Câu 7: Với khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển:.. cây lương thực và cây ăn quả.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
BỘ MÔN: ĐỊA LÍ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: ĐỊA LÍ - KHỐI 11
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT, KTCB:
1 Phân biệt được thế nào là nước phát triển, nước đang phát triển, nước công nghiê ̣p mới? Đă ̣c điểm và ảnh hưởng của cuô ̣c cách ma ̣ng khoa ho ̣c và công nghê ̣ hiê ̣n đa ̣i Em biết gì về Cuô ̣c cách ma ̣ng 4.0?
2 Nguyên nhân, biểu hiê ̣n và hê ̣ quả của xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa kinh tế Kể tên mô ̣t số tổ chức liên kết khu vực kinh tế lớn trên thế giới
3 Đă ̣c điểm của tình hình dân số thế giới Những ảnh hưởng của bùng nổ dân số và già hóa dân số?
4.Trình bày được những nguyên nhân, hâ ̣u quả và giải pháp của biến đổi khí hâ ̣u toàn cầu, ô nhiễm nguồn nước, suy giảm đa da ̣ng sinh ho ̣c
5 Biết được những cơ hô ̣i và thách thức của toàn cầu hóa đối với những nước đang phát triển
6 Chứng minh rằng điều kiê ̣n tự nhiên của châu phi không thuâ ̣n lợi cho sự phát triển kinh tế của châu lu ̣c này
7 Hãy cho biết điều kiện tự nhiên của Mĩ La Tinh có những thuận lợi và khó khăn nào đối với sự phát triển kinh tế?
8 Vì sao các nước Mĩ La Tinh có điều kiê ̣n thuâ ̣n lợi để phát triển kinh tế nhưng tỉ lê ̣ người nghèo ở khu vực này vẫn cao?
9 Trình bày được đă ̣c điểm tự nhiên, dân cư, xã hô ̣i và kinh tế của các nước Mỹ
La Tinh
10 Vì sao Tây Nam Á được coi là “điểm nóng” của thế giới?
11 Trình bày đặc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ của Hoa Kì?
12 Phân tích những đặc điểm thuận lợi về vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kì đối với việc phát triển kinh tế?
15 Trình bày quá trình hình thành, mục đích và thể chế hoạt động của EU?
16 Phân tích nô ̣i dung và lợi ích của bốn mă ̣t tự do lưu thông trong EU Viê ̣c ra đời đồng tiền chung Châu âu có ý nghĩa như thế nào?
*Kĩ năng:
- Xử lí số liệu
- Vẽ biểu đồ, nhâ ̣n xét và giải thích biểu đồ, bảng số liê ̣u
B LUYỆN TẬP:
Phần I TNKQ
Bài 1
1/ Các quốc gia trên TG được chia thành hai nhóm: đang phát triển và phát triển dựa trên cơ sở:
A Sự khác nhau về điều kiện tự nhiên
B Sự khác nhau về quy mô dân số và thu nhâ ̣p bình quân của mỗi nước
13 Đặc điểm dân cư Hoa Kì có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế - xã hội của quố c gia này?
14 Chứng minh rằng Hoa Kì là nước có nền kinh tế phát triển hàng đầu thế giới
Trang 2C Sự khác nhau về trình độ kinh tế- xã hô ̣i
D Sự khác nhau về tổng thu nhập bình quân đầu người
2/ Hàn Quốc, Singapore, Bra-xin, Ác-hen-ti-na,… được gọi là:
A Các nước đang phát triển
B Các nước phát triển
C Các nước kém phát triển
D Các nước công nghiệp mới hoặc là các nước đang phát triển
3/ Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:
A Ra đời hệ thống các ngành công nghệ hiện điện – cơ khí
B Chuyển từ nền sản xuất nông nghiệp sang công nghiệp
C Xuất hiện và phát triển các ngành công nghệ cao
D Tự động hóa nền sản xuất công nông nghiệp
4/ Kinh tế tri thức là loại hình KT dựa trên:
A Chất xám, KT, công nghệ cao
B Vốn, KT cao, lao động dồi dào
C Máy móc hiện đại, lao động rẻ
D Máy móc nhiều, lao động rẻ
5/ Nước công nghiệp mới (NICs) là nước:
A Đang tiến hành công nghiệp hóa, hiện đâị hóa, có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
B Đang tiến hành công nghiệp hóa, hiện đâị hóa, công nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong GDP
C Đã trải qua quá trình công nghiệp hóa và đạt được trình độ nhất định về công nghiệp
D Có tốc độ phát triển kinh tế cao, cơ cấu kinh tế cân đối giữa công nghiệp và dịch vụ
6/ Sự phân chia thành các nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển chủ yếu dựa vào tiêu chí nào?
A Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên
B Đặc điểm tự nhiên - dân cư và xã hội
C Đặc điểm dân cư - xã hội
D Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
7/ Nền kinh tế tri thức ra đời do tác động của cuộc cách mạng công nghiệp nào?
A Cách mạng công nghiệp
B Cách mạng khoa học và kĩ thuật
C Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
D Cách mạng công nghiệp 4.0
Bốn trụ cột chính của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là là
A Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, vật lí, công nghệ thông tin
B Công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu, công nghệ sinh học và công nghệ thông tin
C Trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin, công nghệ vật liệu, công nghệ điê ̣n tử
D Công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ điện tử, công nghệ thông tin
8/ Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3, có một số trụ cột công nghệ là:
A Công nghệ sinh học, công nghệ thông tin
B Công nghệ khai khoáng, công nghệ chế biến
C Công nghệ phần mềm, công nghệ chế biến
Trang 3D Công nghệ vật liệu, công nghệ vi sinh
9/ Nền kinh tế dựa trên tri thức, chất xám, kĩ thuật và công nghệ cao gọi là
A Kinh tế hiện đại
B Kinh tế công nghệ
C Kinh tế tri thức
D Kinh tế công nghiệp
10/ Trí tuệ nhân tạo, vạn vật kết nối và dữ liệu lớn là những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc cách mạng công nghiệp nào?
A Cách mạng công nghiệp lần thứ 2
B Cách mạng công nghiệp lần thứ 3
C Cách mạng công nghiệp lần thứ 4
D Cách mạng công nghiệp lần thứ 5
Bài 2
1/ Toàn cầu hóa :
A Là quá trình liên kết một số quốc gia trên TG về nhiều mặt
B Là quá trình liên kết các nước phát triển trên TG về KT, văn hóa, KH
C Tác động mạnh mẽ đến toàn bộ nền KT – XH các nước đang phát triển
D Là quá trình liên kết các quốc gia trên TG về nhiều mă ̣t
2/ Mặt trái tòan cầu hóa kinh tế thể hiện ở:
a/ Sự phát triển kinh tế diễn ra nhanh chóng tập trung chủ yếu ở các nước phát triển
b/ Khỏang cách giàu nghèo gia tăng giữa các nhóm nước
c/ Thương mại tòan cầu sụt giảm
d/ Các nước đang phát triển sẽ không được hưởng lợi ích nhiều
3/ Các quốc gia có những nét tương đồng về văn hóa, địa lí, xã hội, có chung
mu ̣c tiêu phát triển đã liên kết thành các tổ chức kinh tế khu vực, chủ yếu để:
A Tăng cường khả năng cạnh tranh của khu vực và của các nước trong khu vực so với thế giới
B Làm cho đời sống văn hóa, XH của các nước thêm phong phú
C Trao đổi nguồn lao động và nguồn vốn giữa các nước
D Trao đổi hàng hóa giữa các nước nhằm phát triển ngoại thương
4/ Toàn cầu hóa kinh tế tạo cơ hội để các nước:
A Thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc tế
B Chủ động chuyển giao, khai thác các thành tựu KH và công nghệ
C Nguy cơ chảy máu chất xám
D Tiếp thu những tinh hoa của văn hóa thế giới
5/ Năm 1998, Viê ̣t Nam là thành viên chính thức của tổ chức:
A APEC
B ASEAN
C WTO
D TPP
6/ Việt Nam là thành viên của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?
A NAFTA, ASEAN
B ASEAN, APEC
C ASEAN, EU
D ASEAN, MERCOSUR
7/Hậu quả lớn nhất của xu hướng toàn cầu hóa kinh tế là
Trang 4A Thất nghiệp tăng
B Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
C Nghèo đói
D Mất bản sắc văn hóa dân tộc
Các nước: Bra-xin, Ac-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay, Vê-nê-xuê-na là thành viên của tổ chức liên kết kinh tế nào?
A APEC
B TPP
C MERCOSUR
D NAFTA
8/ Đây không phải là biểu hiện của xu hướng toàn cầu hóa kinh tế:
A Sự phát triển của các công ty xuyên quốc gia
B Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
C Thương mại quốc tế phát triển mạnh
D Có nhiều vấn đề mang tính toàn cầu đòi hỏi phải giải quyết
Bài 3
1/ DS TG hiện nay:
A Đang tăng
B Đang giảm
C Không tăng không giảm
D Đang ổn định
2/ Bùng nổ DS trong mọi thời kỳ đều bắt nguồn từ:
A Các nước phát triền
B Các nước đang phát triển
C Đồng thời ở các nước phát triển và đang phát triển
D Ở các nước phát triển và đang phát triển nhưng không đồng thời
3/ Trái đất nóng dần lên là do:
A Mưa axít ở nhiều nơi trên thế giới
B Lượng CO2 tăng nhiều trong khí quyển
C Tầng ô dôn bị thủng
D Băng tan ở hai cực
4/ Phần lớn dân số thiếu nước sạch trên thế giới tập trung ở các nước đang phát triển là do:
A Không có nguồn nước để khai thác
B Người dân không có thói quen dùng nước sạch
C Nhà nước không chú trọng xây dựng cơ sở hạ tầng nước sạch
D Nguồn nuớc bị ô nhiễm do chất thải không được xử lí đổ trực tiếp vào
5/ Ô nhiễm MT biển và đại dương chủ yếu là do:
A Chất thải công nghiệp và sinh hoạt
B Các sự cố đắm tàu
C Việc rửa các tàu dầu
D Các sự cố tràn dầu
6/ Sự suy gỉam đa dạng sinh học tạo ra hậu quả:
A Mất nhiều loài sinh vật, các gen di truyền
B Mất đi nguồn thực phẩm, thuốc chữa bệnh
C Mất đi nguồn nguyên liệu của nhiều ngành SX
D Tất cả các câu trên đều đúng
7/ Nguyên nhân chính làm biến đổi khí hậu toàn cầu và suy giảm tầng ô dôn là:
Trang 5A Hoạt động sản xuất Nông-lâm-ngư nghiệp
B Gia tăng lượng khí thải CO2 và CFCs
C Chất thải do sinh hoạt
D Tất các các ý trên
8/ Ý nào không phải là đặc điểm của dân số thế giới hiện nay?
A Dân số thế giới ngày càng tăng
B Phần lớn dân cư tập trung ở các nước đang phát triển
C Do gia tăng tự nhiên cao nên dân số thế giới ngày càng trẻ
D Dân số thế giới có xu hướng già đi
9/ Để bảo vệ môi trường, nhiều nước phát triển đã:
A Cắt giảm lượng khí thải trong sản xuất công nghiệp
B Xử lí khí thải trước khi đưa vào môi trường
C Chuyển giao các cơ sở gây ô nhiễm sang các nước đang phát triển
D Ý A và B đúng
10/ Những vấn đề mang tính toàn cầu như: ô nhiễm và suy thoái môi trường, biến đổi khí hậu toàn cầu và suy giẩm tầng ô dôn, đói nghèo, gia tăng dân số đang diễn
ra mạnh mẽ ở đâu?
A Các nước đang phát triển
B Các nước phát triển
C Các nền kinh tế mới nổi
D Toàn thế giới
11/ Năm 2015: Dân số Việt Nam là 91,7 triệu người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là 1,0% và không thay đổi thì đến năm 2020 dân số Việt Nam là bao nhiêu triệu người?
A 92,1
B 94,5
C 95,4
D 96,3
12/ Đây là một trong những hậu quả của già hóa dân số
A Dịch bệnh ngày càng tăng
B Kinh tế chậm phát triển, chất lượng cuộc sống thấp
C Thiếu nhân lực thay thế, chi phí phúc lợi xã hội tăng cao
D Tất cả các ý trên đều đúng
13/ Các trung tâm phát thải khí thải lớn của thế giới là
A Anh, Pháp, Hoa Kì
B Anh, Đức, Hoa Kì
C EU, Nhật Bản, Hoa Kì
D Trung Quốc, Hoa Kì, Đức
14/ Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật là
A Do biến đổi khí hậu toàn cầu
B Do mất rừng
C Do khai thác thiên nhiên quá mức
D Do ô nhiễm môi trường
Bài 5
1/ Tình trạng sa mạc hóa ở châu Phi chủ yếu là do:
A Cháy rừng
B Lượng mưa thấp
Trang 66
C Khai thác rừng quá mức
D Chiến tranh
2/ Ý nào không phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế một số nước châu Phi
kém phát triển:
A Bị cạnh tranh bởi các khu vực khác
B Xung đột sắc tộc
C Khả năng quản lí kém của nhà nước
D Từng bị thực dân thống trị tàn bạo
3/ Hàng triệu người dân châu Phi đang sống rất khó khăn vì:
A Đói nghèo, bệnh tật
B Kinh tế tăng trưởng chậm
C Học vấn kém, nhiều hủ tục, xung đột sắc tộc
D Tất cả đều đúng
4/ Các cuộc xung đột tại một số nước Châu Phi đã để lại hậu quả:
A Biên giới các quốc gia này được mở rộng
B Làm gia tăng sức mạnh các lực lượng vũ trang
C Làm hàng triệu người chết đói hoặc di cư khỏi quê hương
D Làm gia tăng diện tích hoang mạc
Bài 6
Số dân sống dưới mức nghèo khổ chủ yếu của châu Mĩ Latinh còn khá đông là do:
A Nền kinh tế phu ̣ thuô ̣c vào tư bản nước ngoài
B Người dân không cần cù, trình độ thấp
C Điều tự nhiên khắc nghiệt, thiếu khoáng sản
D Quá trình đô thị hóa tự phát
2/ Hướng chảy của sông Amadôn chủ yếu là:
A Bắc -Nam B Đông- Tây
C Tây- Đông D Nam -Đông
3/ Nguyên nhân khiến cho kinh tế các nước Mĩ Latinh phát triển không ổn định:
A Do nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú nên người dân ít lao động
B Nền kinh tế chỉ tập trung vào sản xuất nông sản nhiệt đới, ít quan tâm tới
ngành công nghiệp
C Do ảnh hưởng của các cuộc xung đột vũ trang diễn ra liên tục
D Tình hình chính trị không ổn định lại mắc nợ nhiều
4/ Điều kiê ̣n tự nhiên của Mỹ La Tinh thuâ ̣n lợi để phát triển nền nông nghê ̣p
nào nhất?
A Nhiê ̣t đới B Câ ̣n nhiê ̣t
C Ôn đới D Câ ̣n nhiê ̣t và ôn đới
5/ Vào năm 2004, quốc gia nào có tỉ lê ̣ nợ nước ngoài cao hơn cả tổng GDP?
A Achentina B Braxin
C Mehico D Venezuena
6/ Mỹ La Tinh không giàu có về loa ̣i tài nguyên khoáng sản nào?
A Kim loa ̣i màu B Kim loa ̣i quý
C Nhiên liê ̣u D Kim loa ̣i đen
Trang 77
Bài 5
1/ Ý nào đúng nhất khi nói về vị trí địa lí của Tây Nam Á:
A Nơi tiếp giáp của hai đại dương và ba châu lục
B Ở Tây Nam Châu Á, giáp ba châu lục
C Tiếp giáp biển Ca-xpia và biển Đông
D Phía tây của Địa Trung Hải
2/ Vị trí địa lí của Tây Nam Á rất quan trọng vì:
A Là cầu nối giữa ba lục địa
B Nằm án ngữ con đường thông thương từ châu Á sang châu Mĩ
C Nằm án ngữ con đường thông thương từ châu Mĩ sang châu Phi
D Có con đường tơ lu ̣a đi qua
3/ Đặc điểm khí hậu của Trung Á:
A Lạnh quanh năm do núi cao B Mưa nhiều vào mùa đông
C lu ̣c đi ̣a khô hạn D Có 2 mùa, mùa mưa và khô
4/ Vì sao Trung Á tiếp thu được nhiều giá trị văn hóa phương Đông lẫn phương Tây?
A Các quốc gia này trong lịch sử có “con đường tơ lụa” đi qua nên vùng tiếp
nhận được văn hóa cả phương Đông lẫn phương Tây
B Do sự xâm lược, đô hộ của các nước phương Tây nên chịu ảnh hưởng của
văn hóa phương Tây
C Do sự xâm lược, đô hộ của các nước phương Đông nên chịu ảnh hưởng của văn hóa phương Đông
D Do nằm ở vi ̣ trí trung tâm của cả hai châu lu ̣c Á-Âu
5/ Khu vực Tây Á thiếu ổn định là do:
A Vị trí địa lí quan trọng của KV
B Sự can thiệp của các thế lực bên ngòai
C Thế lực chính trị, tôn giáo cực đoan nổi lên
D Tất cả các câu trên đều đúng
6/ Khu vực Tây Á và Trung Á có vai trò quan trọng là do:
A Trữ lượng dầu mỏ lớn, chiếm 50% thế giới
B Nền kinh tế khu vực phát triển nhanh và ổn định
C Có nhiều tổ chức kinh tế lớn
D Vị trí địa lí quan trọng về kinh tế, giao thông, quân sự
7/ Dân số của khu vực Tây Nam Á từ năm 2005 đến năm 2015 có xu hướng:
A Tăng khá nhanh B Tăng nhanh
C Giảm D Không tăng, không giảm
8/ Nước nào không thuô ̣c khu vực Trung Á?
A Ca-dắc-tan B Cư-rư-gư-xtan
C Áp-ga-nit-xtan D Mông Cổ
Bài: Hoa Kì, Liên minh Châu Âu
Câu 1: Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?
A Số lượng các nước thành viên ngày càng tăng
B Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ
Trang 88
C Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn
D Chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng
Câu 2: Vùng núi Cooc-đi-e không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?
A Đồi núi thấp với nhiều thung lũng rộng
B Gồm nhiều dãy nũi chạy song song theo hướng Bắc-Nam
C Địa hình núi cao đồ sộ, xen các bồn địa và cao nguyên
D Khí hậu hoang mạc, bán hoang mạc
Câu 3: Trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên EU được hưởng lợi lớn nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là
A được bán phá giá các mặt hàng nông sản
B không chịu áp lực cạnh tranh
C không phải chịu thuế giá trị gia tăng
D có thị trường tiêu thụ nội địa lớn
Câu 4: Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do
A tỉ suất tử thấp B nhập cư đông
C tỉ suất gia tăng tự nhiên cao D tỉ suất sinh cao
Câu 5: Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về:
A con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa
B dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục
C hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ
D tiền vốn, dịch vụ, y tế, giáo dục
Câu 6: Cơ quan quyền lực cao nhất của EU, ban ra các quyết định cơ bản của những người đứng đầu nhà nước là
A Nghị viện châu Âu B Ủy ban liên minh châu Âu
C Hội đồng bộ trưởng EU D Hội đồng châu Âu
Câu 7: Với khí hậu ôn đới hải dương và cận nhiệt đới, các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương của Hoa Kì rất thuận lợi cho phát triển:
A cây lương thực và cây ăn quả
B hoa màu và cây công nghiệp lâu năm
C củ cải đường và cây dược liệu
D ngô và cây công nghiệp lâu năm
Câu 8: Các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kì phân bố chủ yếu ở đâu?
A Vùng Đông Bắc ven Đại Tây Dương
B Phía Nam và ven Thái Bình Dương
C Vùng núi Cooc-đi-e và ven Đai Tây Dương
D Ven vịnh Mê-hi-cô và vùng Trung tâm
Câu 9: Trụ sở chính của Liên minh châu Âu được đặt ở thành phố nào?
A Am-xtec-đam (Hà Lan) B Bruc-xen (Bỉ)
C Pa-ri (Pháp) D Xtoc-khôm (Thụy Điển)
Câu 10: Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?
Câu 11: Năm 1994, đường hầm giao thông qua biển Măng Sơ được hoàn thành nối liền Châu Âu với quốc gia nào?
Trang 99
Câu 12: Gần đây, có một sự kiện lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của EU là
A Người dân Bỉ đồng ý ra khỏi EU C Chính phủ Bê-la-rút xin gia nhập
EU
D Người dân Anh đồng ý ra khỏi EU B Người dân Pháp đồng ý ra khỏi
EU
Phần II TỰ LUẬN
1: Dựa vào BSL sau:
GDP của Hoa Kì và một số châu lục – Năm 2004 (đơn vi ̣: tỷ đôla)
Toàn thế giới 40887,8
a) Vẽ biểu đồ thể hiê ̣n cơ cấu GDP của Hoa Kì và một số châu lục ?
b) Hãy rút ra những nhận xét về GDP của Hoa Kì?
2: Dựa vào BSL sau:
Một số chỉ số cơ bản của các trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới - năm 2004
Tỷ tro ̣ng dân số so với TG (%) 7,1 4,6 2,0
Tỷ trọng GDP so với TG ( %) 31,0 28,5 11,3
Tỷ trọng xuất khẩu trong GDP(%) 26,5 7,0 12,2
Tỷ trọng trong xuất khẩu của thế giới ( %) 37,7 9,0 6,25
a Vẽ Biểu đồ thích hợp thể hiê ̣n cơ cấu GDP của Hoa Kì, EU, Nhâ ̣t Bản so với Thế giới
b Cho biết giữa EU, Hoa Kì, Nhật Bản có điểm gì giống và khác nhau về các chỉ
số trên?
3: Dựa vào BSL sau:
GDP, dân số của EU và một số nước so với thế giới năm 2004
Các nước, khu vực GDP (tỉ USD) Dân số(%)
a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiê ̣n tỉ trọng GDP và dân số của EU, Hoa Kì, Nhâ ̣t Bản so với TG
b) Rút ra những nhận xét
4: Cho BSL sau: Dân số Hoa Kỳ giai đoạn 1800 – 2005 (đơn vị: triệu người)
Năm 1800 1840 1880 1920 1960 2005
Trang 1010
Dân số 5 17 50 105 179 296,5
a) Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện dân số Hoa Kì giai đoạn 1800 – 2005 ?
b) Nhận xét và giải thích nguyên nhân tăng dân số của Hoa Kì giai đoạn trên?
Câu 5 Cho bảng số liệu sau:
GDP theo khu vực kinh tế của Hoa Kì và Việt Nam năm 2016 ( đơn vị %)
a Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu GDP theo khu vực của Hoa Kì và Việt Nam
năm 2016
b Rút ra nhận xét
………Hết………
*Lưu ý: để chuẩn bi ̣ cho KTTT giữa ho ̣c kì I, ho ̣c sinh cần:
Ôn tâ ̣p lí thuyết bài 1,2,3,5 (câu 1 đến câu 9) Chúc các em ôn tâ ̣p tốt và đa ̣t kết quả cao trong kì thi!