Xác suất để trong 10 học sinh trên không có hai học sinh cùng giới đứng cạnh nhau, đồng thời Hoàng và Lan không đứng cạnh nhau bằng!. Sau khi xếp 5 học sinh nam, để không có hai học sinh[r]
Trang 1Câu 26: [1D2-3] Hệ số của x15 trong khai triển thành đa thức của biểu thức P x (3x1) (9 x 2)7
là
A. 334611 B 1259712 C 1259712 D 216513
Lời giải Chọn D
Đặt
9( ) (3 1)
Đặt
2 5( ) ( 1)
Trang 2Vậy số hạng không chứa x của khai triển là 217830
Câu 34: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
Trang 3Lời giải Chọn C
Ta có d d A ; d A d ; d A ; max d A d ;
Khi hình chiếu của A trên
d cũng là hình chiếu của A trên
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d
t 119 ; 8 209 9;
H
.Vậy mặt phẳng có một véctơ pháp tuyến là
Câu 1: (Sở GD-ĐT Tp Hồ Chí Minh – Cụm 1 – năm 2017) [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz, cho hai điểm M1; 2; 4
A
33
d
13
d
13
d
Lời giải Chọn A
Ta có M P d M P ; MN d M P ; max MN
khi MN P
.Vậy P qua M1;2;4và có một véc tơ pháp tuyến là 1; 1;1
Trang 4Câu 2: (THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT – QUẢNG NGÃI – Lần 1 năm 2017) [2H3-3] Trong không
gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3;2; 1
và đường thẳng
:1
A 2x y 3z 3 0 B x2y z 1 0 C 3x2y z 1 0 D 2x y 3z 3 0
Lời giải Chọn A
Ta có d P d A P ; d A d ; ; ;
max
Khi hình chiếu của A trên
d cũng là hình chiếu của A trên P
.Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d
Ta có
:1
3
f f
Đặt2
( ) ( ) 4 ( )
g x f x f x Cho biết đồ thị của yf (x) có dạng như hình vẽ dưới đây
-2 -1
1 2 3 4
x y
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 5min ( ) g x 3 B. max ( ) g x 3
13min ( )
9
g x
13max ( )
Trang 6y
c b
Xét hàm số yf x( ) có TXĐ: Từ đồ thị của yf (x) ta suy ra BBT của yf x( ):
Để đồ thị hàm số yf x
cắt trục hoành tại số điểm là nhiều nhất thì f c 0
đồ thị hàm số yf x cắt Oxtại nhiều nhất 2 điểm
Câu 2: Cho hàm số yf x
có đạo hàm yf x
liên tục trên và có đồ thị hàm số yf x như hình vẽ
Trang 7Lời giải Chọn D
Câu 38: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxy cho mặt phẳng ( ) : 2P x y z 1 0 và hai
điểm A(2;1;1), (3;3; 2).B Điểm M a b c( ; ; )với b nằm trong mặt phẳng 0 ( )P sao cho
OM AB và MA 26 Gía trị của tổng a b c bằng:
Lời giải Chọn D.
OM
( ; ; )a b c
và AB (1;2;1)
Trang 8Từ giả thiết ta có hệ phương trình 2 2 2
a
ta được a 1 b2,c3 nên a b c 2
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Câu 1: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) :P x y z 1 0 Ba
điểm A(2;0;1), (1;1;1)B và I(0;1;3) Điểm M a b c( ; ; ) thuộc mặt phẳng ( )P sao cho IM AB
và AM 3 2 Tính tổng S a b c , biết rằng b 0
Lời giải Chọn B.
Câu 2: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;2), ( 3;1;0)B và mặt phẳng
( ) :P x y 3z14 0 Gọi M là điểm thuộc ( )P sao cho AMBvuông tại M Khoảng cách
từ M đến (Oxy) bằng:
Lời giải Chọn C.
Ta có: AMB 90o suy ra M thuộc mặt cầu ( )S đường kính AB.
Trang 9Gọi I là trung điểm AB, khi đó I(0;0;1) và 2 11
Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:
Câu 37: [2H3-2.9-3] (Thi HSG Quảng Nam lớp 12) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt
Do A1;2; 1 P
và mặt cầu S tiếp xúc với P tại A nên có tâm I nằm trên đường
thẳng d là đường thẳng qua I và vuông góc với ( )P
Trang 10Câu 1: [2H3-6.18-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
Ta có tâm I1; 2;3 và bán kính R Do 3 d I P ; 9 R nên mặt phẳng P không cắt
mặt cầu S Do H là hình chiếu của I lên P và MH lớn nhất nên M là giao điểm của
A.6; 12; 14; 75
B.6;10; 20; 7 . C.10; 4; 2; 47
D.3; 5; 6; 29
Lời giải Đáp án A
Trang 11Câu 41: [2D35.113] Trong một mặt phẳng cho đường thẳng D và hình tròn ( )C có bán kính bằng 1
tiếp xúc với nhau Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình tròn ( )C quanh
đường thẳng D.
A V 2 B V 22 C
22
2 42
Phương trình của đường tròn ( )C x: 2+ -(y 1)2=1.
Hình tòn ( )C là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= +1 1- x2 và y= -1 1- x2.Thể tích khối tròn xoay khi quay ( )C
Trang 12BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
Câu 1: [2D35.113] Trong một mặt phẳng cho Elíp ( )E
có trục lớn bằng 8 trục nhỏ bằng 6 và đườngthẳng D Biết D song song với đường thẳng nối hai tiêu điểm và tiếp xúc với Elíp Tính thểtích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình tròn ( )E quanh đường thẳng D.
Þ tiếp xúc với Ox tại gốc tọa độ.
Phương trình của Elíp ( )E :x (y- )
Câu 2: [2D35.113] Trong một mặt phẳng cho tam giác ABC vuông tại A có AB=1,BC= 3
Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay DABC quanh đường thẳng BC
A
12
V
32
V
Lời giải
Chọn B.
Trang 13Gọi H là hình chiếu của A trên BCÞ BC=2,AB AC. =AH BC. Þ AH= 3
13
B
3sin
2 13
C
3sin
65
D.
2 3sin
65
Lời giải Chọn C
Trang 14(Dựng hình như hình vẽ trên)
Gọi I là trung điểm của SB MI SA ∥ MI BC (1).
Gọi D là trung điểm BC và K là trung điểm BD Do tam giác A BC đều nên
AD BC
Từ đó MK BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra BC (MIK) hay (SBC) ( MIK)
Gọi H là hình chiếu của M lên IK thì MH (SBC) Vậy SH là hình chiếu của SM lên
Trang 152 5
1sin
5
D.
1sin
2 5
Lời giải Chọn C
S
A
D K
M
I
H
(Dựng hình như hình vẽ trên)
Gọi I là trung điểm của SB MI SA ∥ MI BC (1).
Gọi D là trung điểm BC và K là trung điểm BD Do tam giác A BC đều nên A D BC
Từ đó MK BC (2)
Từ (1) và (2) suy ra BC (MIK) hay (SBC) ( MIK)
Gọi H là hình chiếu của M lên IK thì MH (SBC) Vậy CH là hình chiếu của CM lên
mặt phẳng (SBC) hay MCH
Ta có:
32
Trang 16Câu 2 [1H3-3] Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A cạnh A B , SA vuông a
góc với mặt đáy và SA a 2 Gọi M là trung điểm của SA , là góc giữa BM và mặt
phẳng (SBC) Tính sin
A.
2sin
15
B
2sin
2 15
C
1sin
15
D.
1sin
2 15
Lời giải Chọn C
S
A D
Gọi H là hình chiếu của M lên SD thì MH ∥ AK MH (SBC)
Vậy BH là hình chiếu của BM lên mặt phẳng (SBC) hay MBH
Trang 17Tam giác MBH vuông tại H nên
1
15
MH MB
m
Bm 4 C m 7 D m 6
Lời giải Chọn C
Biến đổi tương tự như trên ta thấy: Yêu cầu của đề
Trang 18m
Lời giải Chọn C
BC cm CA cm AB cm , cả ba cạnh của ABC cùng tiếp xúc với mặt cầu S
Khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng ABC bằng
A 3 2cm B 2 2cm C 2 3cm D 2 5cm
Lời giải Chọn D
Nửa chu vi ABC :
13 14 15
212
BC cm CA cm AB cm , cả ba cạnh của ABC cùng tiếp xúc với mặt cầu S Biết
khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng ABC là d 3cm. Tính R.
Lời giải Chọn A
Nửa chu vi ABC :
13 14 15
212
Trang 19Câu 2: [2H2-2]Cho mặt cầu S
có tâm O , bán kính R5cm Tam giác đều ABC có cạnh bằng
( )
a cm , cả ba cạnh của ABC cùng tiếp xúc với mặt cầu S
Biết khoảng cách từ tâm O đến
mặt phẳng ABC là d 3cm. Tính a.
A.8 3 cm B 6 3 cm C 16 3 cm D 12 3 cm
Lời giải Chọn A
Theo giả thiết mpABC
Đặt t log x 2 khi x 2; 4 thì t 1;2 Ta có bất phương trình:
Đặt t log x 2 khi x 1;8 thì t 0;3 Ta có bất phương trình:
t m t m m
Trang 20Đặt t log x 3 khi x 1;9 thì t 0; 2 Ta có bất phương trình:
Trang 21H
N M
O
D
C B
A S
Gọi O là tâm hình vuông ABCD Kẻ AH SC
Gọi I AHSO, đường thẳng qua I và song song với BD cắt SB SD lần lượt tại ,, M N
AC
.Tam giác SAB có
2 2
2
3
Câu 1 [1H3-3] Cho hình chóp S ABCD. với ABCD là hình chữ nhật có AB a AD , 2a SA
vuông góc với đáy và SA a Gọi P là mặt phẳng qua SO và vuông góc với SAD Diện tích thiết diện của P
và hình chóp S ABCD. bằng bao nhiêu?
A
2 32
a
B
2 22
Trang 22
Lời giải Chọn C.
N
M
D
C B
A S
Trang 23) + Tam giác SAD có
2
SA AD a AM
SD
;
2 32
SM SD
+ Tam giác SCD có //
SA ABC SA a Gọi E là điểm trên cạnh SB sao cho ES 2EB Gọi H là hình chiếu
của A lên SBC Gọi P là mặt phẳng chứa AE và vuông góc với mặt phẳng SBC Xácđịnh và tính diện tích thiết diện do P
a
2 34
a
Lời giải Chọn C.
S
Gọi H là hình chiếu của A trên SBC H
là trực tâm của tam giác SBC.Khi đó P AEH
.Trong SBC
, gọi I SHBC; F EHSC.Suy ra thiết diện là tam giác AEF
Tam giác SBC đều cạnh a 2 nên H cũng là trọng tâm tam giác và I là trung điểm BC
23
Trang 24Tam giác SAI có 2 2 2
a AH
Ta có:
1.2
Câu 47: [1D2-4] Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 học sinh nam (trong đó có Hoàng) và 5 học sinh
nữ (Trong đó có lan) thành một hàng ngang Xác suất để trong 10 học sinh trên không có haihọc sinh cùng giới đứng cạnh nhau, đồng thời Hoàng và Lan không đứng cạnh nhau bằng
A
8
1
4
5.450
Lời giải Chọn A
Gọi A là biến cố “ Không có hai học sinh cùng giới đứng cạnh nhau, đồng thời Hoàng và Lan
không đứng cạnh nhau khi xếp 10 học sinh thành một hàng ngang”
Số phần tử của không gian mẫu là: n 10!
Tính n A :
Xếp 5 học sinh nam có 5! cách xếp Sau khi xếp 5 học sinh nam, để không có hai học sinh cùnggiới đứng cạnh nhau, ta xếp 5 học sinh nữ xen giữa các vị trí của học sinh nam Ta có 2.5! cáchxếp Do đó có 2 5! 2
cách xếp nam nữ đứng xen kẽ
Bây giờ ta đếm cách xếp nam nữ đứng xen kẽ trong đó Hoàng và Lan đứng cạnh nhau Trước hết
ta xếp 5 học sinh vào các vị trí A B C D E, , , , có 5! cách xếp Ta xếp 5 học sinh nữ vào các vị trí
1, 2,3, 4,5,6 sao cho nam và nữ xen kẽ và Hoàng và Lan đứng cạnh nhau
Nếu Hoàng ở vị trí A, lan ở vị trí 1, các bạn nữ còn lại xếp ở các vị trí 2,3, 4,5 ; Lan ở vị trí 2,các bạn bữ xếp ở vị trí còn 3, 4,5,6 hoặc 1,3, 4,5 Trường hợp này có 3.4!.4! cách xếp.Nếu Hoàng ở vị trí E, Lan ở vị trí 6, các bạn nữ còn lại xếp ở các vị trí 2,3, 4,5 ; Lan ở vị trí
5, các bạn bữ xếp ở vị trí còn 2,3, 4,6 hoặc 1, 2,3, 4 Trường hợp này có 3.4!.4! cách xếp.
Nếu Hoàng ở vị trí B, Lan ở vị trí 2, các bạn nữ còn lại xếp ở các vị trí 1,3, 4,5 hoặc
3, 4,5,6 ;
Lan ở vị trí 3, các bạn nữ còn lại xếp ở các vị trí 2, 4,5,6
hoặc 1, 2, 4,5
Trườnghợp này có 4.4!.4! cách xếp Tương tự Hoàng ở vị trí C D, có 4.4!.4! cách xếp
Do đó có 2.3.4!.4! 3.4!.4! 18.4!.4!
Từ đó ta có n A 2 5! 218.4!.4!
Trang 25Xác suất cần tìm:
8.1575
Câu 1: [1D2-3] Cho các chữ số 1, 2,3, 4,5 Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi
một Chọn ngẫu nhiên một số từ S Tính xác suất để số được chọn có hai chữ số 1 và 2 không
Gọi A là biến cố “Số được chọn có hai chữ số 1 và 2 không đứng cạnh nhau’’
Suy ra: A là biến cố “Số được chọn có hai chữ số 1 và 2 đứng cạnh nhau’’
Sắp vị trí 12 vào các ô AB , BC , CD , DE có 4 cách Tương tự vị trí 21 vào các vị trí
AB , BC , CD , DE cũng có 4 cách Ứng với mỗi cách chọn 1, 2 như vậy ta có 3! 6 cách chọn các chữ số còn lại
Vậy n A 8.6 48.
Do đo: 1 1 48 3
120 5
P A P A
Câu 2: [1D2-3] Đội tuyển học sinh giỏi của một trường có 8 học sinh nam và 4 học sinh nữ Trong
buổi lễ trao phần thưởng, các học sinh trên được xếp thành một hàng hang Tính xác suất để khixếp sao cho 2 học sinh nữ không đứng cạnh nhau
Trang 26.12! 55
A
Câu 48: [2D1-3] Đường thẳng d y x: cắt Parabol P y: x2
tại hai điểm O0;0 ; A1;1
Tính diệntích lớn nhất S max của hình chữ nhật có hai đỉnh thuộc đoạn OA và hai đỉnh còn lại thuộc cung
OA của Parabol P
A
224
max
212
max
336
max
318
Bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y f a
trên đoạn 0;1 với
2 3 3 2
f a a a a
Trang 270;16
Câu 1 [2D1-3] Cho tam giác đều ABC cạnh a Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQ có cạnh
MN nằm trên cạnh BC Hai đỉnh P và Q theo thứ tự nằm trên hai cạnh AC và AB của tam
giác Xác định độ dài đoạn BM sao cho hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất
Câu 2 [2D1-3] Chiều dài bé nhất của cái thang AB để nó có thể tựa vào tường AC và mặt đất BC ,
ngang qua một cột đỡ DH cao 4m song song và cách tường CH 0,5m là:
D A
Trang 285 5min
2
Câu 49: (HSG Quảng Nam) [2H1-3] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Hai điểm M N, theo thứ
tự di động trên hai cạnh AB AC, sao cho DMN ABC
Khi thể tích tứ diện AMND đạt giá trị lớn nhất, giá trị của tổng AM ANbằng
Đặt AM x AN; y, 0 x y, ; Dựng 1 DH MN DH ABC H là tâm tam giác
đều ABC (Suy ra từ việc kết hợp với giả thiết)
Trang 2932
22
2
1
3
;1 2
ADMN
tại
1, 1
32
, 12
Trang 30Bài giải của file đề ,đáp án bị sai vì dấu bằng ở BĐT cuối không xảy ra Em nhờ các thầy côxem giúp ạ.
Câu 50: [2D1-3] Cho 3 số thực dương x y z, , Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2 3