Hỏi sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gần nhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không [r]
Trang 1Câu 5: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 2;0 B ; 2 C 0; 2 D 0;
Câu 6: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tínhtheo công thức
A 2 d
b a
V f x x. B 2 2 d
b a
V f x x.C 2 2 d
b a
V f x x. D 2 d
b a
V f x x.
Câu 7: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A x 1 B x 0 C x 5 D x 2
Câu 8: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
x y
Trang 2x C
C 6x C D x3 x C
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 1;1 Hình chiếu vuông góc
của A trên mặt phẳng Oyz là điểm
A M3;0;0 B N0; 1;1 C P0; 1;0 D Q0;0;1
Câu 11: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số
nào dưới đây ?
Câu 14: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và bán kính đáy
bằng a Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:
C y x21 D
1
x y x
Câu 17: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Trang 3Số nghiệm của phương trình f x 2 0 là
Câu 21: Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng a (tham khảo
hình vẽ bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C bằng
Câu 22: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lại suất 0, 4%
/tháng Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng,
số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏisau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gầnnhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đókhông rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ?
đồng D 102.017.000đồng
Trang 4Câu 23: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu
màu đỏ Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó Xác suất để chọn
ra 2 quả cầu cùng màu bằng
Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;2;1 và B2;1;0 Mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là
A 3x y z 6 0 B 3x y z 6 0
C x3y z 5 0 D x3y z 6 0
Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi
M là trung điểm SD Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng
Câu 28: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và
OA OB OC Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên) Gócgiữa hai đường thẳng OM và AB bằng
Trang 5Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng 1
S của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD
và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD
Trang 6Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
3m33m3sinx sinx có nghiệm thực ?
Câu 36: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá
trị lớn nhất của hàm số yx3 3x m trên đoạn 0;2 bằng 3 Số phần tửcủa S là
Câu 39: Cho hàm số yf x .Hàm số yf x có đồ thị như hình bên Hàm
số yf 2 x đồng biến trên khoảng:
A 1;3 B 2; C 2;1 D ; 2
1
x y x
có đồ thị C và điểm A a ;1 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của a để có đúng một tiếp tuyến từ C đi qua A
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1;2 Hỏi có bao nhiêu mặt
phẳng P đi qua M và cắt các trục x Ox , y Oy , z Oz lần lượt tại điểm A,B,
Trang 7Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
Câu 45: Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm
trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau Gọi S là điểm đối xứng với B quađường thẳng DE Thể tích của khối đa diện ABCDSEF bằng
Câu 47: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có AB 2 3 và AA 2
Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh A B , A C và BC (tham khảohình vẽ bên dưới) Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng AB C và MNP
Trang 8Câu 48: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;2;1, B3; 1;1 và C 1; 1;1.
Gọi S1 là mặt cầu có tâm A, bán kính bằng 2; S2 và S3 là hai mặt cầu
có tâm lần lượt là B, C và bán kính bằng 1 Hỏi có bao nhiêu mặt phẳngtiếp xúc với cả ba mặt cầu S1 , S2 , S3
Câu 49: Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp
12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang Xác suất để trong 10 họcsinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng
1d3
x f x x
1
0d
Điểm M 2;1 biểu diễn số phức z 2 i
Câu 2: lim 2
3
x
x x
Chia cả tử và mẫu cho x, ta có lim 2
3
x
x x
21lim
31
x
x x
Trang 9Câu 3: Cho tập hợp M có 10 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của M là:
Số tập con gồm 2 phần tử của M là số cách chọn 2 phần tử bất kì trong 10
phần tử của M Do đó số tập con gồm 2 phần tử của M là 2
Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là:
13
V Bh
Câu 5: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Hàm số yf x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A 2;0 B ; 2 C 0; 2 D 0;
Lời giải Chọn A.
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng 2;0
và 2;
Câu 6: Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a b; Gọi D là hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tínhtheo công thức
A 2 d
b a
V f x x. B 2 2 d
b a
V f x x.C 2 2 d
b a
V f x x. D 2 d
b a
V f x x.
Lời giải Chọn A.
Theo công thức tính thể tích vật tròn xoay khi quay hình H quanh trụchoành ta có 2 d
b a
V f x x
Câu 7: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Trang 10Hàm số đạt cực đại tại điểm
A x 1 B x 0 C x 5 D x 2
Lời giải Chọn D.
Qua bảng biến thiên ta có hàm số đại cực đại tại điểm x 2
Câu 8: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Ta có log 3 a log 3 log a suy ra loại A, D
3
loga 3loga (do a 0) nên chọn C
Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số f x 3x21 là
Ta có 3x21 d x
33
3
x
x C
x3 x C
Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho điểm A3; 1;1 Hình chiếu vuông góc
của A trên mặt phẳng Oyz là điểm
A M3;0;0 B N0; 1;1 C P0; 1;0 D Q0;0;1
Lời giải Chọn B.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng Oyz
5
Trang 11B y x 4 2x22.
C y x 3 3x22
D y x33x22
Lời giải Chọn A.
Đồ thị của hàm số y ax 4bx2c
Nhìn dạng đồ thị suy ra: a 0
Đồ thị có ba điểm cực trị nên a b 0 suy ra: b 0
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình: 22x 2x6
Lời giải Chọn B.
Ta có 22x 2x 6 2x x 6 x 6
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S ;6
Câu 14: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa2 và bán kính đáy
bằng a Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:
Vậy độ dài đường sinh của hình nón đã cho là l3a
Câu 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho ba điểm M2;0;0, N0; 1;0 và
Áp dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn, ta có phương trình củamặt phẳng MNP là 1
Trang 12A 2 3 2
1
x x y
C y x21 D
1
x y x
Lời giải Chọn D.
nên đồ thị hàm số
1
x y x
có một đườngtiệm cận đứng x 1
Câu 17: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x 2 0 là
Lời giải Chọn B.
Ta có: f x 2 0 f x 2
Do 2 2; 4 nên phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt
Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số f x x4 4x2 5 trên đoạn 2;3 bằng
Lời giải Chọn A.
Suy ra: max2;3 f x 50
Câu 19: Tích phân
2
0
d3
Ta có:
2
2 0 0
Trang 13Câu 20: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 4z2 4z 3 0 Giá
trị của biểu thức z1 z2 bằng
Lời giải Chọn D.
Câu 21: Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng a (tham khảo
hình vẽ bên) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C bằng
Lời giải Chọn B.
Ta có BD//A B C D
d BD A C d BD A B C d B A B C D BB a
Câu 22: Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lại suất 0, 4%
/tháng Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng,
số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏisau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh số tiền (cả vốn ban đầu và lãi) gầnnhất với số tiền nào dưới đây, nếu trong khoảng thời gian này người đókhông rút tiền ra và lãi suất không thay đổi ?
đồng D 102.017.000đồng
Lời giải Chọn A.
Trang 14Áp dụng công thức lãi kép ta có sau đúng 6 tháng, người đó được lĩnh sốtiền
(cả vốn ban đầu và lãi) là P6 P01r6 100 1 0, 4% 6 102.4241284 đồng
Câu 23: Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu
màu đỏ Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ hộp đó Xác suất để chọn
ra 2 quả cầu cùng màu bằng
Số cách chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả cầu từ 11 quả cầu là 2
5511
Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1;2;1 và B2;1;0 Mặt
phẳng qua A và vuông góc với AB có phương trình là
A 3x y z 6 0 B 3x y z 6 0
C x3y z 5 0 D x3y z 6 0
Lời giải Chọn B.
Ta có AB 3; 1; 1
.Mặt phẳng cần tìm vuông góc với AB nên nhận AB 3; 1; 1
làm vectơpháp tuyến
Do đó phương trình của mặt phẳng cần tìm là:
3 x1 y 2 z1 0 3x y z 6 0
Câu 25: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi
M là trung điểm SD Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng
Trang 15Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên ABCD và OACBD.
Ta có MH song song với SO và 1
4
a MH
3 24
a a
3
Câu 26: Với n là số nguyên dương thỏa mãn C n1C n2 55, số hạng không
chứa x trong khai triển của thức 3
2
2 n
x x
10 3
2
2
x x
Số hạng không chứa x ứng với k thỏa 30 5 k0 k 6
Vậy số hạng không chứa x là 6 6
Trang 16log 2
x x
x x
Vậy tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình là: 9 1 82
9 9
Câu 28: Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau và
OA OB OC Gọi M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên) Gócgiữa hai đường thẳng OM và AB bằng
Lời giải Chọn C.
Cách 1:
Gọi N là trung điểm của CD, ta có MN AB// OM AB; OM MN; ONM
Do OABOCBOAC và OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau nên
2
AB
OM ONMN OM AB; ONM 60
Cách 2:
Trang 17d nên ta chỉ cần kiểm tra tính đồng phẳng của d và d1, d và d2.
d1 có vectơ chỉ phương là a 1; 2;1 và qua điểm A3;3; 2
d2 có vectơ chỉ phương là b 3; 2;1 và qua điểm B5; 1; 2
Trang 18Đường thẳng d cần tìm có vectơ chỉ phương là u 1; 2;3 và qua điểm
Hàm số xác định và liên tục trên khoảng 0;
Ta có 2
6
13
13
x
8 7
Câu 31: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x2, cung tròn có
phương trình y 4 x2 (với 0 x 2) và trục hoành (phần tô đậm trong hìnhvẽ) Diện tích của H bằng
Trang 19Lời giải Chọn B.
Phương trình hoành độ giao điểm của parabol 2
3
y x và cung tròn2
x x
64cos dt t
Cách 2: Diện tích của H bằng diện tích một phần tư hình tròn bán kính 2
trừ diện tích hình phẳng giới hạn bởi cung tròn, parabol và trục Oy
0
S x x x
Trang 20a b c
S của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác BCD
và chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD
Tam giác BCD đều cạnh 4 có diện tích: 4 32 4 3
V h S
Bán kính đáy đường tròn nội tiếp tam giác BCD: 4 3 2 3
S r p
Trang 21Phương trình 1 có nghiệm dương phương trình 2 có nghiệm t 1.
Số nghiệm phương trình 2 là số giao điểm của đồ thị hàm số f t t2 2t,
Dựa vào BBT, ycbt 2 m 1 m3
Vậy có 2 giá trị m dương thoả mãn là m 1;2
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
3m33m3sinx sinx có nghiệm thực ?
Lời giải Chọn A.
Ta có 3m33m3sinx sinx 33m3sinx sin3x m 1
Đặt sin x u Điều kiện 1 u 1 và 3m3sinx v m3u v 3 2
Trang 22Do đó phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 2m2, mà mÎ ¢ nên
0; 1; 2
m
Câu 36: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho giá
trị lớn nhất của hàm số yx3 3x m trên đoạn 0;2 bằng 3 Số phần tửcủa S là
Lời giải Chọn B.
Xét hàm số f x x3 3x m là hàm số liên tục trên đoạn 0;2
Ta có f x 3x2 3 f x 0 x x11 l n
Suy ra GTLN và GTNN của f x thuộc f 0 ; f 1 ;f 2 m m; 2;m2
Xét hàm số yx3 3x m trên đoạn 0;2 ta được giá trị lớn nhất của y là
Chú ý: Ta có thể giải nhanh như sau:
Sau khi tìm được Suy ra GTLN và GTNN của f x x3 3x m thuộc
Trang 23Câu 38: Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn z 2 i z 1i0 và z 1.
Tính P a b
A P 1 B P 5 C P 3 D P 7
Lời giải Chọn D.
Câu 39: Cho hàm số yf x .Hàm số yf x có đồ thị như hình bên Hàm
số yf 2 x đồng biến trên khoảng:
A 1;3 B 2; C 2;1 D ; 2
Lời giải Chọn C.
Trang 24Câu 40: Cho hàm số 2
1
x y x
có đồ thị C và điểm A a ;1 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của a để có đúng một tiếp tuyến từ C đi qua A
Phương trình đường thẳng d đi qua A và có hệ số góc k y k x a: 1
Phương trình hoành độ giao điểm của d và C :
Coi đây là phương trình bậc 2 ẩn k tham số a
Để qua A a ;1vẽ được đúng 1 tiếp tuyến thì phương trình x 0 có đúng mộtnghiệm k 0
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho điểm M1;1;2 Hỏi có bao nhiêu mặt
phẳng P đi qua M và cắt các trục x Ox , y Oy , z Oz lần lượt tại điểm A,B,
C sao cho OA OB OC 0 ?
Lời giải Chọn A.
Trang 25Vì u n12u n nên dễ thấy dãy số u n là cấp số nhân có công bội q 2.
Mà n * nên giá trị nhỏ nhất trong trương hợp này là n 248
Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
Xét hàm số y3x4 4x3 12x2m
TXĐ: D
Trang 26Vì m nguyên nên các giá trị cần tìm của m là m 1; 2; 3; 4 .
Vậy có 4 giá trị nguyên cần tìm của m.
Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 2; 1, 8 4 8; ;
Gọi I a b c ; ; là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB
3
18
Trang 27Suy ra vec tơ chỉ phương của đường thẳng cần tìm là u 1; 2; 2
Vậy đường thẳng cần tìm có phương trình là: 1 1
x y z
Đáp án A thỏabài toán
Câu 45: Cho hai hình vuông ABCD và ABEF có cạnh bằng 1, lần lượt nằm
trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau Gọi S là điểm đối xứng với B quađường thẳng DE Thể tích của khối đa diện ABCDSEF bằng
Dựng điểm H sao cho EFH BAD là hình lăng trụ
Gọi N là hình chiếu của B lên ED, S là điểm đối xứng của N qua B, gọi K
là trung điểm của ED
Gọi M là hình chiếu của S lên BD, I SMEH
Ta có: BD 2;DE 3
Xét tam giác vuông BED ta có: 22. 22 6
3
BE BD BN
M N K
Trang 28Câu 46: Xét các số phức z a bi a b , thỏa mãn z 4 3 i 5 Tính
P a b khi z 1 3i z 1 i đạt giá trị lớn nhất
A P 10 B P 4 C P 6 D P 8
Lời giải Chọn A.
a b
Câu 47: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C có AB 2 3 và AA 2
Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh A B , A C và BC (tham khảohình vẽ bên dưới) Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng AB C và MNP