Người ta muốn chế tạo một chiếc thang bắc từ mặt đất bên ngoài bức tường, gác qua bức tường và chạm vào tòa nhà (xem hình vẽ).. Hỏi chiều dài tối đa của thang bằng bao nhiêu mét.[r]
Trang 2Câu 10: Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 12, đáy ABCD là hình vuông
tâm O Thể tích khối chóp A’.BCO bằng
Câu 11: Với a, b là các số thực dương Biểu thức 2
alog a b
Trang 322x 1 log 2
12x 1 ln 2
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho 2 mặt phẳng P : x 2y 2z 6 0 và
Chọn ngẫu nhiên ba số từ A Tìm xác suất để trong
ba số chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp
C.
7P10
D.
7P15
Trang 4Câu 27: Với cách biến đổi u 1 3ln x thì tích phân
Câu 28: Cho mặt cầu (S) tâm O và các điểm A, B, C nằm trên mặt cầu (S) sao cho
AB 3, AC 4, BC 5 và khoảng cách từ O đến mặt phẳng ABC bằng 1 Thể tích củakhối cầu (S) bằng
C.
20 53
D.
29 296
Câu 32: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh bằng a và chiều cao bằng 2a.
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và A’C’
Câu 33: Cho bức tường cao 2m, nằm song song vưới tòa nhà và cách tòa nhà 2m Người ta
muốn chế tạo một chiếc thang bắc từ mặt đất bên ngoài bức tường, gác qua bức tường vàchạm vào tòa nhà (xem hình vẽ) Hỏi chiều dài tối đa của thang bằng bao nhiêu mét
Trang 55 13
m
Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB a 2. Biết
SA vuông góc với ABC
và SA a. Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC
bằng
Câu 35: Cho hàm số f x x3 3x2m
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của m m 10
để với mọi bộ ba số phân biệt a, b, c1;3
thì f a ,f b , f c là ba cạnh của một tam giác
Trang 6C. x 2 2y 1 2z 1 2 3
D. Không tồn tại mặt cầu thỏa mãn
Câu 40: Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
x 1
có hai điểm cực trị A, B và AB 5.Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. m 2 B. 0 m 1 C. 1 m 2 D. m 0
Câu 42: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 5;0;0 , B 3; 4;0
Với C là điểm nằm trêntrục Oz, gọi H là trực tâm của tam giác ABC Khi C di động trên trục Oz thì H luôn thuộcmột đường tròn cố định Bán kính đường tròn đó là
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, AB a, BC a 3.
Tam giác SAO cân tại S, mặt phẳng SAD
vuông góc với mặt phẳng ABCD ,
góc giữađường thẳng SD và mặt phẳng ABCD
bằng 60 Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng SB
Trang 7Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC vuông tại C,ABC 60 , AB 3 2.
C, giá trị của a b c bằng
Câu 46: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a 3, BD 3a.
Hình chiếu vuông góc của B trên mặt phẳng A 'B'C 'D ' trùng với trung điểm A’C’ Gọi
là góc giữa 2 mặt phẳng ABCD và CDD 'C ' ,cos = 21
7
Thể tích của khối hộpABCD.A 'B'C 'D ' bằng
3
3 3a4
Câu 47: Có bao nhiêu số nguyên dương m sao cho đường thẳng y x mx cắt đồ thị hàm số2x 1
Câu 48: Cho các số thực a, b 1 thỏa mãn điều kiện log a log b 12 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P log a3 log b2
Câu 49: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
x 2y
2x 3
biết tiếp tuyến đó cắt trục tung
và trục hoành tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB cân là
A. yx 2 B. y x 2 C. y x 2 D. yx 2
Câu 50: Cho hàm số y ax 4bx2 có đồ thị c C , biết rằng C đi qua điểm A 1;0
tiếp tuyến d tại A của C
cắt C
tại 2 điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, diện tích hình
Trang 8phẳng giới hạn bởi d, đồ thị C và 2 đường thẳng x 0; x 2 có diện tích bằng
28
5 (phầngạch chéo trong hình vẽ)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị C và 2 đường thẳng x1; x 0 có diện tíchbằng
Trang 9Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Trang 1041-B 42-A 43-D 44-C 45-C 46-C 47-D 48-A 49-A 50-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Trang 11V 3 4 123
Trang 13TH1: 3 số chọn ra là 3 số tự nhiên liên tiếp có 8 cách
TH2: 3 số chọn ra là 2 số tự nhiên liên tiếp
Trang 14+) 3 số chọn ra có cặp 1; 2
hoặc 9;10
có 2.7 14 cách+) 3 số chọn ra có cặp 2;3 , 3; 4 8;9 có 6.6 36 cách
Câu 26: Đáp án
Đặt t 2 x PT t2 2m.t 2m 2 5 0 1
Phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt 1
có 2 nghiệm dương phân biệt
Trang 152
Trang 17Để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt khác 1 m 1
Khi đó gọi A x ; y , B x ; y 1 1 2 2 là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số
2
ax bx cy
Trang 18Và M là trung điểm của AB OMAB vì tam giác OAB cân
Mà H là trực tâm của tam giác ABC HKABC
Suy ra HKHM H thuộc đường tròn đường kính KM
Ta có trung điểm M của AB là
Gọi I là trọng tâm của tam giác ABC, H là hình chiếu vuông góc của I trên AB
SAB ; ABCD SH; HI SHI 60
Trang 20log a log a.log 2
log a log a.log 3
Trang 21Mà d phải có hệ số góc âm nên a b d :x y 1 y x a
là d : y y ' 1 x 1 4a 2b x 1
Phương trình hoành độ giao điểm của (*) suy ra 4a 2b x 1 ax4bx2c *
Mà x 0, x 2 là nghiệm của (*) suy ra
4a 2b c
112a 6b 16a 4b c