1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 có cấu trúc mới mã 19 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cắt miếng bìa hình tam giác đều cạnh bằng 1 như hình và gấp theo các đường kẻ, sau đó dán các mép lại để được hình tứ diện đều.. Tính thể tích V của tứ diện tạo thànhA[r]

Trang 1

đề số 19

Cõu 1. Cho số phức z a a21i

với a   Khi đú điểm biểu diễn của số phức liờn hợp của z

nằm trờn:

A Đồ thị hàm số y x1 B Đồ thị hàm số yx1

C Parabol y x 2 1 D Parabol yx2 1

Lời giải

Số phức liờn hợp của z a a21i

z a  a21i

Điểm biểu diễn z cú tọa độ

 ; 2 1

M a a 

, điểm M cú tọa độ thỏa món Parabol y x2 nờn đỏp ỏn là.1 D.

Cõu 2. Cắt miếng bỡa hỡnh tam giỏc đều cạnh bằng 1 như hỡnh và gấp theo cỏc đường kẻ, sau đú dỏn

cỏc mộp lại để được hỡnh tứ diện đều Tớnh thể tớch V của tứ diện tạo thành.

A

2 96

V 

3 16

V 

3 32

V 

2 12

V 

Lời giải

Gọi khối tứ diện đều tạo thành là ABCD, điểm O là tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc BCD

Ta cú cỏc cạnh của tứ diện bằng nhau và bằng

1

2 nờn

2 1 3 3 2

BCD

S

 

 

 

1

2

BO   AOABBO   

A

B

D

C

Trang 2

Vậy

Chú ý: Nếu nhớ được thể tích khối tứ diện đều cạnh bằng a là

3 2 12

a

V 

thì suy được ra đáp

số luôn

Câu 3. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh bằng 2

A S 8 3 B S 48 C S 2 3 D S 12

Lời giải

Đường chéo lớn của hình lập phương cạnh bằng 2 là 2 3 Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương

có tâm là trung điểm của đường chéo hình lập phương đó nên bán kính mặt cầu R  3 Vậy diện tích mặt cầu S 4R2 12

Câu 4. Tìm các số phức z thỏa mãn z2 2 1 i z  1 2i 0

A z  ; 1 1 z2  1 2i B z  ; 1 1 z2  1 2i

C z  ; 1 1 z2  1 2i.D z  ; 1 1 z2  1 2i

Lời giải

Phương trình z2 2 1 i z  1 2i có tổng các hệ số bằng 0 nên có hai nghiệm là 0 z  ;1 1 2

1 2

1 2 1

i

z     i

Câu 5. Đồ thị được cho trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

x

y

A y x 3 3x2 B y x 3 3x 1 C y x 3 3x2 1 D y x 3 3x

Lời giải

Đồ thị hàm số có một điểm cực trị có hoành x  và giá trị cực trị tại 0 x  là 0 y  nên chỉ có1

hàm số ở C thỏa mãn

 C y x:   x22x 3

Trang 3

A y 1 B y 1.

C yx D Không có tiệm cận ngang.

Lời giải

Tập xác định:D R

Ta có:

2 2

x

x

 

  

Câu 7. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A y x  tanx B y x 42x2 3

C y x  cos 2x D y x 3 x 5

Lời giải

Xét

y x  x

Tập xác định: D 

2

y  x     x

 Hàm số y x 3 x 5 đông biến trên 

Câu 8. Tìm nguyên hàm 2 dx

x

I  e .

A I 4 e xC B I 2 e xC C I 3 e xC D I 4ex C

Lời giải

2

x

I  e  eeC.

Câu 9. Số nghiệm của phương trình 22x27x5 1 là:

A 2 nghiệm. B 3 nghiệm C 1 nghiệm. D Vô nghiệm.

Lời giải

2

5

1

x

 

Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

1 2

x t

d y

  

Điểm N đối xứng

với điểm N0; 2; 4

qua đường thẳng d có tọa độ là:

A N0; 4; 2  B N  4;0; 2

C N0; 2; 4  D N2;0; 4 

Trang 4

Lời giải

Phương trình mặt phẳng

 P

qua N0; 2;4

vuông góc đường thẳng d có VTPT

1;0; 2

d

n u   

: x 2z 4  0 x 2z 8 0 Gọi

 

I  d P

 2;1;3

I

N đối xứng với N qua d I là trung điểm NN

0 2

2 2

I

N

N

I

x x x

x

y y

z

z z z



 4;0; 2

N

Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng  P mx ny:  2z  có vector pháp1 0

tuyến là n  3; 2;1

khi:

A

0 2

m n

3 2

m n

2 1

m n

6 4

m n

Lời giải

Vector pháp tuyến của mặt phẳng  P là  ; ; 2 6

4

m

n m n

n

Câu 12. Đặt  log 202 Khi đó log 5 bằng :20

A

3

 

1

 

2

 

4

 

Lời giải Chọn C

20

5

log log log log

Câu 13. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy Khi quay các cạnh của hình chóp S ABC. xung quanh trục AB Hỏi có bao nhiêu

hình nón được tạo thành?

Trang 5

A Hai hình nón B Một hình nón C Ba hình nón D Không có hình nón

nào

Lời giải

Hình nón tạo thành khi quay tam giác SAB và tam giác ABC

Câu 14. Cho m 0 Tìm điều kiện của tham số m để

1 0

1

1

2x mdx

A

1 4

m 

1 0

4

m

1 4

m 

Lời giải

0 0

1

2x mdx  x m   mm

4

m

m

Câu 15. Cho số phức z thỏa z 1 Khẳng định nào sau đây đúng

A Tập hợp điểm biểu diễn của số phức z là một đường thẳng.

B Tập hợp điểm biểu diển của số phức z là đường tròn có bán kính bằng 2.

C Tập hợp điểm biểu diển của số phức z là đường tròn có bán kính bằng 1.

D Tập hợp điểm biểu diển của số phức z là đường tròn có tâm I1;1

Lời giải

Gọi z x yi  với ,x y R

Ta có: z  1 x2y2  nên tập hợp điểm biểu diển của số phức z là đường tròn tâm 1 O

bán kính R  1

Câu 16. Hàm số  

sin 8

2 16

y

là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A

sin 8 8

x

y 

B y sin 42 x C

cos8 8

x

y 

D ycos 42 x

Lời giải

Ta có: '  sin 8 '

yF x   

cos8

cos 4x

Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2;3;5

và đường thẳng

:

d     

Phương trình mặt phẳng  P

đi qua điểm M và vuông góc với

đường thẳng d là?

Trang 6

A  P : x 3 y 2  z21 0 B  P : 2 x 3 y 5  z21 0

C  P : x 3 y 2  z 21 0 D  P : 2 x 3 y 5  z 21 0

Lời giải

d có VTCP u 1;3; 2

Vì  Pd nên  P

có PVT n u  1;3;2

 P

đi qua M2;3;5

và có PVT n  1;3; 2

nên có phương trình là:

x 23y 32z 5 0 x3y2z 21 0

Câu 18. Tìm khoảng đồng biến của hàm số

2 1

x

y e

 trên tập số thực

A 0; . B 1;1 C    ;  D   ; 1

Lời giải

TXĐ: D 

2 1 ' 2 x

yxey' 0  x0

BBT:

Dựa vào BBT, ta chọn đáp án A.

Câu 19. Hàm số

2

y

x

 có bao nhiêu điểm cực trị

A Có 1 điểm cực trị B Có 2 điểm cực trị.

C Không có cực trị D Có 3 điểm cực trị.

Lời giải

TXĐ:

 

\ 2

D  

2

2

'

2

y

x

y   x  x

x  y và x3 y3

Hàm số có hai điểm cực trị 1;1 ; 3; 3   

Câu 20. Tìm tập xác định của hàm số 2 2

cot cos 3 cos 2 cos

x y

Trang 7

A

2

kk

C

4

kk

Lời giải

cos 3 cos 2 cos 0

x

, 2 cos 3 cos 2 cos 0 *

 * 1 cos 6 cos 2 x 1 cos 2 0

cos 2x cos 6 cos 2 x 1 cos 2x x 0

1

2cos 4x cos 4x 3 0

cos 4 1

3

2

x

2

x kk

Vậy TXĐ:

2

kk

Câu 21. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y cosx  2 cos x2

A max y 1 B

1 3

max y 

C max y 2 D max y  2

Lời giải

Đặt t cosx   t  1;1

y t  2 t2 2

2 ' 1

y

 

2

2 2

0

2

t

t t

 1 0

y   ; y 1  Vậy 2 max y 2.

Câu 22. Biết  

1

 

1

lim

1

x

f x I

x

 

 Khi đó:

A I   B I  C I 0 D I 4

Lời giải

 

1

và lim1 14 0

 

1

lim

1

x

f x I

x

 

Câu 23. Cho hình hộp ABCD A B C D có thể tích bằng ' ' ' ' 3

2 2a , đáy ABCD là hình thoi cạnh a và

 450

BAD  Khoảng cách giữa hai đáy ABCD và ' ' ' ' A B C D của hình hộp bằng:

Trang 8

Lời giải

Diện tích đáy ABCD là:

.sin

2

ABCD

a

SAB AD BAD

Vậy khoảng cách giữa hai đáy là:

3

2

2 2

4 2 2

S ABCD ABCD

Câu 24. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với

mặt đáy Gọi E là trung điểm CD Biết thể tích khối chóp S ABCD bằng

3 3

a

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBE

bằng:

A

2 3

a

2 3

a

a

3 3

a

Lời giải

Trang 9

2 3 S ABCD.

ABCD

ABCD

V

S

Kẻ AKBE K BE  

Ta có: BE AK BESAK SBE SAK

BE SA

Kẻ AHSK H SK AH SBE d A SBE ;   AH

2

a

BEBCCE

;

2 2

a

5

ABE

AK

BE

AHAKSAaaa

2 3

a AH

Vậy  ;   2

3

a

d A SBE 

Câu 25. Gọi  C là đồ thị của hàm số y x 4 Tiếp tuyến của đồ thị x  C vuông góc với đường

thẳng d x: 5y0 có phương trình là:

A y5x 3 B y3x 5 C y2x 3 D y x  4

Lời giải

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm của tiếp tuyến cần tìm

Tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng d x: 5y0 nên tiếp tuyến có hệ số góc k  5

3

       ;y  và 0 2 M1; 2

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y5x1 hay 2 y5x 3

Câu 26. Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là 25 /m s Gia tốc

trọng trường là 9,8 /m s Quảng đường viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất

là:

A

3125 8

3125 49

125 49

sm

6250 49

Lời giải Chọn B

Vận tốc của viên đạn được tính theo công thức:

  25 9,8  / 

v t   t m s

Khi viên đạn chạm đất thì   0 125

49

v t   t

Quảng đường một vật di chuyển được

S v t t  t t

125 49 2 0

25

Câu 27. Cho hàm số

 

2

3

cos khi 0 khi 0 1 1

khi 1

x

x

Trang 10

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số liên tục tại mọi điểm x  

B Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểmx 0

C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm x 1

D Hàm số kiên tục tại mọi điểm trừ điểmx 0và x 1

Lời giải Chọn C

TXĐ : D \ 0 

+ Với x 0, f x 

là tích của hàm số bậc nhất y xycosx Cả hai hàm số này đều liên tục trên  nên liên tục trên  ;0

Suy ra f x 

liên tục trên  ;0

+ Với 0x1, f x 

là hàm số phân thức hữu tỉ nên liên tục

+ Với x 1, f x 

là hàm số đa thức nên liên tục

+ Tại x 1, ta có

 

2

1

x

f x

x

nên hàm số không liên tục tại điểm x 1

Câu 28. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung điểm

của AB , SC và P là điểm trên cạnh SD sao cho

3 4

SP

SD  Mặt phẳng MNP cắt cạnh SB

tại điểm Q Tỉ số

SQ

SB bằng

A

3

2

1

4

5

Lời giải Chọn A

Q

K

F

E N

P M

S

D C

B

A

Trang 11

Trong SCD

, gọi E MP CD  Trong ABCD

, NF cắt AD BC lần lượt tại , , F K

Trong SBC

, KMSB Q Trong SCD , gọi I là trung điểm SD Kẻ DH //SC H ME  

, I J //SC J ME  

Khi đó

3

ED DH

EC CM

2

Trong ABCD có DENA nên F là trung điểm AD

Xét hai mặt phẳng ABCD và MPFNQ có

//

ABCD MPFNQ PQ

BD ABCD NF MPFNQ

BD NF

Suy ra

3 4

SQ SP

SBSD  .

Câu 29. Hàm số

 

2 khi 1 khi 1

f x

ax b x



 có đạo hàm tại điểm x 1 Khi đó a2b nhận giá trị nào sau đây?

A a2b 1 B a2b 0 C a2b 1 D a2b 2

Lời giải Chọn B

Hàm số

 

2 khi 1 khi 1

f x

ax b x



 có đạo hàm tại điểm x 1

 1  1

f  f 

1

a b

Vậy a2b 0

Câu 30. Vi phân của hàm số ytan2x

A dy2 tanxtan2 x1 d x

tan

cos

x

x

2 cot

cos

x

x

2sin

sin

x

x

Lời giải Chọn A

Ta có dytan2xdx2 tanxtan2 x1 d x

Câu 31. Tính nguyên hàm 2

dx I

x x x x

Trang 12

A

2

x x

2 1

x

C

2 1

x x

1 2

x x

Lời giải

 2

d x

Câu 32. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang AB// CD Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD

và BC Glà trọng tâm tam giác SAB Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNG) là hình bình hành thì

A AB3CD B AB 2CD

C CD 3AB D CD 2AB

Lời giải Chọn A

H

N M

B A

S

Ta có MN // AB // CD Dựng đường thẳng qua Gvà song song với AB cắt SA,SB lần lượt tại

Q, P Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNG)là hình thang MNPQ

CD SA SH 3 Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNG) là hình bình hành

Câu 33. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam giác cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SDC

và (ABCD) bằng 60 Tính0 thể tích V của khối chópS.ABCD

Trang 13

A

3 15 6

a

V 

3 3 6

a

V 

3 3 3

a

V 

3 15 3

a

V 

Lời giải

S

K H

D

C B

A

Gọi ,H K lần lượt là trung điểm , AB CDSHAB SH, (ABCD SH), CD CD, HK

Vậy góc giữa SDC

và (ABCD) bằng SKH 60  0  SH HK tan 60  a 3

Vậy

3 2 ABCD

và (ABCD) bằng 60 0

Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) lần lượt cắt Ox,Oy,Oz tại A,B,C

G(1;2;3) là trọng tâm tam giácABC Phương trình mặt phẳng(P) là

A ( ) :3 6 9 1

x y z

B ( ) :3 6 9 0

x y z

C ( ) :1 2 3 1

x y z

D ( ) :3 6 9 1 0

x y z

Lời giải

Mặt phẳng (P) lần lượt cắt Ox,Oy,Oz tại A(a;0;0),B(0;B;0),C(0;0;c) G(1;2;3) là trọng tâm tam

giácABC nên ( ) : 1, 3, 6, 9

x y z

abc     .

Câu 35. Từ một hình tròn tâm S và bán kính R người ta tạo ra các hình nón theo 2 cách sau đây:

Cách 1: Cắt bỏ

1

4 hình tròn rồi ghép mép lại thành hình nón 1 Cách 2 : Cắt bỏ

1

2 hình tròn rồi ghép mép lại thành hình nón 2

Trang 14

Gọi  lần lượt là khối nón 1, 2  và 1  Tính 2

1 2

V V

A

1 2

9 3

4 2

V

1 2

3 3

2 2

V

C

1 2

7

2 3

V

1 2

9 7

8 3

V

Lời giải

Ta có:

rR rRllR hlrR hlrR

Do đó

2

1 1 1 2

2 2 2

9 7

8 3

V r h

Vr h  .

Câu 36. Cho tứ diện ABCD, xét điểm Mthay đổi trên cạnh AB (MA M, B) Gọi ( )P là mặt

phẳng đi qua M, song song với ACBD Thiết diện của tứ diện với mặt phẳng ( )P có diện

tích lớn nhất thì tỉ số

AM

AB bằng:

A

1

3

1

2

3 Lời giải

Ta có S MNPQMN MQ. .sinNMQ

Đặt

AM

t MQ tBD

AB    , MN (1 t AC)

MNPQ

S tt BD AC NMQ

Q

A

M

Trang 15

S

lớn nhất

1

2

tt t

Câu 37. Tìm các số phức z thỏa mãn z2  3 4i

A z1  2 i z; 2  2 i B z1  2 i z; 2  2 i.

C z1  2 i; z2  2 i D z1  2 i z; 2  2 i

Lời giải

3 4

a b

a b

a b ab

Câu 38 Hình bên là đồ thị của hàm số

1

x y x

 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình

1

x

m x

phân biệt

A

B Không có m

C m 1 D 2m0.

Lời giải

Từ đồ thị đã cho, ta suy ra đồ thị của hàm số

1

x y x

 Từ đó ta có kết quả thảo mãn yêu cầu

bài toán

x

y

2

0 1

x

y

2

0 1

Trang 16

Câu 39. Cho tứ diện ABCDAB a , ACa 2, ADa 3, các tam giác ABC ACD ABD, , là

các tam giác vuông tại đỉnh A Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (BCD)

A

6 3

a

d 

30 5

a

d 

3 2

a

d 

66 11

a

d 

Lời giải

Gọi H là trực tâm tam giác BCD Khi đó AH(BCD) d A BCD( ,( ))AH

Ngoài phương pháp tính thể tích khối tứ diện, ta có thể sử dụng công thức:

11

a AH

AHABACAD  

Câu 40. Tìm đường thẳng d cố định luôn tiếp xúc với đồ thị hàm số ( ) :C yx2 (2m3)x m 22m

(m là tham số thực)

A y x 1 B yx1 C y x 1 D yx1

Lời giải

Kiểm tra hệ phương trình

x m x m m a x b

x m a

yax b là phương trình các đường thẳng có trong các phương án chọn

Câu 41. Rút gọn biểu thức

π 1 2

Pab  4 ab

 với a 0,b 0 

A

Pa2b

Pab

C P aπb π D

Pab

Lời giải

P = p+ p+ p p- p p ( )2

a p b p

Câu 42. Tập nghiệm bất phương trình 3 2 x 2  2.6 x7.4 x0 là:

A

S1; . B S  1;0 C S 0; . D S     ; 1

Lời giải

3x+ - x- 4x> Û 9.9x- 2.6x- 7.4x>0

2

2

x

æö÷

ç ÷>

ç ÷ø

Û çè Û > x 0.

Câu 43. Xét x y, là các số thực thỏa mãn điều kiện x2+ = Đặt y2 1

x xy

S

xy

+

=

Khẳng định

Trang 17

A Biểu thức S không có giá trị nhỏ nhất.

B minS =- 6

C Biểu thức S không có giá trị lớn nhất.

D maxS= 2

Lời giải

x xy

S

xy

+

=

Với y= Þ0 S=2

Với y ¹ 0 chia tử và mẫu của S cho y2 ta được:

2

2

S

êçç ÷÷+ ú

êçè ø÷ ú

æö÷

ç ÷÷

çè ø

=

Đặt t x

y

=

ta có

( 2 )

2

t

S

t

+ + +

= Û (S- 2)t +2 2(S- 6)t+3S=0 (*)

Với S = phương trình có nghiệm 2

3 4

t =

¢

Phương trình (*) luôn có nghiệm t do đó D ³¢ 0 Û - £ £ 6 S 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của S là 6.- .

Câu 44. Giả sử log2 là 0,3010 khi viết 22008 trong hệ thập phân ta được một số có bao nhiêu chữ số.

Lời giải

2008

2

Ta biết logx n= , với x ³ , khi viết x trong hệ thập phân thì các chữ số đứng trước dấu phẩy1

của x là n + số trong đó 1 n=[logx] là phần nguyên của log x

Vậy số chữ số cần tìm là: [logx + =] 1 [2008.log2]+ =1 6 50

Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

2

và mặt phẳng

( )P :2x y+ - 2z+ =2 0 Gọi ( )S là mặt cầu có tâm nằm trên d , tiếp xúc với mặt phẳng ( )P

Ngày đăng: 17/01/2021, 04:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w