Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh (2;9) I và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại v[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT LAI CHÂU
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LQĐ
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2017 – 2018
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……….……… SBD:……….
đó giá trị của P2 x21.y/ bằng:
2
y
y
Lời giải Chọn B
Ta có: y x x21 y2 x x21, (*)
Lấy đạo hàm hai vế của (*) ta được: 2 ./ 1 2
1
x
y y
x
2 /
2 x 1.y y
Câu 35 [2D1-3] [THPT Chuyên LQĐ, LAI CHÂU, lần 1, 2018] Tìm m để phương trình
4 2
2
5 4 log
x x m, có 8 nghiệm thực phân biệt:
A 0m4 2 9 B 429 m4 2 9 C Không có giá trị của m D 1m4 2 9
Lời giải Chọn D
Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số f x( )x4 5x24
và đường thẳng ylog2m Dựa vào đồ thị, để phương trình đã cho có 8 nghiệm phân biệt thì
2
9
0 log
4
m
1 m4 29
9 4
Trang 2Câu 38 [1H2-3] [THPT CHUYÊN LQĐ_LAI CHÂU_lần 1] Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' ', và
một điểm M nằm giữa hai điểm A và B Gọi P là mặt phẳng đi qua M và song song với
mặt phẳng AB D' ' Căt hình hộp bởi mặt phẳng P thì thiết diện là:
A Hình ngũ giác B Hình lục giác C Hình tam giác D Hình tứ giác
Lời giải Chọn B
Qua M dựng MF/ /BD, dựng FG/ /AD MJ', / /AB'
Nối A C' 'B D' 'N AC; MF K Qua K dựng KE/ /AN, Qua E dựng đường thẳng song song với B D' ' cắt C B C D' ', ' ' lần lượt tại I và H Nối GH JI, ta được thiết diện cần tìm là hình lục giác MFGHIJ
hệ số x3n 3 trong khai triển đa thức của x21nx2n Tìm n để a3n3 26n?
Lời giải Chọn D
Ta có: x2 1n C x n0 2 n C x n1 2 n1C x n2 2 n2 C1n 1
2n 0 n 1 n 1.21 2 n 2.22 3 n 3.2 3 n2n 2
Do cần tính hệ số của 3n 3
x nên ở vế phải của (1) chỉ chú ý hai số hạng đầu tiên, còn ở vế phải của (2) chỉ chú ý các số hạng thứ tư và thứ hai
3 3
n n n
n n n
a C C C C n n
2
3
n n
Trang 3Câu 40 [2H1-3] Hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân ở B, AC a 2; SA a và
SA ABC Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC, một mặt phẳng đi qua AG và song song với BC cắt SC SB, lần lượt tại M N, Tính thể tích khối chóp S AMN
A
3 4 27
a
3 2 9
a
3 4 9
a
3 2 27
a
V
Lời giải Chọn D
+) Ta có
3 1
a
V SA S
+) Mặt khác SAMN
SACB
V
SM SN
SC SB
2
SG SH
4 9
Nên suy ra: V SAMN 4
9V SABC
3 2 27
a
Câu 41: [2D4-3] [THPT CHUYÊN LQĐ, LAI CHÂU, lần 1, 2018] Cho hai số thực b c (; c 0) Kí
hiệu A B; là hai điểm của mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm của phương trình 2
z bz c , tìm điều kiện của bvà c sao cho tam giác OAB là tam giác vuông ( Với O
là gốc tọa độ )
Lời giải Chọn C.
Ta có ' b2 c
Nếu ' b2 c0 phương trình có hai nghiệmZ1,2 b ' (Loại vì O A B, , thẳng hàng) Nếu ' 2
0
phương trình có nghiệm kép (Loại) Nếu ' b2 c0 Phương trình có hai nghiệm 2 2
Z b i b c b i b c
Trang 4Vậy hai điểm biểu diễn là A b( ; b2 c) và B b( ; b2 c)
Tam giác OAB cân tại O Vậy để tam giác OABvuông OA OB . 0 2 2
0
2 2
vuông, c là độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông Trong đó c b 1và c b 1 Kết luận nào sau đây là đúng?
A.logc b alogc b a2 log c b a logc b a B. logc b alogc b alogc b a logc b a
C. logc b alogc b a2 log c b a logc b a D.logc b alogc b a logc b a logc b a
Lời giải Chọn A
Theo giả thiết, ta có:
a c b a
1 log log 1
log log log
c b a
log
2 log log
c b
c b c b
giờ với vận tốc (km/h)v phụ thuộc vào thời gian ( )t h có đồ thị vận tốc như hình vẽ bên Trong
khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol
có đỉnh (2;9)I và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại vật chuyển
động chậm dần đều Tính quãng đường S mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó ( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A.S23,71km B. S23,58km C. S23,56km D.S23,72km
Lời giải Chọn A
Trang 5Với t0;1, gọi v t at( ) 2 bt c Ta có :
(0) 4; (2) 9;
v v hoành độ đỉnh parabol bằng 2 nên ta có hệ phương trình:
4
2 2
c
a b c b a
5 4 5 4
a b c
Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ 0 đến 1 giờ bằng :
1
2 1
0
5 4
S t t dt km
Với (1;4],t gọi ( )v t mt n Ta có hệ phương trình :
Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ 1 đến 4 giờ
bằng :
4 2 1
9
S t dt km
Quãng đường S mà vật di chuyển được trong 4 giờ bằng : S S S 1 223, 71km
các giá trị thực của m để đồ thị C m của hàm số y x 4 mx2 2m 3 có 4 giao điểm với đường thẳng y 1, có hoành độ nhỏ hơn 3
A.m 2;11 \ 4 B.m 2;5 C.m 2; \ 4 D.m 2;11 Lời
giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm x4 mx22m 3 1 x4 mx22m 4 0
Đặt tx2 , phương trình trở thành 2 2 4 0 2
2
t m
t mt m
t
Với t 2 x 2
Do đó yêu cầu bài toán tương đương với 0 2 9 2 11
Trang 6Câu 45 [2D4-4] [THPT Chuyên LQĐ, LAI CHÂU, lần 1, 2018] Cho hai số phức z z thỏa mãn1, 2
điều kiện 2z1 i z1 z1 2i và z2 i 10 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1 z2 ?
A 10 1 B 3 5 1 C 101 1 D 101 1
Lời giải Chọn B.
+) Gọi z1 a bi a b; ,
2
2
4
a
z i z z i a b b b
Do đó tập hợp điểm biểu diễn số phức z là Parabol 1 2
4
x
y +) Gọi z2 a bi, a b,
Khi đó z2 i 10 1 a102b121
Nên tập hợp điểm biểu diễn số phức z2 là đường tròn C x102y12 1 tâm I10;1
bamns kính r 1
1 2
z z nhỏ nhất khi và chỉ khi MN nhỏ nhất.
Ta có: MN IN IM MN IM IN IM 1
Nên MN nhỏ nhất khi IM nhỏ nhất.
IM x x
45 3 5
IM
Do đó MN 3 5 1
Vậy z1 z2 MN3 5 1 z1 z2 min 3 5 1
Câu 46 [2D2-4] [THPT Chuyên LQĐ, LAI CHÂU, lần 1, 2018] Cho log 12 x7 , log 24 y12 ,
54
1 log 168 axy
bxy cx
trong đó a b c, , là các số nguyên Tình giá trị biểu thức S a 2b3c
A S 4 B S 19 C S 10 D S 15
Trang 7Lời giải Chọn D
log 168 log 24 1 log 168
log 54 log 12.log 54
7 12
Do đó
1 5 8
a b c
Vậy S a 2b3c 1 2 5 3.8 15
để phương trình sau có nghiệm thực
sin x 2019 cos x cosx m 2019 sin x m 2 cosm x cosx sinx m
Lời giải Chọn B
sin x 2019 cos x cosx m 2019 sin x m 2 cosm x cosx sinx m
sin x 2018 sin x cosx m 2018 cos x m 2 cosm x cosx sinx m
sin 1x 2018 sin x cosxm 1 2018 cosx m
Xét hàm số 2018 2
1 2018
f t t t trên R , ta có:
2 2018
2
2018 2017
2
2018 2018
t
f t
t
x t
R
Nên hàm số f t đồng biến trên R (2).
Do đó (8) sin cos sin cos 2 sin
4
đạo hàm trên đoạn 1;4 và thỏa mãn hệ thức hệ thức sau với mọi x 1;4
4
1
( ) ( )
I f x g x dx
A 4 ln 2 B 4 C 2 ln 2 D 2
Trang 8Lời giải Chọn B.
Từ giả thiết ta có 1
'( ) ( )
f x g x
x x
'( ) ( )
g x f x
x x
, suy ra
1
f x g x g x f x
x x
, hay f x g x( ) ( ) 1
x x
Do đó f x g x 1 dx 2 C
Lại có f 1 1g 2.1 2 nên C 0
2 ( ) ( ) x x=4
I f x g x d d
x
Oxyz, cho hai điểm A(1; 5; 0 ,) (B 3; 3; 6) và đường thẳng
1 2
2
z t
ì =- + ïï
ïï = -íï
ï = ïïî
Một điểm M thay
đổi trên d sao cho chu vi tam giác ABM nhỏ nhất Khi đó tọa độ điểm M và chu vi tam giác
ABM là:
A M(1; 0; 2 ;) P =2 11+ 29 B M(1; 2; 2 ;) P =2( 11+ 29)
C M(1; 2; 2 ;) P = 11+ 29 D M(1; 0; 2 ,) P =2( 11+ 29).
Hướng dẫn giải
Chọn D
(2; 2; 6) 2 11
uuur
Gọi M(- +1 2 ;1tt - t; 2 )dÎ
Ta có: AMuuuur=(2tt- 2;- -t BM4; 2 ;) uuurtt =(2t- 4;- - 2; 2 - 6)
Chu vi tam giác AMB: P=AM+BM+AB
Vậy để chu vi tam giác nhỏ nhất thì (AM+BM)min
2
AM+BM= tt + + - +
Đặt ur=(3 ; 20 ,t ) vr= -(6 3 ; 20t ).
Áp dung bđt: ur + ³vr ur r+v .
Dấu "=" xảy ra khi 3 20 1
t
t
t = Û =
Vậy M(1; 0; 2) và P =2 29+2 11
tròn như hình vẽ, An muốn biến hình tròn đó thành một cái phễu hình nón Khi đó An phải cắt
Trang 9hình quạt tròn OAB rồi dán hai bán kính OA OB, lại với nhau.Gọi x là góc ở tâm hình quạt tròn dùng làm phễu Tìm x để thể tích phễu là lớn nhất.
A.
4
B. 2 6
3
3
D
2
Lời giải Chọn B
N
V = p r h= p r R - r
Mặt khác: » 2
2
AB
Rx
p
2 2 4 2 2 2 2
2 (4 ) 2 (8 2 )
ba số: 8p -2 2 ; ;x x x2 2 2 thì ta tìm được GTLN, đó dấu bằng xảy ra khi:
2 2 2 2 6
3
p - = Û = Chọn đáp án B
A,B
h
r
R
O