1. Trang chủ
  2. » Martial Arts

Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

27 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp.. S ABCD.[r]

Trang 1

Đề số 0Câu 1: Điểm M trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức

Câu 5: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Câu 6: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị; 

của hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a, x b a b  được tính theo côngthức

b a

Sf x x B. 2 d

b a

Sf x x C.  d

b a

Sf x x D.  d

b a

Sf x x

Câu 7: Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như sau:

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hàm số có đúng một cực trị B.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 D. Hàm số đạt cực đại tại x= 1

Câu 8: Cho a b , 0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A logab log loga b B logab2 2 loga2 logb

C logab2 loga2 logb D logab loga logb

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  e2x

Trang 2

A 2 1 2

d2

Câu 17: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình f x   là  1 0

Trang 3

Câu 19: Tích phân

1

0

1d1

Câu 21: Đáy của hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C    là tam giác đều cạnh bằng 4 Tính khoảng

cách giữa hai đường thẳng AA và BC

Câu 22: Bố An vay của ngân hàng Agribank 200 triệu đồng để sửa nhà, theo hình thức lãi kép với lãi

suất 1,15% một tháng Hàng tháng vào ngày ngân hàng thu lãi bố An trả đều đặn 7 triệu đồng.

Sau một năm do có sự cạnh tranh giữa các ngân hàng nên lãi suất giảm xuống còn 1%/tháng.

Gọi mlà số tháng bố An hoàn trả hết nợ Hỏi m gần nhất với số nào trong các số sau

A 36tháng B 35tháng C 34 tháng D 33 tháng

Câu 23: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần

lượt 2quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả cầu màu xanh

Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC tại B, ta

lấy điểm M sao cho MB2a Gọi I là trung điểm của BC Tang của góc giữa đường thẳng

Câu 26: Tìm hệ số của số hạng chứa 8

x trong khai triển của 5

3

x x

Trang 4

A

37257187

Câu 31: [2D3-3-PT1] Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x2, và nửa đường tròn có

phương trình y 4 x2 (với 2 x 2) (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của  H

Câu 33: [2H2-3-PT1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên SA

và mặt phẳng đáy bằng 30 Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có một đường tròn

đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp

S ABCD

A

266

xq

a

236

xq

a

2612

xq

a

2312

Câu 35: [2D1-3-PT1]Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

sinx cosx 4sin 2x m có nghiệm thực ?

Câu 36: [2D1-3-PT1] Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số 2

yx  m trên đoạn 2;1 đạtgiá trị nhỏ nhất Giá trị của m là:

Trang 5

Câu 37: [2D3-3-PT1]Cho hàm số f x xác định trên   \  2 thỏa mãn   3 1

2

x x

Câu 38: [2D4-3-PT1] Cho số phức z a bi  a b  ,  thỏa mãn z 1 2i 1i z 0 và z 1 Tính

giá trị của biểu thức P a b 

A P 3 B P 7 C P 1 D P 5

Câu 39: [2D1-3-PT1] Cho hàm số yf x .Hàm số yf x có đồ thị như hình bên Hàm số yf x 2

đồng biến trên khoảng:

A 1;2  B 2;  C 2; 1  D 1;1

Câu 40: [2D1-3-PT1] Cho hàm số y x 312x12 có đồ thị  C và điểm A m  ; 4 Gọi S là tập hợp

tất cả các giá trị thực của m nguyên thuộc khoảng 2;5 để từ A kẻ được ba tiếp tuyến với đồthị  C Tổng tất cả các phần tử nguyên của S bằng

Câu 44: [2H3-3-PT1] Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A4;0;0 , B0;3;0, C0;0;6

Đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng

ABC có phương trình là

A

4532915741743252174

Trang 6

Câu 45: [2H1-4-PT1]Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Gọi O là tâm hình vuông

ABCD S là điểm đối xứng với O qua CD¢ Thể tích của khối đa diện ABCDSA B C D   bằng

AC a Gọi  P là mặt phẳng qua AC cắt BB DD,  lần lượt tại M N, sao cho tam giác

AMN cân tại A có MNa Tính cos với    P , ABCD 

Câu 48: [2H3-3-PT2]Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2;3 ,  B4; 2;3 , C0; 2;3  Gọi

  S1 , S2  , S3 là các mặt cầu có tâm A B C, , và bán kính lần lượt bằng 3, 2,1 Hỏ icó bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu  S1 , S2  , S3 ?

Câu 49: [1D2-4-PT1] Có 6bi gồm 2 bi đỏ, 2 bi vàng, 2 bi xanh (các bi này đôi một khác nhau) Xếp ngẫu

nhiên các viên bi thành hàng ngang, tính xác suất để hai viên bi vàng không xếp cạnh nhau?

Trang 7

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Điểm M trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức

A z 2 i B z 1 2i C z 2 i D z 1 2i

Lời giải ChọnA

Điểm M  2;1 biểu diễn số phức z 2 i

Câu 2: lim 4 2 2 1

     bằng

Trang 8

Lời giải Chọn A.

Số tập con gồm 3 phần tử thỏa yêu cầu bài toán là số cách chọn 3 phần tử bất kì trong 10 phần

tử của M Do đó số tập con gồm 3 phần tử của M là 3

Câu 5: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1

Câu 6: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị; 

của hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a, x b a b  được tính theo côngthức

Sf x x

b a

b a

Sf x x

Lời giải Chọn A.

Câu 7: Cho hàm số y= f x( ) xác định, liên tục trên ¡ và có bảng biến thiên như sau:

Trang 9

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hàm số có đúng một cực trị B.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 D. Hàm số đạt cực đại tại x= 1

Lời giải Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại x= 1

Câu 8: Cho a b , 0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A logab log loga b B logab2 2 loga2 logb

C logab2 loga2 logb D logab loga logb

Lời giải Chọn C.

Ta có logab logalogbnên A và D sai.

Theo lý thuyết logab2 logalogb2 loga2logb nên B sai Vậy C đúng.

Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số f x e2x

Với M a b c  hình chiếu vuông góc của điểm  ; ;  M trên mặt phẳng Oxy là M a b ; ;0

y

Trang 10

* Đồ thị hàm số có hình dạng là đồ thị hàm trùng phương nên ta loại các đáp án C và D.

* Đồ thị hàm số quay lên nên ta loại đáp án A

* Đáp án đúng là đáp án B

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1 2:

Vectơ chỉ phương của đường thẳng du  d 2; 1;5 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S  1; .

Câu 14: Một khối nón có thể tích bằng 4 và chiều cao bằng 3 Bán kính đường tròn đáy bằng:

Mặt phẳng  α cắt ba trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại ba điểm A  3;0;0, B0;4;0 ,

Lời giải Chọn A.

Trang 11

Câu 17: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình f x   là  1 0

Lời giải Chọn A.

Số nghiệm của phương trình f x    1 0 f x 1 là số giao điểm của đồ thị hàm số

 

yf x và đường thẳng y 1 Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y 1 không cắt đồ thị

hàm số yf x  nên phương trình f x   vô nghiệm.  1 0

Câu 18: Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x 4

Cách 1:

1

0

1d1

Trang 12

Lời giải Chọn A.

Câu 21: Đáy của hình lăng trụ đứng tam giác ABC A B C    là tam giác đều cạnh bằng 4 Tính khoảng

cách giữa hai đường thẳng AA và BC

Lời giải ChọnB.

Gọi I là trung điểm BC

Câu 22: Bố An vay của ngân hàng Agribank 200 triệu đồng để sửa nhà, theo hình thức lãi kép với lãi

suất 1,15% một tháng Hàng tháng vào ngày ngân hàng thu lãi bố An trả đều đặn 7 triệu đồng.Sau một năm do có sự cạnh tranh giữa các ngân hàng nên lãi suất giảm xuống còn 1%/tháng.

Gọi mlà số tháng bố An hoàn trả hết nợ Hỏi m gần nhất với số nào trong các số sau

A 36tháng B 35tháng C 34 tháng D 33 tháng

Lời giải

Trang 13

Câu 23: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần

lượt 2quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả cầu màu xanh

Số cách chọn ngẫu nhiên lần lượt 2 quả cầu : 11.10 110

Số cách chọn 2 lần đều được quả cầu màu xanh: 5.4 20

Xác suất để chọn được hai quả cầu màu xanh là : 20 2

Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC tại B, ta

lấy điểm M sao cho MB2a Gọi I là trung điểm của BC Tang của góc giữa đường thẳng

Trang 14

A M

Ta có BM ABC nên IB là hình chiếu của IM lên ABC.

1

x x

12 5 12

12 0

k k

k k

2 12 0

k k k

2

x x

x x

Vậy Tích tất cả các nghiệm của phương trình là: 4.1 1

4  .

Trang 15

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD , ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc vớ iđáy AB a , AC2a,

SA a Tính góc giữa SD và BC

Lờigiải ChọnB.

Ta có: AD BC  SD BC;  SD AD;  SDA

AD BC  AC2 AB2 a 3

Xét tam giác SAD :

1tan

Trang 16

* Vậy đường thẳng cần tìm qua điểm 3; 25 18;

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên 3;

Câu 31: [2D3-3-PT1] Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x2, và nửa đường tròn có

phương trình y 4 x2 (với 2 x 2) (phần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của  H

Trang 17

Phương trình hoành độ giao điểm của parabol 2

x x

x x

2 2

11

Câu 33: [2H2-3-PT1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên SA

và mặt phẳng đáy bằng 30 Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có một đường tròn

Trang 18

đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp

S ABCD

A

266

xq

a

236

xq

a

2612

xq

a

2312

xq

a

S 

Lờigiải Chọn A.

O A

D

C

B S

Gọi O là giaođiểmcủa AC và BD.Khiđó SOABCD, AC a 2

Gócgiữa SA và mặtphẳngđáybằng 30SAO 30

Phương trình đã cho có đúng hai nghiệm khi và chỉ khi đường thẳng y m  3 cắt đồ thị hàm

số f t tại một điểm có hoành độ lớn hơn   1 m 3  1 m2

Vậy các giá trị cần tìm của m là m 2

Câu 35: [2D1-3-PT1]Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

sinx cosx 4sin 2x m có nghiệm thực ?

Trang 19

A 5 B 6 C 7 D 8

Lời giải Chọn C.

Ta có: sin 2x 1 1 sin 2  x  1 sin2xcos2x 2sin cosx x  1 sinx cosx2

Khi đó, phương trình sinx cosx 4sin 2x m  sinx cosx 4 sin x cosx2 m

Câu 36: [2D1-3-PT1] Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số yx22xm 4 trên đoạn 2;1 đạt

giá trị nhỏ nhất Giá trị của m là:

Lời giải Chọn B

Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn2;1

Ta có: yx22x m  4 x12m 5  Đặt tx1 , 2 x  2;1  t 0; 4

Trang 20

Câu 38: [2D4-3-PT1] Cho số phức z a bi  a b  ,  thỏa mãn z 1 2i 1i z 0 và z 1 Tính

giá trị của biểu thức P a b 

A P 3 B P 7 C P 1 D P 5

Lời giải Chọn B.

Câu 39: [2D1-3-PT1] Cho hàm số yf x .Hàm số yf x có đồ thị như hình bên Hàm số yf x 2

đồng biến trên khoảng:

A 1; 2  B 2;  C 2; 1  D 1;1

Lời giải Chọn C.

Trang 21

Câu 40: [2D1-3-PT1] Cho hàm số y x 312x12 có đồ thị  C và điểm A m  ; 4 Gọi S là tập hợp

tất cả các giá trị thực của m nguyên thuộc khoảng 2;5 để từ A kẻ được ba tiếp tuyến với đồthị  C Tổng tất cả các phần tử nguyên của S bằng

Lời giải Chọn A.

Đường thẳng đi qua A m  ; 4 với hệ số góc k có phương trình y k x m    4 tiếp xúc với

đồ thị  C khi và chỉ khi hệ phương trình    

m m m

Tổng tất cả các giá trị nguyên của S là 3 4 7 

Câu 41: [2H3-4-PT1] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi ( ) :P x y z 1

Trang 22

Câu 42: [1D3-3-PT1] Cho dãy số  u n thỏa mãn: logu5 2logu2 2 1  logu5 2 logu21và u n 3u n1

,  n 1 Giá trị lớn nhất của n để u  n 7100 bằng

Lời giải Chọn A.

Vậy giá trị lớn nhất của n để u  n 7100 là n 192

Câu 43: [2D1-3-PT1] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  5;5 để hàm số

Trang 23

m

27256

2256

Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 44: [2H3-3-PT1] Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A4;0;0 , B0;3;0, C0;0;6

Đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng

ABC có phương trình là

A

4532915741743252174

Gọi K a b c ; ;  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

a b c

Trang 24

Vậy phương trình đường thẳng là:

4532915741743252174

Câu 45: [2H1-4-PT1]Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Gọi O là tâm hình vuông

ABCD S là điểm đối xứng với O qua CD¢ Thể tích của khối đa diện ABCDSA B C D   bằng

Chia khối đa diện ABCDSA B C D    thành 2 phần: khối lập phương ABCD A B C D     và khốichóp S CDD C  

ta thấyIA IB  MA MB nên xảy ra dấu bằng

Trang 25

Tọa độ M là nghiệm của hệ

 22  32 8 4; 5

0; 11

VậyđểP Max thìM  4;5 Suy ra 2a b 3

Câu 47: [1H3-3-PT1]Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình vuông,

2

AC a Gọi  P là mặt phẳng qua AC cắt BB DD,  lần lượt tại M N, sao cho tam giác

AMN cân tại A có MNa Tính cos với    P , ABCD 

Ta có AMC N là hình bình hành, mà tam giác AMN cân tại A nên MNAC

Ta có BDD B' ' cắt ba mặt phẳng ABCD ,  A B C D' ' ' ', AMC N'  lần lượt theo ba giao tuyến BD B D/ / ' '/ /MN

Hai mặt phẳng  P và ABCD có điểm chung A và lần lượt chứa hai đường thẳng song

song MN , BD nên giao tuyến của chúng là đường thẳng d đi qua A và song song với

,

MN BD

Trên hai mặt phẳng  P và ABCD lần lượt có hai đường thẳng AC và AC cùng vuông góc

với d nên góc giữa hai mặt phẳng  P và ABCD chính là góc giữa AC và AC , bằng góc

CAC Xét tam giác C CA vuông tại ' C có:

2cos

22

Theo chứng minh ở trên thì MN BD và MN BD a//  

Đa giác AMC N nằm trên mặt phẳng  P có hình chiếu trên mặt ABCD là hình vuông

ABCD nên:

Trang 26

2

22

Câu 48: [2H3-3-PT2]Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2;3 ,  B4; 2;3 , C0; 2;3  Gọi

  S1 , S2  , S3 là các mặt cầu có tâm A B C, , và bán kính lần lượt bằng 3, 2,1 Hỏ icó bao nhiêu mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu  S1 , S2  , S3 ?

Câu 49: [1D2-4-PT1] Có 6bi gồm 2 bi đỏ, 2 bi vàng, 2 bi xanh (các bi này đôi một khác nhau) Xếp ngẫu

nhiên các viên bi thành hàng ngang, tính xác suất để hai viên bi vàng không xếp cạnh nhau?

Xếp ngẫu nhiên các viên bi thành hàng ngang suy ra số phần tử của không gian mẫu là P6 6! 720 Xếp 4 viên bi gồm 2 viên bi đỏ, 2 viên bi trắng thành hàng ngang có 4! cách xếp

Với mỗi cách xếp 4 viên bi nói trên: cứ giữa mỗi hai viên bi có một khoảng trống, tính cả khoảng trống hai đầu hàng ta có được 5 khoảng trống Chọn 2 trong số 5 khoảng trống để xếp 2 viên bi vàng có

Bằng công thức tích phân từng phần ta có

2 0

Trang 27

Suy ra f x cosx, do đó f x sinx C Vì f  1 0 nên C0.

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

HƯỚNG DẪN GIẢI

Ngày đăng: 17/01/2021, 04:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1: Điểm Mtrong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 1: Điểm Mtrong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức (Trang 1)
Câu 10: Cho điểm M 1; 2;3 , hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặtphẳng  Oxy  là điểm - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 10: Cho điểm M 1; 2;3 , hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặtphẳng  Oxy  là điểm (Trang 2)
Câu 21: Đáy củahình lăng trụ đứng tam giác ABC ABC.  là tam giác đều cạnh bằng 4. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 21: Đáy củahình lăng trụ đứng tam giác ABC ABC.  là tam giác đều cạnh bằng 4. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC (Trang 3)
Câu 33: [2H2-3-PT1] Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáybằng a, góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng đáy bằng  30 - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 33: [2H2-3-PT1] Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáybằng a, góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng đáy bằng 30 (Trang 4)
Câu 31: [2D3-3-PT1]Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x 2, và nửa đườngtròn có phương trình   y4x2  (với  2 x2) (phần tô đậm trong hình vẽ) - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 31: [2D3-3-PT1]Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x 2, và nửa đườngtròn có phương trình y4x2 (với 2 x2) (phần tô đậm trong hình vẽ) (Trang 4)
Câu 39: [2D1-3-PT1] Cho hàm số  .Hàm số fx   có đồ thị như hình bên. Hàm số 2 - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 39: [2D1-3-PT1] Cho hàm số  .Hàm số fx   có đồ thị như hình bên. Hàm số 2 (Trang 5)
Câu 45: [2H1-4-PT1]Cho hình lập phương ABCD ABCD.  có cạnh bằng a. Gọi O là tâm hìnhvuông ABCD .S là điểm đối xứng với O qua CD¢ - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 45: [2H1-4-PT1]Cho hình lập phương ABCD ABCD.  có cạnh bằng a. Gọi O là tâm hìnhvuông ABCD .S là điểm đối xứng với O qua CD¢ (Trang 6)
Câu 5: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 5: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 8)
Dựa vào bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại x= 1. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
a vào bảng biến thiên hàm số đạt cực đại tại x= 1 (Trang 9)
* Đồ thị hàm số có hình dạng là đồ thị hàm trùng phương nên ta loại các đáp á nC và D - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
th ị hàm số có hình dạng là đồ thị hàm trùng phương nên ta loại các đáp á nC và D (Trang 10)
Câu 17: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 17: Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau (Trang 11)
Câu 21: Đáy củahình lăng trụ đứng tam giác ABC ABC.  là tam giác đều cạnh bằng 4. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 21: Đáy củahình lăng trụ đứng tam giác ABC ABC.  là tam giác đều cạnh bằng 4. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC (Trang 12)
Ta có BM  ABC  nên IB là hình chiếu của IM lên  ABC . - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
a có BM  ABC  nên IB là hình chiếu của IM lên  ABC (Trang 14)
Câu 28: Cho hình chóp .S ABCD , ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc vớ iđáy. AB a , AC 2 a, - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 28: Cho hình chóp .S ABCD , ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc vớ iđáy. AB a , AC 2 a, (Trang 15)
Câu 31: [2D3-3-PT1]Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x 2, và nửa đườngtròn có phương trình   y4x2  (với  2 x2) (phần tô đậm trong hình vẽ) - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 31: [2D3-3-PT1]Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x 2, và nửa đườngtròn có phương trình y4x2 (với 2 x2) (phần tô đậm trong hình vẽ) (Trang 16)
62 t sin 2 t - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
62 t sin 2 t (Trang 17)
Câu 33: [2H2-3-PT1] Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáybằng a, góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng đáy bằng  30 - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 33: [2H2-3-PT1] Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáybằng a, góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng đáy bằng 30 (Trang 17)
đáy là đườngtrònnộitiếphìnhvuông ABCD và chiềucao bằng chiềucaocủahình chóp . - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
y là đườngtrònnộitiếphìnhvuông ABCD và chiềucao bằng chiềucaocủahình chóp (Trang 18)
Câu 39: [2D1-3-PT1] Cho hàm số  .Hàm số fx   có đồ thị như hình bên. Hàm số 2 - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 39: [2D1-3-PT1] Cho hàm số  .Hàm số fx   có đồ thị như hình bên. Hàm số 2 (Trang 20)
Ta có bảng biến thiên - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
a có bảng biến thiên (Trang 22)
Từ bảng biến thiên, để hàm số đã cho có 5 cực trị thì đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt 0 27 2 0 256 mmm0272256mm - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
b ảng biến thiên, để hàm số đã cho có 5 cực trị thì đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt 0 27 2 0 256 mmm0272256mm (Trang 23)
Câu 45: [2H1-4-PT1]Cho hình lập phương ABCD ABCD.  có cạnh bằng a. Gọi O là tâm hìnhvuông ABCD .S là điểm đối xứng với O qua CD¢ - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 45: [2H1-4-PT1]Cho hình lập phương ABCD ABCD.  có cạnh bằng a. Gọi O là tâm hìnhvuông ABCD .S là điểm đối xứng với O qua CD¢ (Trang 24)
Câu 47: [1H3-3-PT1]Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình vuông, 2 - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 47: [1H3-3-PT1]Cho hình hộp chữ nhật ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình vuông, 2 (Trang 25)
BẢNG ĐÁP ÁN - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 0 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w