tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.. Câu 12: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượngC[r]
Trang 1SỞ GD-ÐT ÐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT THỐNG LINH
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Vật lý – Lớp 10
Ngày kiểm tra: 08/5/2019
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
I TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Học sinh làm trong thời gian 30 phút
Câu 1: Mối quan hệ giữa hệ số nở dài α và hệ số nở khối β là:
A β = 3α B 3 C 3
D 3 Câu 2: Kilôoat giờ (kW.h) là đơn vị của:
Câu 3: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là
A sự nóng chảy B sự ngưng tụ C sự kết tinh D sự bay hơi Câu 4: Chất nào dưới đây không có nhiệt độ nóng chảy xác định?
Câu 5: Hiện tượng giọt nước hình cầu đọng trên lá Sen, khi đó lá Sen là vật chất:
A ngưng tụ B không dính ướt C dính ướt D mao dẫn.
Câu 6: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 4 kg nước đá ở 00C để chuyển nó thành nước ở 250C Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/(kg.K)
A 1,78 MJ B 418 kJ C 1870 kJ D 1,36 MJ
Câu 7: Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 200C Phải chừa một khe hở ở đầu thanh ray với bề rộng tối thiểu là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là = 12.10-6/K
A 3,6.10-3 m B 3,6.10-2 m C 3,6 10-5 m D 3,6.10-4 m
Câu 8: Có thể đo độ ẩm của không khí bằng
Câu 9: Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi 1,5 lít nước ở 250C, gần với giá trị nào sau đây Biết nhiệt dung riêng của nước c = 4,18.103 J/(kg.K)
Câu 10: Độ lớn lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng là
A f . B f 2 C f
Câu 11: Nội năng của một vật bằng
A nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B tổng động năng và thế năng của vật.
C tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công Câu 12: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
A biến thiên B không bảo toàn C không xác định D bảo toàn.
Câu 13: Độ nở dài của vật rắn hình trụ đồng chất được tính bằng công thức:
0 0
t
t t t
Mã đề: 101
Trang 2Câu 15: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:
A Công cơ học B Công suất C Công phát động D Công cản.
Câu 16: Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng:
A Giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định.
B Giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang.
C Làm giảm diện tích mặt thoáng chất lỏng.
D Làm tăng diện tích mặt thoáng chất lỏng
Câu 17: Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật nào?
A Bảo toàn động lượng B Húc (Hooke) C Vạn vật hấp dẫn D Newton.
Câu 18: Hiện tượng giọt nước đọng ở nắp nồi cơm, là sự
Câu 19: Theo nguyên lý I nhiệt động lực học U A Q Trong quá trình lượng khí nhận nhiệt
và sinh công (thực hiện công) thì
A Q > 0 và A > 0 B Q < 0 và A > 0 C Q > 0 và A < 0 D Q < 0 và A < 0 Câu 20: Khi tiến hành thí nghiệm đo hệ số căng bề mặt của chất lỏng Em sử dụng lực kế có giới
hạn đo:
Câu 21: Người ta dung một cần cẩu để nâng kiện hàng đặt tại mặt đất, có khối lượng 5 tấn thẳng
đứng lên cao nhanh dần đều và đạt độ cao 10m trong 5s Lấy g = 10 m/s2 Công của lực nâng trong giây thứ 5 là
A 1,80.105J B 14,4.103J C 24,4.103J D 1,94.105J
Câu 22: Nhiệt lượng mà một lượng chất rắn hoặc lỏng thu vào hay toả ra khi nhiệt độ thay đổi được
tính bằng công thức:
A Q m c t 2 B Q mc t 2 C Q mc t D Q c t
Câu 23: Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J Khí nở ra đẩy
pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N Độ biến thiên nội năng của khí là:
Câu 24: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc
800m/s Tốc độ giật lùi của súng là
II TỰ LUẬN (4 điểm): Học sinh làm trong thời gian 15 phút
Câu 25 (2đ) Thả rơi tự do một vật có khối lượng 500g từ độ cao 5m so với mặt đất Bỏ qua các lực
cản, lấy g = 10 m/s2 Chọn mặt đất làm mốc thế năng
a) Tính cơ năng của vật
b) Tính vận tốc của vật khi vừa chạm đất Em có nhận xét gì về giá trị của vận tốc khi đó?
Câu 26 (2đ) Một khối khí lý tưởng ở trạng thái (1) được xác định bởi các thông số p1 = 1atm, V1 = 4lít,
T1 = 300K Người ta cho khối khí biến đổi đẳng áp tới trạng thái (2) có T2 = 600K và V2 Sau đó biến đổi đẳng nhiệt tới trạng thái (3) có V3 = 2 lít và p3 thì ngừng
a) Xác định thể tích V2
b) Tính áp suất p3
- HẾT
Trang 3-HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU 25 VÀ CÂU 26
Môn: Vật Lý – Lớp 10
W = 0,5.10.5 = 25 J.
0,5 0,5
25.b
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng
Wđất = W thả 2
1
2mv mgz
Vận tốc khi đó đạt giá trị lớn nhất
0,25 0,25
0,25 0,25
26.a
(1) – (2): Đẳng áp (p1 = p2 = 1atm)
V1
T1=
V2
T2
V2=T2V1
T1
V2=600 4
300=8 (lít )
0,5 0,25 0,25
26.b
(2) - (3): Đẳng nhiệt
p2V2=p3V3
p3=p2V2
V3
p3=8
2=4 (atm)
0,5 0,25 0,25
Ghi chú:
- Thiếu hoặc sai đơn vị một lần trừ 0,25 điểm, thiếu 2 lần trở lên trừ 0,5 điểm
- Nếu học sinh làm theo cách khác, đúng theo yêu cầu đề bài thì vẫn đạt điểm tương ứng.
Trang 4Đáp án
Mã
Đáp án
Mã
Đáp án
Mã
Đáp án
Trang 5101 1 A 102 1 A 103 1 B 104 1 A