, vuông tại H, HM là đường cao nên ta có:
2
3 2
21 7
a HM
0.25x2