[1D2-3] Hai bạn Nam và Tuấn cùng tham gia một kỳ thi thử trong đó có hai môn thi trắc nghiệm là Toán và Tiếng Anh.. Đề thi của mỗn môn gồm 6 mã đề khác nhau và các môn khác nhau thì mã [r]
Trang 1Câu 1 [1D3-4] Cho dãy số u n thỏa mãn
1
* 1
2
2 1,
n n
Gọi M N, lần lượt là điểm biểu diễn của z w, với M x y ; .
Trang 2Dễ thấy hai hình tròn này tiếp xúc ngoài tại điểm E 1; 1 Do đó, N 1; 1.
Ta thấy z w MN nên z w nhỏ nhất khi MN ngắn nhất, khi đó M là hình chiếu của N
trên
Ta có
2 2
2 1 4.1 7 13,
Câu 4 [1D2-3] Có bao nhiêu số tự nhiên có 30 chữ số, sao cho trong mỗi số chỉ có mặt hai chữ số 0
và 1, đồng thời số chữ số 1 có mặt trong số tự nhiên đó là số lẻ?
Lời giải Chọn C.
Từ đề bài, có thể xảy ra các trường hợp sau:
+ Trường hợp 1: Số tự nhiên đó gồm 1 chữ số 1 Khi đó có duy nhất một số thỏa mãn
+ Trường hợp 2: Số tự nhiên đó gồm 3 chữ số 1 Khi đó ta có
Chọn một chữ số 1 xếp vào vị trí đầu tiên, còn 29 vị trí nữa
Trang 3Xếp hai chữ số 1 vào 29 vị trí còn lại có 2
M là giao của của BC và ( )T M(2;2 3) a b 4 3
Câu 6 [1D2-3] Hai bạn Nam và Tuấn cùng tham gia một kỳ thi thử trong đó có hai môn thi trắc
nghiệm là Toán và Tiếng Anh Đề thi của mỗn môn gồm 6mã đề khác nhau và các môn khácnhau thì mã đề cũng khác nhau Đề thi được sắp xếp và phát cho học sinh một cách ngẫu nhiên.Tính xác suất để trong hai môn Toán và Tiếng Anh thì hai bạn Nam và Tuấn có chung đúngmột mã đề thi
+) Không gian mẫu: n 64
+) Gọi A là biến cố để hai bạn chung 1 mã đề:
Trang 4A A
n P
n
Câu 7 [1D2-4] [Yên Lạc – Vĩnh Phúc-Lần 3-2018] Một người bán buôn thanh long đỏ ở Lập Thạch
– Vĩnh Phúc nhận thấy rằng: Nếu bán với giá 20000đ/kg thì mỗi tuần có 90 khách đến mua vàmỗi khách mua trung bình 60 kg Cứ tăng giá 2000 đ/kg thì số khách mua hàng tuần giảm đi
1 và khi đó mỗi khách lại mua ít hơn mức trung bình 5 kg, và như vậy cứ giảm giá 2000 đ/kgthì số khách mua hàng tuần tăng 1 và khi đó mỗi khách lại mua nhiều hơn mức trung bình 5
kg Hỏi người đó phải bán với giá mỗi kg là bao nhiêu để lợi nhuận thu được hàng tuần là lớnnhất, biết rằng người đó phải nộp tổng các loại thuế là 2200 đ/kg (Kết quả làm tròn đến hàngnghìn)
Lời giải Chọn C.
Gọi số tiền người đó phải bán mỗi kg là 20 2x (nghìn đồng)
Số tiền thu được mỗi kg sau khi nộp thuế là 20 2 x 2, 2 17,8 2 x (nghìn đồng)
Số khách mua là 90 x
Số kg mỗi khách mua là 60 5x (kg)
Số tiền thu được hàng tuần sau khi nộp thuế là 90 x 60 5 x 17,8 2 x (nghìn đồng)
Với giá bán 16000 đ/kg thì x 2 Khi đó số tiền thu được sau khi nộp thuế là
Trang 5p q
Dễ dàng kiểm chứng được dấu bằng xảy ra
Câu 9 [2D1-4] Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (-10;10) để phương
trình x3 3x22m 2x m 3 0 có ba nghiệm phân biệt x1, x2, x3 thỏa mãn
nên tồn tại c 1 0 sao cho f c 1 0, mà phương
trình có đúng một nghiệm nhỏ hơn 1 nên từ đó suy ra f c 1 f 1 0
nên tồn tại c 2 0 sao cho f c 2 0 suy ra f 0 f c 2 0 nên
phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc 0;c2 mà phương trình bậc ba có tối đa ba nghiệm
do đó phương trình có ba nghiệm thỏa mãn x1 1 x2 x3 hay m 5 thỏa mãn Mặt khác
Trang 6Ta có 3 3
2
3 93
Trang 7Xét phép quay QA;90 :C B M; D.
Vì ABAC nên ta có: ADAM 1, DB MC 2, MC DB và , 90 AMCADB
Vì tam giác DAM vuông cân tại A nên MD 2
Xét tam giác BDM có BM2 DB2DM2 4 nên tam giác BDMvuông cân tại D
Suy ra: AMC ADBADM MDB 135
Chú ý BDM vuông tại D nên DBDM , mà DBMC nên D M C, , thẳng hàng.
Khi đó, do MC MD 2 nên M là trung điểm của CD
Câu 12 [2D3-4] Cho hai số thực x , y thỏa mãn 2 2
log x x 1 log y y 1 4 Kí hiệu m
là giá trị nhỏ nhất của x y Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Ta có a a2 1 a a , với mọi số thực a Do đó, từ giả thiết ta suy ra0
Trang 8Câu 13 [2D3-3] Cho hàm số f x liên tục trên
Theo giả thiết f x x 1, x
Câu 14 [2D2-4] Biết rằng a là một số dương để bất phương trình a x 9x1 nghiệm đúng với x R
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A a10 ;103 4 B a10 ;102 3 C a0;102 D a 10 ;4 .
Lời giải Chọn A
Cách 1 Sử dụng đồ thị
Để bất phương trình a x9x1 nghiệm đúng với mọi x R thì đồ thị hàm số : x
C y aluôn nằm trên đường thẳng d y: 9x1
TH1: 0a1 ta có đồ thị hàm số C
như hình vẽ bên Khi đó đồ thị hàm số C
không nằm trên hoàn toàn so với đường
Để đồ thị hàm số C nằm trên hoàn toàn so với
đường thẳng d thì d tiếp xúc với đồ thị
Trang 9Câu 15 [2H3-4] Trong không gian Oxyz, cho điểm N0;3;0 và mặt cầu
S : x12y22z12 9 Điểm M x y z thuộc mặt cầu 0; ;0 0 S sao cho
Cách 1
Từ phương trình mặt cầu S ta có tâm I1; 2;1 và bán kính R 3
Gọi mặt phẳng P :2x y 2z0 ; mặt phẳng P chia không gian thành hai phần
Trang 10Ta có A2x0 y02z0 2x0 y02z0 3d I P ; suy ra Amind I P ; max
Gọi là đường thẳng qua I và vuông góc với mp P phương trình
Câu 16 [1H2-3] Cho hình chóp đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a , điểm M thuộc cạnh SC sao
cho SM 2MC Mặt phẳng P chứa AM và song song BD Tính diện tích của thiết diện
của hình chóp S ABCD bởi mặt phẳng P
Gọi I là giao điểm của AM và SO Qua I dựng đường thẳng song song với BD cắt SB,
Trang 11SI SO
Câu 17 [2D1-4] Cho hàm số yx3 mx1 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm
số đồng biến trên 1; Tìm tổng các phần tử của S
Lời giải Chọn A.
Hàm số đồng biến trên 1; thì đồng biến trên x x chỉ khi0; 1
m m
Trang 12Kết luận: điều kiện cần và đủ để hàm số y f x có
f x không đổi dấu trên 1;
Trường hợp 1: f x 0, x 1;, khi đó g x x3mx1 trên 1; , không thể đồngbiến trên đó
Trường hợp 2: f x 0, x 1;, khi đó g x x3 mx1 trên 1; Lúc này YCBTtương đương với
f x f x x 1; (“=” tại hữu hạn điểm). (2)
Từ (1) và (2) suy ra có hai trường hợp:
+
0 1; 0
m m
f x x x x1, 2 (“=” tại hữu hạn điểm) f x f x 2 (mâu thuẫn).0
Vậy điều kiện cần và đủ thỏa mãn điều kiện bài toán là m 2 S1; 2}
Câu 18 [2D3-4] Cho hàm số f x và g x thỏa mãn
Trang 13' 1
Câu 19 [2D3-4]Cho parabol ( ) :P y x 2 và đường thẳng d y mx n: và đi qua điểm I(1;3). Gọi S0
là diện tích nhỏ nhất giới hạn bởi d và ( ).P Giá trị của T 3 2S0m n là
A T 16 B T 19 C T 18 D T 17
Lời giải Chọn B.
Từ giả thiết d y mx n: đi qua điểm I(1;3) nên ta có m n 3
Trang 14Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và ( )P x2 mx m 3 0 luôn có hai nghiệm
x m
Với a b , và 0 b a1, ta có loga bloga a1
Nhận xét 4(3b1) 12 b 4 9 b2, dấu bằng xảy ra khi 2
b a
và điểm A (1; 1; 2) Đường thẳng nằm trong mặt
phẳng tọa độ Oxy sao cho A cách đều d và Tìm giá trị lớn nhất của khoảng cách giữa d
và
A d max 1 B d max 3 2 C d max 2 D Không tồn tại.
Lời giải Chọn C.
Trang 15Câu 22 [2D3-4] Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên 3;3 Hàm số yf x có đồ thị
như hình bên dưới
Biết f 1 6 và
2
122
Ta có
2122
Trang 16Từ đồ thị suy ra
1
1 3 3
Suy đồ thị y g x cắt trục hoành tại một điểm thuộc 3;3
Câu 23 [1H3-4] [THANH CHƯƠNG 1 NGHỆ AN - 2018] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình
chữ nhật ABCD, biết AB 2, AD 3, SD 14 Tam giác SAB vuông tại S và nằm trongmặt phẳng vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm của SC Côsin của góc tạo bởi hai mặtphẳng SBD và MBD bằng:
Cách 1:
Áp dụng kĩ thuật: “Dựng góc trên mẫu”.
Trang 17Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên AB.
E là hình chiếu vuông góc của H lên BD
I là hình chiếu vuông góc của S lên MBD cos EI
61
S ABCD MBD
V S
Trang 182 13
MI MLI
Đặt: t 1
x
x t
Trang 192 1
2
11d1
f t
t t
3
dx x
2 2 1 2
1d
Trang 20Lời giải Chọn A.
Trang 21cầu S : x2y2z2 4x10y14z64 0 Gọi là đường thẳng đi qua M và cắt tại
A, cắt S tại Bsao cho 1
3
AM
AB và điểm B có hoành độ là số nguyên Mặt phẳng trung trực
của đoạn AB có phương trình là
Từ giả thiết: S có tâm I2; 5; 7 và bán kính R 14
Trang 22Chọn A B M, , lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z z1, ,2 ,
Dựa vào điều kiện 2 z1 2 z2 z1 z2 6 2 OA OB 6, AB 6 2
Suy ra ta có tam giác OAB vuông cân tại O
Phép quay tâm B góc quay 600 ta có:
Dấu " " xảy ra khi O M M A, , , thẳng hàng
Khi đó tam giác OBA có OB , 6 BA BA6 2 và OBA 1050.
Trang 23Nhân x2vào hai vế của giả thiết ta được 3x f x2 x f x3 ' x2020 x f x3 'x2010.
Câu 30 [2H3-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
: cos sin 2 sin sin 2 cos 2 1
Lời giải Chọn C.
: cos sin 2 sin sin 2 cos 2 1
41