Tìm tọa độ điểm M thỏa điều kiện sau :.[r]
Trang 1BÀI TẬP TOÁN 10 THÁNG 3 – TUẦN 3 (có đáp án ) MỘT SỐ BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT,BẬC HAI
BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 1 Giải các bất phương trình sau
a) x2 x x 8 ĐS : 2 2 x 2 2
b) 2 5 2
4
x
x
3 4
x c) x22x 2x3 ĐS : x 2 7 x 2 7
d) 3 x 2 x2 3 x 2 ĐS : 3 13 x 3 13
e) x25x 2 x2 x 2 ĐS : 0 2 2
3
f) 22 5 1
6
x x
x x
x x Bài 2 Giải các bất phương trình sau
a) 3x 2 4 ĐS : 14
3
x b) x2 2 x 2 x 3 ĐS : x 3
c) x2 2 x 2 x 3 ĐS : 7
8
x d) 2x 5 3x3 ĐS : x 2
e) x2 2 x 3 2 x 2 ĐS : x 1
f) 2 x2 1 1 x ĐS : x 1 3 x 1 3
g) 2x 1 2x3 ĐS : 5
2
x
h) x2 5 x 14 2 x 1 ĐS : 1 157
6
x
i) x2 x 12 x 3 ĐS : x
k) x 3 x 4 x5 ĐS : 12 2 3
3
x Bài 3 Giải các bất phương trình sau
a) 2
3x2 x x 2 0 ĐS : 1 2 2
3
x x b) 2x x 2x290 ĐS : 3 x 0 2 x 3
c) 2 2 4
5
x x d)
2
0
3 6
x x
x
1 1
1
2 2
x x e)
2
5 6
2 1
2 1
x x
x x
1 2
x
Trang 2f)
2
2
1
ĐS : x 2 x 3
Bài 4 Tìm tất cả giá trị của tham số m để :
a) Phương trình m2m x 22x m 5 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu ĐS : m 0 1 m 5
b) Phương trình mx2 2 m 1 x m 5 0 có hai nghiệm dương phân biệt ĐS : 0 1
7 m
c) Bất phương trình 2
12 0
x mx m nghiệm đúng với x R ĐS : 2 2 13 m 2 2 13 d) Bất phương trình 2 2
m x m x m nghiệm đúng với x R
ĐS : 5 m 2
e) Bất phương trình m 2 x2 2 x m 0 vô nghiệm ĐS : m 1 2
f) Hàm số y mx22m1x m 3 có tập xác định D R ĐS : m
BÀI TẬP RÈN LUYỆN Bài 5 Cho hai đường thẳng :x2y 2 0, : 3d x y 4 0 và điểm A 3; 2
a) Tính khoảng cách từ A đến các đường thẳng và d ĐS : , 5; , 3 10
d A d A d b) Tìm tọa độ giao điểm của và d Tính góc giữa và d ĐS : M 2; 2 , , d 450
c) Viết phương trình đường thẳng 1 vuông góc và cách A một khoảng bằng 5
ĐS : 1
1
: 2 5 0 : 2 15 0
x y
x y
Bài 6 Trong mặt phẳng toạ độ xOy ,cho đường thẳng 1: 1 2 ,
1
và đường thẳng
a) Xét vị trí tương đối d d1, 2 ĐS : d1 cắt d2
b) Xác định vị trí điểm M d1 sao cho khoảng cách từ M đến d2 bằng 5
5
ĐS : 13; 1 17 1;
M M
Bài 7 Viết phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau :
a) d song song và cách đường thẳng : 2x – y + 3 = 0 một khoảng 5 ĐS : : 2 8 0
: 2 2 0
d x y
d x y
b) d song song với đường thẳng :3x – 4y +12 = 0 và cách điểm A (2; 30 ) một khoảng bằng 2
ĐS : : 3 4 104 0
: 3 4 124 0
d x y
d x y
c) d song song và cách đều hai đường thẳng sau d1 : x – 3y – 1 = 0 và d2: x – 3y + 7 = 0
ĐS : d x: 3y 3 0
d) d song song và cách đường thẳng d’ : 3x + 2y – 1 = 0 một khoảng 13 ĐS : : 3 2 12 0
: 3 2 14 0
d x y
d x y
Bài 8 Tìm tọa độ điểm M thỏa điều kiện sau :
Trang 3a) M nằm trên trục hoành và cách đường thẳng d : 2x + y – 7 =0 một khoảng 2 5
ĐS : 17;0 3;0
M M
b) M nẳm trên đường thẳng d : x + y + 5 = 0 và cách đường thẳng d’ : 3x – 4y + 4 = 0 một khoảng là 2
ĐS : 2; 3 34; 1
7 7
M M
c) M nằm trên đường thẳng : 2 2
3
d
và cách A 0;1 một khoảng bằng 5
ĐS : 5; 4 24; 2
5 5
M M
Bài 9 Cho đường thẳng d: 2x y 10 0.
a) Tính góc của đường thẳng d với đường thẳng d x' : 3y 6 0 ĐS : d d , ' 450
b) Tìm m để đường thẳng :mx y m 1 0 tạo với d một góc 450 ĐS : 3 1
3
m m Bài 10 Biết đường thẳng :y kx 2 hợp với đường thẳng d x y: 0 một góc bằng 600 Tìm k
ĐS : k 2 3 k 2 3