1. Trang chủ
  2. » Soft Yuri

Đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2 có đáp án chi tiết môn hóa học lớp 10 năm 2018 sở GDĐT vĩnh phúc | Hóa học, Lớp 10 - Ôn Luyện

15 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 266,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên tố có tính chất phi kim là các nguyên tố có 4 đến 7e lớp ngoài cùng.. Số hạt mang điện trong hạt nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt. Hiện tượng quan sát được là. A. [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(đề thi gồm có 04 trang) ĐỀ KSCL HỌC SINH LẦN 2 NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: HÓA HỌC 10

(thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng

164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của M là

Đáp án: B

Lời giải

Tổng số hạt trong phân tử MX2 là: p Me Mn M 2.(p Xe xn X) 164

2p M 4p X n M 2n X 164 (1)

Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 :

Từ (1) và (2) =>

2 4 108 (3)

2 56 (4)

Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5

( ) 5 (5)

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong M lớn hơn trong X là 8 hạt

Từ (5) và (6)

3 (7)

2 (8)

M X

 

Từ (3) và (7) => p M 20; p X 17 => số hiệu nguyên tử của M là 20

Trang 2

Câu 2: Cho 36,64 gam hỗn hợp muối KX và KY (X, Y là halogen ở 2 chu kì

liên tiếp) vào dung dịch AgNO dư thì thu được 57,34 gam hỗn hợp kết tủa.3 Công thức của các muối là

A KCl và KBr B KF và KCl C KCl và KI D KBr và KI.

Đáp án: D

Lời giải

Gọi công thức phân tử trung bình của hỗn hợp muối là KM

36,64 57,34

83,133

M

=> X và Y là Br và I => 2 muối cần tìm là KBr và KI

Câu 3: Cho phản ứng: aCu bHNO 3  cCu NO( 3 2) dNO eH O 2 Hệ số a, b, c, d,

e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) là

Đáp án: C

Lời giải

2

2x | 3e

=> a + b = 11

Câu 4: Trong phản ứng: SO2 Br2H O2  2HBrH SO2 4 Vai trò của SO là2

C vừa oxi hóa, vừa khử D oxit axit.

Đáp án: B

Lời giải

Vai trò của SO là chất khử.2

Câu 5: Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc, dư và đun nóng, dung dịch

thu được chứa

Trang 3

A KCl, KOH dư B KCl, KOH dư, KClO.

C KCl, KOH dư, KClO3 D KCl, KOH dư, KClO KClO3,

Đáp án: C

Lời giải

Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc, dư và đun nóng, dung dịch thu được chứa KCl, KOH dư, KClO3

PTHH: 3Cl26 OK H  t o 5KCl KClO 33H O2

Câu 6: Cho sơ đồ điều chế axit clohiđric trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Để thu được HCl người ta đun nóng dung dịch hỗn hợp NaCl và H SO2 4 loãng

B Không được sử dụng H SO đặc vì nếu dùng 2 4 H SO đặc thì sản phẩm2 4 tạo thành là Cl2

C Do HCl là axit yếu nên phản ứng mới xảy ra.

D Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI và H S 2

Đáp án: D

Lời giải

Phát biểu đúng là: Sơ đồ trên không thể dùng để điều chế HBr, HI và H S2

Vì HBr, HI và H S có phản ứng với 2 H SO đặc2 4

Câu 7: Cho phản ứng: F Se 2HNO3 F NOe( 3 3) H SO2 4NO H O 2 Sau khi cân bằng phản ứng (hệ số nguyên, tối giản), số phân tử HNO đóng vai trò3 chất oxi hóa là

Trang 4

A 6 B 8 C 5 D 3.

Đáp án: C

Lời giải

=> số phân tử HNO đóng vai trò chất oxi hóa là 53

Câu 8: Phân tử nào sau đây có liên kết ion?

Đáp án: C

Lời giải

Phân tử có liên kết ion là KCl

Câu 9: Hòa tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau trong bảng

tuần hoàn vào nước thu được dung dịch X và 336 ml khí H (đktc) Cho2 HCl dư vào dung dịch X và cô cạn thu được 2,075 gam muối khan Hai kim loại kiềm là

Đáp án: B

Lời giải

Gọi kim loại trung bình là R

2

2,075

0,03 33,67

R

=> 2 kim loại kiềm là Na và K

Câu 10: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO Hợp chất với2 hiđro của R chứa 75% khối lượng R R là

Đáp án: A

Lời giải

Trang 5

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO  hợp chất với hiđro của R2

RH4

4

R

R

R

=> nguyên tố R cần tìm là C

Câu 11: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì Biết tổng

số proton của X và Y là 31 Cấu hình electron nguyên tử của Y là

A 1s 2s 2 2 2 p5 B 1s 2s 2 2 2 p6 C 1s 2s 2 3s 3 2 2 p6 2 p3 D 1s 2s 2 3s 3 2 2 p6 2 p4 Đáp án: D

Lời giải

Theo đề bài, ta có: Z XZ Y  31 1 

Vì X và Y liên tiếp nhau trong một chu kì => Z YZ X 1  2

Từ (1) và (2)  Z X 15; Z Y 16

Cấu hình e của Y là: 1s 2s 2 3s 3 2 2 p6 2 p4

Câu 12: Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng

Đáp án: A

Lời giải

Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

2 5

ns np

Câu 13: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có độ

âm điện lớn nhất là

Đáp án: C

Lời giải

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là F

Câu 14: Điện hóa trị của Ca trong CaO là

Trang 6

Đáp án: B

Lời giải

Điện hóa trị của Ca trong CaO là 2+

Câu 15: Cho 20 gam hỗn hợp Cu và Al phản ứng với dung dịch HCl dư, thu

được 13,44 lít khí (đktc) Thành phần % theo khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là

A 50%; 50% B 84%; 16% C 44%; 56% C 54%; 46% Đáp án: D

Lời giải

Cu không phản ứng với dung dịch HCl

20 0, 4.27 9, 2( )

0, 4.27

20

Cu

Câu 16: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và

chu kì lớn là

A 3 và 4 B 4 và 4 C 3 và 5 D 4 và 3.

Đáp án: A

Lời giải

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ là 3 và chu kì lớn là 4

Câu 17: Số oxi hóa của nguyên tố clo trong các chất: NaCl, HCl, HClO,

3

KClO lần lượt là

A -1; +1; -1; +5 B -1; -1; +1; +3 C +1; +1; -1: +3 D -1; -1; +1; +5 Đáp án: D

Lời giải

3

, , ,

Na Cl H Cl H C  l O K ClO

Câu 18: Hòa tan hết 2,925 gam kim loại M trong dung dịch HBr dư, sau

phản ứng thu được 1,008 lít khí (đktc) Kim loại M là

Đáp án: D

Trang 7

Lời giải

Gọi kim loại M có hóa trị n

2

0,09

0,045 2,925

32,5

0, 09

n

n

n

Với n = 2 => M = 65 => kim loại M là Zn

Câu 19: Các nguyên tố Li (Z = 3), Na (Z = 11), K (Z = 19), Be (Z = 4)

được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm là

A Be > Na > Li > K B K > Na > Be > Li C Li > Be >

Na > K D K > Na > Li > Be.

Đáp án: D

Lời giải

Theo chiều tính kim loại giảm: K > Na > Li > Be

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây hạt nhân có 19 proton và

20 nơtron?

A 2141Sc B 1939K C 2040Ca D 199F

Đáp án: B

Lời giải

A = p + n = 19 + 20 = 39

=> nguyên tố cần tìm là 1939K

Câu 21: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:

(1) 1s 2s 2 1 (2) 1s 2s 2 3s 32 2 p6 2 p5 (3) 1s 2s 2 3s 32 2 p6 2 p1

(4) 1s 2s 2 p2 2 4 (5) 1s 2s 2 3s 32 2 p6 2 p (6) 6 1s 2s 2 3s 3 3d 4s2 2 p6 2 p6 5 2

Các nguyên tố có tính chất phi kim là

A (2), (3), (6) B (2), (4) C (3), (4) D (2), (4), (5) Đáp án: B

Lời giải

Các nguyên tố có tính chất phi kim là các nguyên tố có 4 đến 7e lớp ngoài cùng

Trang 8

(2) 1s 2s 2 3s 32 2 p6 2 p 5

(4) 1s 2s 2 p 2 2 4

Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 122 hạt Số

hạt mang điện trong hạt nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt Số khối của X là

Đáp án: A

Lời giải

số khối của X là: A = p + n = 85

Câu 23: Chất nào sau đây có tính axit yếu?

Đáp án: A

Lời giải

HF có tính axit yếu

Câu 24: Thêm từ từ nước clo vào dung dịch KI có chứa hồ tinh bột Hiện

tượng quan sát được là

A dung dịch chuyển sang màu xanh tím B dung dịch chuyển sang màu vàng lục

vàng

Đáp án: A

Lời giải

2

I sinh ra làm hồ tinh bột chuyển sang màu xanh tím.

Câu 25: Clo có hai đồng vị là 1735Cl,1737Cl, tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Nguyên tử khối trung bình của clo là

Đáp án: C

Lời giải

Trang 9

3.35 1.37

35,5 4

Câu 26: Cộng hóa trị của N trong các phân tử N NH lần lượt là2, 3

Đáp án: A

Lời giải

Cộng hóa trị của N trong NN là 3;

Cộng hóa trị của N trong

|

H N H H

 

là 3

Câu 27: Cho dãy các nguyên tố nhóm IA: Li-Na-K-Rb-Cs Theo chiều điện

tích hạt nhân tăng, bán kính nguyên tử biến đổi theo chiều

A tăng rồi giảm B tăng dần C giảm dần D giảm rồi tăng Đáp án: B

Lời giải

Theo chiều điện tích hạt nhân tăng, bán kính nguyên tử biến đổi theo chiều tăng dần

Câu 28: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa –

khử?

A CaCO3 t o CaO CO 2 B 2A (l OH)3 t o Al O2 33H O2

C 2NaHCO3 t o Na CO2 3CO2H O2 D 2KClO3 t o 2KCl3O2

Đáp án: D

Lời giải

Phản ứng oxi hóa – khử là: 2KClO3  t o 2KCl3O2

Câu 29: Có 3 dung dịch N aOH, H C H l, 2SO4 loãng Thuốc thử có thể phân biệt 3 dung dịch ngay từ lần thử đầu tiên là

Đáp án: A

Lời giải

Thuốc thử để nhận biết 3 dung dịch là BaCO 3

Trang 10

- Dung dịch NaOH không hòa tan BaCO 3

- Dung dịch HCl phản ứng với BaCO3 sủi bọt khí

- Dung dịch H SO phản ứng với 2 4 BaCO3 sủi bọt khí và có kết tủa trắng

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

a) Cho Fe nung đỏ vào bình chứa khí clo thu được F Cle 3

b) Tính axit của HI mạnh hơn HBr, HCl và HF

c) Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí không màu làm vẩn đục nước vôi trong

d) Nhiệt phân hoàn toàn F OH trong không khí thu được chất rắn làe( )2 FeO

Số phát biểu đúng là

Đáp án: C

Lời giải

Các phát biểu đúng là

a) Cho Fe nung đỏ vào bình chứa khí clo thu được F Cle 3

b) Tính axit của HI mạnh hơn HBr, HCl và HF

c) Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí không màu làm vẩn đục nước vôi trong

Câu 31: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là

nơtron, proton

C proton, nơtron D nơtron, electron.

Đáp án: B

Lời giải

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là electron, nơtron, proton

Câu 32: Cấu hình electron nguyên tử của Cr (Z = 24) là

A 1s 2s 2 3s 3 3d 4s 2 2 p6 2 p6 4 2 B 1s 2s 2 3s 3 4s 3d 2 2 p6 2 p6 2 4

Trang 11

C 1s 2s 2 3s 3 3d 4s 2 2 p6 2 p6 6 0 D 1s 2s 2 3s 3 3d 4s 2 2 p6 2 p6 5 1

Đáp án: D

Lời giải

Cr (Z = 24) có cấu hình e là: 1s 2s 2 3s 3 3d 4s 2 2 p6 2 p6 5 1

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 2,08 gam hỗn hợp bột Y gồm F Oex y và Cu bằng dung dịch H SO đặc nóng (dư), thu được 0,448 lít khí 2 4 SO (sản phẩm2 khử duy nhất, đktc) và dung dịch chứa 5,6 gam hỗn hợp muối sunfat Công thức của oxit sắt và phần trăm khối lượng của Cu trong Y là

A FeO; 30,77% B F Oe2 3; 46% C FeO; 40,55% D F Oe3 4;27,33%

Đáp án: A

Lời giải

Quy đổi hỗn hợp Y gồm Fe, Cu và O, có số mol lần lượt là a, b, c

hhY

Bảo toàn e: 3a 2 b2c 0, 02.2 (2)

Dung dịch chứa 2 muối sunfat là Fe (2 SO4 3) 0,5a (mol CuSO b mol); 4 ( )

200a 160 5,6 (3)

muoi

Từ (1), (2), (3) => a = 0,02; b = 0,01; c = 0,02

e: : 1:1

F O

n na c  công thức oxit sắt là FeO

Phần trăm khối lượng của Cu trong Y là

0,01.64

2, 08

Cu

Câu 34: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam F O ở nhiệt độ caoe2 3 một thời gian, thu được 6,72 gam hỗn hợp rắn X gồm 4 chất Đem hòa tan hoàn toàn X trong HNO dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy3 nhất, đktc) Giá trị m và số mol HNO phản ứng là3

A 8,2 và 0,29 B 8,0 và 0,24 C 7,2 và 0,29 D 7,2 và 0,24 Đáp án: C

Lời giải

Xét toàn bộ quá trình chỉ có CO cho e và HNO nhận e3

Trang 12

2 4

2

2e 0,03 0,03 0,06

N 3e

0,06 0,02

N

Bảo toàn khối lượng:

CO F O CO hh X F O

Bảo toàn nguyên tố N: n HNO3 n NO3n F NOe( 3 3 ) 0, 02 3.0,09 0, 29  mol

Câu 35: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch

hỗn hợp HCl 1M và H SO 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí 2 4 H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là

A 25,95 gam B 77,86 gam C 38,93 gam D 103,85 gam Đáp án: C

Lời giải

2 4

HCl H SO

H

n H 2n H2  axit phản ứng hết

Bảo toàn khối lượng: m KLm axitm muoim H2

7, 74 0,5.36,5 0,14.98 0,39.2 38,93( )

muoi

Câu 36: Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau một thời gian thu được m

gam hỗn hợp chất rắn X gồm F e, Fe O,Fe3O4, eF 2O3 Hòa tan m gam hỗn hợp

X vào dung dịch HNO đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí 3 NO (sản phẩm2 khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là

Đáp án: D

Lời giải

Gọi số mol O là x mol

Xét cả quá trình có Fe cho e; O và HNO nhận e3

Trang 13

2

e e 3e

0,15 0,45

O + 2e

2x

N 1e

0,1 0,1

O

x

N

 

Bảo toàn e: 0,45 = 2x + 0,1 => x = 0,175

=> m = 8,4 + 16.0,175 = 11,2 (gam)

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 49,6 gam hỗn hợp X gồm F e, F e O,Fe3O4,Fe2O3 bằng H SO đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y và 8,96 lít khí 2 4 SO (đktc).2 Khối lượng muối trong dung dịch Y là

A 120 gam B 160 gam C 180 gam D 140 gam.

Đáp án: D

Lời giải

Quy đổi hỗn hợp X gồm Fe và O, với số mol lần lượt là x và y

=> 56x + 16y = 49,6 (1)

Bảo toàn e: 3n Fe 2n O2n SO2  3x=2y+0,4.2 (2)

Từ (1) và (2) => x = 0,7; y = 0,65

Khối lượng muối trong Y là: e ( 2 4 3 )

0,7 400 140( ) 2

F SO

Câu 38: Cho 37,28 gam hỗn hợp gồm Fe và F O phản ứng với 800 mle3 4 dung dịch HNO 1,6M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít3 khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N5, ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Đáp án: B

Lời giải

Quy đổi hỗn hợp ban đầu về x mol Fe và y mol O

=> 56x + 16y = 37,28 (1)

Trang 14

Còn m gam kim lại không tan là Fe còn dư => dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối Fe NO( 3 2)

Số mol Fe phản ứng là: 56

m

x 

(mol)

Bảo toàn N: 3 2 e( 3 2 ) 1, 28 0, 2 2.( )

56

HNO NO F NO

m

(2)

Bảo toàn e: 2 Fe(phan ung) 3 NO 2 O 2.( 56) 3.0, 2 2 (3)

m

Từ (1), (2) và (3)

209

; 0, 24; 3, 2 350

Câu 39: Chia m gam hỗn hợp hai kim loại X, Y (hóa trị không đổi) thành

hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: Nung trong oxi thu được 2,84 gam hỗn hợp các oxit

Giá trị của m là

A 1,56 gam B 3,12 gam C 2,2 gam D 1,8 gam.

Đáp án: B

Lời giải

Số mol e H

nhận = 0,08.2 = 0,16 mol

=> Khi nung với oxi, oxi cũng nhận 0,16 mol e

2

2 4e 2O

0,16

4

O

Bảon toàn khối lượng: m KLm O2 m oxitm2.(2,84 1, 28) 3,12(  gam)

Câu 40: Cho phản ứng:

Sau khi cân bằng phản ứng, hệ số (nguyên, tối giản) của KH O làS 4

Đáp án: C

Trang 15

Lời giải

5x | 2 e 2 e 2e

2x | 5e

=> hệ số của KH O là 16.S 4

Ngày đăng: 17/01/2021, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w