1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề ôn tập học kì 2 chương 4 và chương 5 môn vật lý lớp 10 | Vật Lý, Lớp 10 - Ôn Luyện

4 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. các lực tác dụng lên vật sinh công dương. vận tốc của vật giảm. các lực t[r]

Trang 1

Ôn tập học kì II

Chương IV: Các định luật bảo toàn

Câu 1: Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m(khối lượng không đáng

kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát Kéo vật giãn ra 5cm so với

vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

Câu 2: Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 2,0 J đối với mặt đất Lấy g = 9,8 m/s2 Khi đó, vật ở độ cao:

Câu 3: Động năng của một vật tăng khi

A các lực tác dụng lên vật sinh công dương B vận tốc của vật v = const.

C vận tốc của vật giảm D các lực tác dụng lên vật không sinh công

Câu 4: Một vật được ném lên độ cao 1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg

(Lấy g = 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

Câu 5: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

A chuyển động với gia tốc không đổi B chuyển động thẳng đều.

Câu 6 Chọn câu Sai Biểu thức định luật bảo toàn cơ năng là:

2 = const B

kx2

mv2

2 = const C A = W2 – W1 = DW D Wt + Wđ = const

Câu 7 Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

A tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

B bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

C luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

D luôn là một hằng số

II Tự luận

Bài 1: Trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, vật 1 có khối lượng 4kg, vận tốc 3m/s và vật 2 có khối lượng 8kg, vận

tốc 2m/s, chuyển động ngược chiều nhau Sau va chạm hai vật dính vào nhau, xác định vật tốc của hai vật sau va chạm

Bài 2: Người ta kéo một cái thùng nặng trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương nằm ngang một góc 450, lực do sợi dây tác dụng lên vật là 150N Tính công của lực đó khi thùng trượt được 15m?

Bài 3: Một ôtô có khối lượng 1100 kg đang chạy với vận tốc 24 m/s.

a/ Độ biến thiên động năng của ôtô bằng bao nhiêu khi vận tốc hãm là 10 m /s?

b/ Tính lực hãm trung bình trên quãng đường ôtô chạy 60m

Bài 4: Một vật khối lượng 200g được thả không vận tốc đầu từ một vị trí có độ cao 40m Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất

Trang 2

a Tính vận tốc của vật ngay khi chạm đất

b Tính vận tốc của vật tại vị trí có động năng bằng thế năng

c Tính độ cao của vật so với mặt đất khi nó có vận tốc 10m/s

Bài 5: Một vật bắt đầu trượt xuống không ma sát từ đỉnh một con dốc cao 6m.

a) Tính vận tốc của vật khi đến chân dốc

b) Khi đến chân dốc, vật tiếp tục trượt chậm dần đều trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là 0,3 Tìm quãng đường vật đi được cho đến lúc dừng lại trên mặt ngang

Bài 6: Từ một chiếc cầu cao 8m (so với mặt nước), một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc

6m/s Chọn gốc thế năng ở mặt nước Xác định

a) Độ cao cực đại so với mặt nước mà vật đạt được

b) Độ cao của vật so với mặt nước khi động năng bằng thế năng

c) Vận tốc của vật khi chạm nước

Bài 7: Một vật có khối lượng 200g gắn vào đầu một lò xo nhẹ đặt nằm ngang Vật có thể trượt không ma sát trên mặt

phẳng nằm ngang Lò xo có độ cứng 100N/m, đầu kia được giữ cố định Kéo vật khỏi vị trí cân bằng (vị trí lò xo không bị biến dạng) sao cho lò xo bị dãn 5cm rồi buông nhẹ Gốc thế năng đàn hồi được chọn tại vị trí lò xo không bị biến dạng a) Tính độ lớn vận tốc của vật khi về tới vị trí cân bằng

b) Tính vận tốc của vật khi nó cách vị trí cân bằng 2,5cm

c) Tìm vị trí của vật và vận tốc của nó khi động năng của vật bằng thế năng đàn hồi của lò xo

Chương V: Chất khí

Câu 1 Chọn công thức sai khi nói đến ba định luật chất khí

A p2V2 = p1V1 B

2 1

1 2

p T

pT C 2

1 2

1

T

T V

V

D

1

~

p V

Câu 2 Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Mari-ốt?

A

1

~

p

V B

1

~

V

p C p V ~ D p V2 2 p V1 1

Câu 3 Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất chất khí?

A Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ

B Do chất khí có thể tích lớn

C Do trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình

D Do chất khí thường được đựng trong bình kín

Câu 4 Đồ thị nào sau đây mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng.

p

(2)

V

(3)

p

(4)

V (1)

O

p

Trang 3

A (1)và (2) B (2) và (3) C (3) và(4) D.(4) và (1)

Câu 4: Đồ thị nào sau đây mô tả đúng quá trình đẳng áp của một lượng khí lí tưởng.

Câu 5: Đồ thi nào sau đây mô tả đúng quá trình đẳng tích của một lượng khí lí tưởng.

Câu 6.Một xăm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20oC và áp suất 2 atm Hỏi xăm có bị nổ không khi

để ở ngoài nắng nhiệt độ 40oC ? Coi sự tăng thể tích của xăm là không đáng kể và xăm chỉ chịu được áp suất tối đa là 2,5atm

A Bị nổ vì khi để ngoài nắng áp suất của khí trong xăm p2 = 4 atm > 2,5 atm

B Có thể nổ hoặc không nổ tùy thuộc vào vật liệu cấu tạo xăm

C Không nổ vì khi để ngoài nắng áp suất của khí trong xăm p2 = 1,87 atm < 2,5 atm

D Không nổ vì khi để ngoài nắng áp suất của khí trong xăm p2 = 2,13 atm < 2,5 atm

.II Tự luận

Bài 1: Một quả bóng có dung tích không đổi, V = 2lít chứa không khí ở áp suất 1atm Dùng một cái bơm để bơm không

bao nhiêu ? Cho rằng trong quá trình bơm nhiệt độ không đổi

Bài 2: Một lượng khí có áp suất 750mmHg ở nhiệt độ 270C và thể thích là 76cm3 Tìm thể tích của khối khí đó ở điều kiện tiêu chuẩn (00C, 760mmHg)

Bài 3: Một khối khí lí tưởng có thể tích 10 lít, ở nhiệt độ 270C, áp suất 1atm biến đổi theo hai quá trình Ban đầu nung đẳng tích đến áp suất tăng gấp đôi Sau đó nung nóng đẳng áp đến khi thể tích khối khí là 15 lít

a Tìm nhiệt độ sau cùng của khối khí

b Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi của khối khí trong các hệ tọa độ khác nhau (p,V); (V,T); (p,T)

Bài 4: Một khối khí xác định, khi ở nhiệt độ 1000C và áp suất 105pa Thực hiện nén khí đẳng nhiệt đến áp suất tăng lên gấp rưởi, rồi sau đó làm lạnh đẳng tích Hỏi phải làm lạnh đẳng tích đến nhiệt độ bao nhiêu để khối khí trở về áp suất ban đầu?

Bài 5: Mỗi lần bơm người ta đưa được v0=80cm3 không khí vào xăm xe Sau khi bơm áp suất của không khí trong xăm xe

là 2.105pa Thể tích xăm xe sau khi bơm là 2000cm3, áp suất khí quyển là 105pa Xem rằng thể tích của xăm không đổi, nhiệt độ khí trong quá trình bơm là không đổi, ban đầu trong xăm xe chứa không khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển Tìm số lần bơm

V (4)

O

p p

(2)

p

(1)

V

(3)

V (2)

O

p p

(1)

p

(3)

p

(4)

Trang 4

Chương VI: Chất rắn, chất lỏng và sự chuyển thể.

Câu 1: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với

đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo

hệ thức:

σ

l . C f =

l

Câu 2: Một thước thép ở 300C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là  = 11.10-6 K-1.Khi nhiệt độ tăng đến 500C, thước thép này dài thêm là:

Câu 3 Với một chất xác định hệ số nở dài và hệ số nở khối có mối liên hệ :

Câu 4 Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn ?

Câu 5 Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào sau đây không liên quân tới sự nở vì nhiệt ?

Câu 6: Một ống nhỏ giọt có đường kính đầu mút 2,4 mm có thể nhỏ giọt với khối lượng chính xác đến 6 mg/giọt Hệ số

căng mặt ngoài của chất lỏng là

Câu 7: Ở 0°C, kích thước của vật là 2 x 2 x 2 m Hệ số nở dài của vật bằng 9,5.10–6 K–1 Thể tích tăng thêm của vật ở

Câu 8: Một vật bằng kim loại có hệ số nở dài α Gọi V và Vo lần lượt là thể tích của vật ở nhiệt độ to và to + Δt Tỷ số ΔV/t Tỷ số Δt Tỷ số ΔV/V/

Vo có giá trị là A αΔt Tỷ số ΔV/t B 3αΔt Tỷ số ΔV/t C 3VoαΔt Tỷ số ΔV/t D 2αΔt Tỷ số ΔV/t

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của lực căng mặt ngoài của chất lỏng.

Câu 10: Nhúng một ống thủy tinh có đường kính trong nhỏ vào trong chậu nước thì mực nước trong ống

A bằng với mực nước trong chậu do nguyên tắc bình thông nhau

B thấp hơn mực nước trong chậu vì ống có đường kính rất nhỏ

C cao hơn mực nước trong chậu vì nước làm dính ướt thủy tinh

D có thể cao hoặc thấp hơn trong chậu phụ thuộc vào đường kính ống

Câu 11 Một thanh nhôm và một thanh thép ở 0oC có cùng độ dài lo Khi nung hai thanh tới 100oC thì độ dài của hai thanh chênh nhau 0,5 mm Tính độ dài lo Biết hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6 K-1 và của thép là 12.10-6 K-1

Câu 12: Ở 0°C, kích thước của vật là 2 x 2 x 2 m Hệ số nở dài của vật bằng 9,5.10–6 K–1 Thể tích tăng thêm của vật ở

Ngày đăng: 17/01/2021, 03:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w