Câu 11: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là.. sự biến đổi chấtC[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT MỸ THỌ
ĐỀ KIỂM TRA HKII- NĂM HỌC 2018-2019 Môn: Hóa học Lớp 10-Ban cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút
(Biết: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn=55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; I=127; Ag = 108; Ba = 137)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A ns np2 3 B ns np2 4 C ns np2 5 D ns np2 1
Đáp án: C
Lời giải:
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là ns np2 5
Câu 2: Công thức của oleum là
A SO3 B H SO2 4 C H SO nSO2 4 3 D.H SO nSO2 4 2
Đáp án: C
Lời giải:
Công thức của oleum là H SO nSO2 4 3
Câu 3: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A HCl NaOH NaCl H O 2
B HCl NH 3 NH Cl4
C 2HCl Mg MgCl2H2
D 4HCl MnO 2 MnCl Cl2 2 2 H O2
Đáp án: D
Lời giải:
Phản ứng hóa học chứng tỏ HCl có tính khử là: 4HCl MnO 2 MnCl Cl2 2 2 H O2
Câu 4: Thuốc thử để nhận biết iot là
A quỳ tím B nước brom C hồ tinh bột D phenolphtalein
Đáp án: C
Lời giải:
Thuốc thử để nhận biết iot là hồ tinh bột
Câu 5: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A Nồng độ các chất tham gia phản ứng B Thời gian xảy ra phản ứng.
C Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng D Chất xúc tác.
Đáp án: B
Lời giải:
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào thời gian xảy ra phản ứng.
Câu 6: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl cho2
cùng một loại muối clorua kim loại?
Trang 2Kim loại tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl cho cùng một loại muối 2
clorua kim loại là Mg, vì Mg chỉ có 1 hóa trị
Loại Ag và Cu vì không tác dụng với HCl
Loại Fe vì không cho cùng 1 muối clorua
Câu 7: Oxi và ozon là :
A hai hợp chất của oxi B hai dạng thù hình của oxi.
C hai đồng vị của oxi D hai đồng phân của oxi.
Đáp án: B
Lời giải:
Oxi và ozon là hai dạng thù hình của oxi
Câu 8: Tìm câu sai trong các câu sau?
A Lưu huỳnh chỉ có tính khử.
B Hiđrosunfua chỉ có tính khử.
C Lưu huỳnh đioxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
D H SO đặc vừa có tính oxi hoá, vừa có tính háo nước.2 4
Đáp án: A
Lời giải:
Câu sai là: Lưu huỳnh chỉ có tính khử
Lưu huỳnh khi tác dụng với H hoặc các kim loại khác thể hiện tính oxi hóa.2
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm điều chế oxi bằng phản ứng: 2KCl O 3 t o 2KCl3O2 Nếu dùng 12,25 gam KClO thì sau phản ứng hoàn toàn, thể tích 3 O thu được (đktc) là:2
Đáp án: D
Lời giải:
2
0,15.22, 4 3,36( )
O
KC
O
ol V
l
L
Câu 10: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng
để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
A vôi sống B cát C muối ăn D lưu huỳnh.
Đáp án: D
Lời giải:
Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là lưu huỳnh
Câu 11: Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài
tác động được gọi là
A sự biến đổi chất B sự chuyển dịch cân bằng.
C sự biến đổi vân tốc phản ứng D sự biến đổi hằng số cân bằng.
Đáp án: B
Trang 3Lời giải:
Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là sự chuyển dịch cân bằng
Câu 12: Có 4 lọ hóa chất mất nhãn đựng các dung dịch sau: HCl, NaBr, HF, NaI Thuốc thử
duy nhất để phân biệt các dung dịch trong các lọ hóa chất trên là:
A Cu NO 3 2 B Ba OH 2 C AgNO3 D SiO2
Đáp án: C
Lời giải:
Thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên là AgNO3
- Lọ đựng HCl xuất hiện kết tủa trắng AgCl
- Lọ đựng NaBr xuất hiện kết tủa vàng nhạt AgBr
- Lọ đựng NaI xuất hiện kết tủa vàng đậm AgI
- Lọ đựng HF không xuất hiện kết tủa
Câu 13: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI
C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI
Đáp án: A
Lời giải:
Dãy axit được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần là: HI > HBr > HCl > HF
Câu 14: Cho 200ml dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 2M Nồng
độ mol của dung dịch sau phản ứng là (H=1, Cl=35,5; Na=23, O=16)
Đáp án: A
Lời giải:
2
0, 6
1, 2
0, 2 0,3
M HCl
HCl NaOH NaCl H O
Câu 15: Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ :
Đáp án: B
Lời giải:
Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ 37%
Câu 16: Cặp kim loại nào sau đây thụ động với H SO đặc nguội?2 4
Đáp án: C
Lời giải:
Al và Fe thụ động với H SO đặc nguội.2 4
Câu 17: Sục 11,2 lít (ở đktc) khí SO vào 300 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch2
Trang 4C NaHSO Na SO NaOH3, 2 3, D NaHSO Na SO3, 2 3.
Đáp án: D
Lời giải:
2
1 NaOH 2
SO
n
n
phản ứng sinh ra 2 muối NaHSO Na SO3, 2 3
Câu 18: Để pha loãng dung dịch H SO đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo2 4
cách nào dưới đây?
A cho từ từ nước vào axit và khuấy đều B cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
C cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D cho từ từ axit vào nước và khuấy đều Đáp án: D
Lời giải:
Để pha loãng dung dịch H SO đặc trong phòng thí nghiệm, người ta cho từ từ axit vào nước2 4
và khuấy đều
Câu 19: Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch H SO loãng?2 4
A Fe BaCl CuO Al, 2, , B Fe BaCl CuO Ag Al, 2, , ,
C Zn Fe OH, 2, FeO HCl Au, , D CaCl K O Cu Mg OH2, 2 , , 2, Mg
Đáp án:
Lời giải:
Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H SO loãng là: 2 4 Fe BaCl CuO Al, 2, ,
Loại B vì Ag không phản ứng
Loại C vì Au, HCl không phản ứng
Loại D vì Cu không phản ứng
Câu 20: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
A Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả B Khử trùng nước uống.
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn
Đáp án: C
Lời giải:
Ứng dụng không phải của ozon là: Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm )Viết các phương trình hóa học theo chuỗi chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện
phản ứng nếu có)
KMnO4 (1) Cl2 (2) NaCl (3) AgCl (4) Cl2 (5) Br2 (6) I2
Lời giải:
Trang 54 2 2 2
2
o
o
t
t
NaCl AgNO AgCl NaN
Câu 2: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 22,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe trong 160 gam
dung dịch H SO đặc, nóng vừa đủ Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 15,68 lít2 4
khí SO duy nhất (ở đktc) và dung dịch B.2
a Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong A
b Nung nóng 1/2 hỗn hợp A với V lít oxi (đktc) thu được hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ rắn X
phản ứng với dung dịch H SO đặc, nóng, dư thu được 3,92 lít khí 2 4 SO (đktc) Biết các phản2
ứng xảy ra hoàn toàn Tìm V?
Lời giải:
a Gọi số mol của Mg và Fe trong hỗn hợp A lần lượt là x và y mol
24x 56 22,8 (1)
A
Xét quá trình cho – nhận e:
2
3
2e
2x
2e
0,14 0,7
x
y
Bảo toàn electron: 2x + 3y = 1,4 (2)
Từ (1) và (2) => x = 0,25; y = 0,3
e
24.0, 25
22,8
Mg
F
m
m
b Nung nóng ½ hỗn hợp A gồm 0,125 mol Mg và 0,15 mol Fe
Gọi số mol khí O cần tìm là a mol2
Xét cả quá trình có: Mg và Fe cho e; O và 2 H SO nhận e2 4
2
Trang 62 0, 0875.22, 4 1,96( )
O
- HẾT