1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề thi thử đại học có đáp án môn toán năm 2017 mã 21 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , mặt bên tạo với đáy một góc 60A. Tính độ dài đường sinh l của hình.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT

ĐỀ THI THỬ 21

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm có 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong

bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây

Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.y x33x1 B y x 3 3x1

C y x 3 3x2 1 D y x 33x1

Câu 2 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị có tiệm cận đứng x  1 B Đồ thị có tiệm cận ngang y 1

C Đồ thị có tiệm cận đứng x  1 D Đồ thị có tiệm cận ngang y 3

Câu 3 Hàm số yx44x2 2 nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây?

A  2;0 và  2; B  2; 2 C  2;  D   ; 2và 0; 2 

Câu 4 Hàm số 1 3 ( 1) 2 ( 1) 1

3

yxmxmx đồng biến trên tập xác định của nó khi:

A m   1 B 1m0 C m  0 D 1m 0

Câu 5 Tọa độ cực tiểu của hàm số y x 3 3x là:2

Câu 6 Tìm giá trị lớn nhất của hàm sốy3sinx 4sin3x trên đoạn ;

2 2

 

Câu 7 Số giao điểm của trục hoành và đồ thị hàm sốyx42x2 là:3

Câu 8 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x33mx có hai 1 điểm cực trị A, B sao cho tam giác OAB tạo thành tam giác vuông tại O, O là gốc tọa độ

2

m 

Câu 9 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số

2

4

x y

mx

 có hai tiệm cận ngang:

Trang 2

Câu 10.

Một hành lang giữa hai nhàcó hình dạng của một lăng trụ đứng Hai mặt bênABA’B’ và ACA’C’ là hai tấm kính hình chữ nhật dài 20 m, rộng 5m Độ dài của cạnh BC thay đổi Hình lăng trụ có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu ?

A Thể tích lớn nhất V 250(m3) B Thể tích lớn nhất V 5 2(m3)

C Thể tích lớn nhất V 50(m3) D Thể tích lớn nhất V 2500(m3)

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số x 22

x

y

khoảng ln ;01

4

:

A m  1;2

2 2

m  

2 2

m   

Câu 12 Giải phương trình logx  3 2

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số y 2017x

A y ' 2017 ln2017x B y ' 2017 x C y' x.2017 x 1

ln2017

x

y 

Câu 14 Giải bất phương trình 1 

2

log 1 x 0

Câu 15 Tìm tập xác định D của hàm số y ln 2 x27x 3

2

D  

2

D  

2

2

Câu 16 Cho hàm số   2

3 4x x

f x  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai:

3

C f x  9 xlog4 2 log3 log9 x  D f x  9 x2ln3xln4 2ln3

Câu 17 Cho hệ thức a2b2 7ab a b ,  0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 3

A 4log2 log2 log2

6

a b

3

a b

3

a b

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm sốy 2e2x

A y' 2.2  2x e2x1 ln2  B y' 2.2  2x e2x C y' 2.2  2x e2xln2D y' 2 2 x e 2 1x

Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số

2

2017x

x

y 

A

2

'

2017x

x x

2

'

2017x

x x

2017x

x

2

2 2017

'

x

x x

Câu 20 Cho hàm số y x lnxx21  x21 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số có đạo hàm y' ln x 1x2 B Hàm số tăng trên khoảng 0; 

Câu 21 Ông A lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý

theo hình thức lãi kép Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó Tổng số tiền ông A nhận được 1 năm sau khi gửi tiền gần nhất với kết quả nào sau đây

Câu 22 Viết công thức tính diện tích S của hình thang cong giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yf x ,

y g x x a x b   (a b )

a

a

S f xg x dx

a

a

S f xg x dx

Câu 23 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  x2 3 2 x

x

x

x

x

x

Câu 24 Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 1 4 32

2

Stt trong đó t tính bằng giây

Trang 4

(s) và S được tính bằng mét (m) Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t=4s bằng:

Câu 25 Tính tích phân 2

0

cos

2

2

2

I  

Câu 26 Tính tích phân 2 4

0

cos sin

A 1

1

1

1 4

Câu 27 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2x3x2x và5

y x  x bằng:

Câu 28 Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

4

x y

x

 , trục tung và trục hoành Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi qua hình (H) xung quanh trục Ox

A 1 4ln

3 ln

C ln4

3

 D ln4

Câu 29 Cho số phức z  2 3i Phần thực và phần ảo của số phức w z i  lần lượt là:

Câu 30 Cho hai số phức z1 4 2,i z2 2 i Môđun của số phức z1z2bằng:

Câu 31 Cho số phức 2 3 i z  8 i Điểm nào sau đây biểu diễn cho z

trong các điểm M, N, P, Q?

Câu 32 Cho số phức z  3 2i Tìm số phức w 2 i  3 i z 2iz 1

Câu 33 Gọi z z z z là bốn nghiệm phức của phương trình 1, , ,2 3 4 2z4 3z2 2 0 Tổng

Câu 34 Cho các số phức z thỏa mãn z  Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức4

w 3 4i z i  là một đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

Trang 5

Câu 35 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và cạnh bên SA ABC ,

6

2

a

SA  Khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC bằng:

3

a B

2

a

C a D 2

2

a

Câu 36 Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì thể tích của nó bằng:

A

3

2

a

B 3 3

4

6

2

a

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , góc BAD bằng 60, gọi I là

giao điểm của hai đường chéo AC và BD Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là

điểm H là trung điểm BI Góc giữa SC và mặt phẳng ABCD bằng 45  Thể tích khối chóp

S ABCD bằng:

12

48

a C 3 39

24

36

a

Câu 38 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , mặt bên tạo với đáy một góc 60  Tính khoảng cách từA đếnSBC bằng:

A 3

4a B

3

2a C 22 a D 32 a

Câu 39 Cho tam giác ABC vuông tại A với AC=3a, AB=4a Tính độ dài đường sinh l của hình

nón nhận được khi quay tam giác ABC quanh trục AC

A

5a B. a C a 7 D 9a

Câu 40 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và AB=BC=a Cạnh bên

SAABC SAa Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng:

2

2

a C

6

a D 3a

Câu 41 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a cạnh bên

SA aSAABCD Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD bằng:

Trang 6

A 2 a 2 B 8 a 2 C 2 a 2 D 2 2 a 2

Câu 42 Cho hình chóp tứ giác đềuS ABCD có cạnh đáy a Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy một góc 60.Thể tích khối cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD bằng:

27

a

3

4 3

a

C 8 3 6

9

a

 D 2 3 6

27

a

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x y 2z 4 0 Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

A n2; 1; 4  

B n1; 2;2 

C n1;2; 2 

D n2; 1;2 

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x 1 2 y 32z2 16 Tìm tọa độ tâm I và bán kính mặt cầu

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;-1;4), B(3;2;1) và mặt phẳng (Q):

2x y 3z 5 0 Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và vuông góc mặt phẳng (Q) là:

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y  2z 6 0 và điểm A(3;-2;5) Tính khoảng cách d từ A đến (P)

A 15

15

8

4 3

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M   4; 5;3 và hai đường thẳng

1

:

 Phương trình đường thẳng đi qua M và cắt hai đường thẳng d và 1 d là:2

Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt mặt phẳng2x y  2z10 0 và mặt cầu (S) có tâm I 2;1;3 Biết mặt mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn bán

kính bằng 4 Viết phương trình của mặt cầu (S)

A x2 2 y1 2 z32 36 B x2 2 y1 2 z32 25

C x 2 2 y 1 2 z 32 36 D x 2 2 y 1 2 z 32 25

Câu 49 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;0 , B  2;3;1, đường thẳng

Trang 7

1 2

:

4 6 12

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;1;0 , B  2;3;2 và đường thẳng

1

:

 Mặt cầu (S) đi qua A, B và có tâm I thuộc đường thẳng d là:

A x1 2 y1 2 z22 17 B x1 2 y1 2 z 22 17

C x1 2 y 1 2 z22 16 D x1 2 y 2 2 z22 16

Trang 8

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 17/01/2021, 06:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w