Tìm thiết diện do mặt phẳng ( ) cắt hình chóp, tính diện tích thiết diện theo a..[r]
Trang 1Trường THPT Hậu Lộc 4 ĐỀ THI CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
Tổ : Toán Môn: Toán- Khối 11
(Thời gian làm bài 90 phút)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1 Kết quả của giới hạn
2
2 lim
→
+
x
x
x bằng
Câu 2 Kết quả của giới hạn
2 2
4 lim
2
x
x x
→
−
− bằng
Câu 3 Kết quả của giới hạn lim 2 1
1
x
x x
→+
−
− bằng
Câu 4 Tính giới hạn ( 3 2 )
Câu 5 Tìm giới hạn hàm số
1
3 2 lim
1
x
x x
→
+ −
−
4
Câu 6
Giới hạn lim 22
x
→+
+ + bằng?
c
+
Câu 7 Tính P=a b biết ( 2 )
A P =4 B P =2 C P = −4 D 1
2
P = −
Câu 8 Giả sử u=u x v( ), =v x w( ), =w x( ) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác
định Mệnh đề nào sau đây sai?
A (u+v)= +u v B ( )u v =u v +uv
C
2
−
=
D (u−v)= − u v
( ) 2 1
f x = x + Giá trị f −( 1) bằng:
Câu 10 Đạo hàm của hàm số y=10
là:
Câu 11 Cho hàm số f x( )=ax b+ xác định trên , với a b, là hai số thực đã cho Chọn câu đúng:
Trang 2A f '( )x = a B f '( )x = − a
C f '( )x = b D f '( )x = − b
Câu 12 Cho hàm số ( ) 2 1
1
x
f x
x
−
= + xác định trên \ − Hàm số có đạo hàm 1 f( )x bằng:
A ( )2
2 1
x + B ( )2
3 1
x +
C ( )2
1 1
1 1
x
− +
Câu 13 Đạo hàm của 2
y x x bằng:
A 32 1
−
− +
x
6 2
−
− +
x
C
2 2
−
x
1
2 3x −2x+1
Câu 14 Biết đạo hàm của hàm số 2 1
1
−
= +
x y
( 1)c
ax b y
x
+
=
+ với a b c, , là các số nguyên dương
Khi đó giá trị của 2a b c+ + là:
Câu 15 Đâu là phương trình tiếp tuyến của đồ thị y= f x( ) tại điểm M x y( 0; 0)?
A y−y0 = f x( )(0 x x− 0) B y= f x( )(0 x−x0)+ y0
C y+y0= f( )(x0 x x− 0) D y= f( )(x0 x−x0)+ y0
Câu 16 Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 4 3 2
y=x + −x x + tại điểm có hoành độ 1− là:
Câu 17 Cho hàm số 2
4 1
y=x − x+ có đồ thị là ( )C Tiếp tuyến của ( )C tại điểm M(1; 2)− có phương trình là
A y= −2x B y=2x−4 C y= − −2x 4 D y= − +2x 4
Câu 18 Gọi đường thẳng y=ax b+ là phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
−
= + tại điểm có hoành độ x = Tính 1 S= − a b
2
Câu 19 Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2
3
s= −t t (t tính bằng giây;
s tính bằng mét) Khi đó vận tốc của vật tại thời điểm t =4 slà
A v =24 m/s B v =12 m/s C v =18 m/s D v =72 m/s
Câu 20 Một chất điểm chuyển động theo quy luật s t( )= −t3 3t2+11 ( )t m với t là thời gian có đơn vị
bằng giây, s t là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t Hỏi trong quá trình chuyển ( ) động vận tốc tức thời nhỏ nhất là bao nhiêu?
A 8 m/s( ) B 1 m/s( ) C 3 m/s( ) D 4 m/s ( )
Trang 3Câu 21 Trong không gian cho đường thẳng không nằm trong mp ( )P , đường thẳng được gọi là
vuông góc với mp ( )P nếu:
A vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp ( )P
B vuông góc với đường thẳng a mà a song song với mp ( )P
C vuông góc với đường thẳng a nằm trong mp ( )P
D vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp ( )P
Câu 22 Cho hai đường thẳng phân biệt ,a b và mặt phẳng ( )P , trong đó a⊥( )P Chọn mệnh đề sai
A Nếu //b a thì b//( )P B Nếu //b a thì b⊥( )P
C Nếu b⊥( )P thì //b a D Nếu b//( )P thì b⊥ a
Câu 23 Chọn khẳng định đúng Mặt phẳng trung trực của đoạn AB thì:
A Song song với AB B Vuông góc với AB
C Đi qua trung điểm của AB D Cả B và C đều đúng
Câu 24 Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước?
Câu 25 Cho hình lập phương ABCD A B C D Góc giữa hai đường thẳng BA và AB bằng:
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung điểm của
SC và BC Góc giữa hai đường thẳng IJ và CD bằng:
A
B
S
I
J
Câu 27 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với đáy
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 4A C
B S
A BC⊥(SAB) B AC ⊥(SBC) C AB⊥(SBC) D BC⊥(SAC)
Câu 28 Cho tam giác ABC vuông cân tại A và BC=a 2. Trên đường thẳng qua A vuông góc với
(ABC lấy điểm ) S sao cho SA=a 3 Tính số đo giữa đường thẳng SA và (ABC )
C A
B S
Câu 29 Cho hình chóp S ABC có SC vuông góc với (ABC Góc giữa ) SA với (ABC là góc giữa:)
A SA và AB B SA và SC C SB và BC D SA và AC
Câu 30 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông cân tại B, AB=BC= , a SA=a 3,
SA⊥ ABC Góc giữa hai mặt phẳng (SBC và ) (ABC là )
Trang 5C A
B
II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 Tính giới hạn
2 2
lim
2
x
I
x
→
=
−
Câu 2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y= x3+3x2−2 tại điểm có hoành độ x =0 1
Câu 3 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB= biết a SA⊥(ABC) và
2
SA=a
a Chứng minh BC⊥(SAB)
b Gọi M là điểm trên cạnh AC sao cho 1
4
AM = AC, ( ) là mặt phẳng đi qua M và vuông
góc với SC Tìm thiết diện do mặt phẳng ( ) cắt hình chóp, tính diện tích thiết diện theo a
………… Hết…………
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN Toán – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút
1 Tính giới hạn 2
2
lim
2
x
I
x
→
=
Ta có
2 2
lim
2
x
I
x
→
=
−
2
lim
2
x
x
→
=
−
0.5
2
x x
→
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2
y=x + x − tại điểm có hoành độ
0 1
x =
1.0
2
Khi đó phương trình tiếp tuyến tại điểm ( )1; 2 có dạng y= y x( )(0 x x− 0)+ y0
9 7
= −
0.25
3 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại . B , AB= biết a
SA⊥ ABC và SA=a 2
2.0
A
B
C
S
I
F
H
E
D
N
M
Ta có SA⊥(ABC) mà BC(ABC) nên SA⊥BC
0.5
Vì BC SA
⊥
b Gọi M là điểm trên cạnh AC sao cho 1
4
AM = AC, ( ) là mặt phẳng đi qua M
và vuông góc với SC Tìm thiết diện do mặt phẳng ( ) cắt hình chóp, tính diện tích
thiết diện theo a
1.0
Trang 7Gọi I D, lần lượt là trung điểm của AC và SC , Hlà hình chiếu vuông góc của A
trên SB ta có
⊥
mà ( ) ⊥SC nên
( ) ( ) ( )
/ / / / / /
AD BI AH
từ đó ta có :
( ) ( ABC)=MF/ /BI(với FAB)
( ) ( SAB)=FE/ / AH(với E SB )
( ) ( SAC)=MN/ / AD(với N SC )
Khi đó thiết diện là tứ giác MNEF
0.5
Vì FM ⊥(SAC)FM ⊥MN, FE⊥(SBC)FE⊥EN nên hai tam giác
,
FMN FEN
vuông tại M và E, do đó S MNEF =SFMN +SFEN
Theo bài ra ta có M là trung điểm của AInên 1 1 2 2
a
a AH
a
EF = AH =
Ta có NFC vuông tại N nên
FEN
vuông tại E nên
Khi đó
MNEF FMN FEN
0.5
Ghi chú: Học sinh có thể làm theo cách 2
A
B
C
S
I
F
H
E
D
N
P
Q M
Trang 8Gọi P Q, lần lượt là hình chiếu của E, N trên AB AC, ta có tứ giác MQPFlà hình
chiếu của tứ giác MNEF trên (ABC và ) ( ( ) ( ) ) 0
MNEF ABC =NMQ= Áp dụng công thức về diện tích hình chiếu ta được 0
mà S MQPF =SAPQ−S AFM
2
3
6
3
a
Khi đó
2 0
.sin 45
APQ
2 0
.sin 45
AFM
MQPF APQ AFM
2
19 2 2
96
MNEF MQPF
a
…………Hết………