1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 trên tạp chí toán học và tuổi trẻ lần 4 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

10 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 782,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính xác suất để ba số này theo thứ tự tăng dần lập thành một cấp số nhân có công bội là số nguyên.. A.A[r]

Trang 1

SẢM PHẨM TỔ 3 LẦN 4 NĂM 2018

Đề Toán học và Tuổi trẻ lần 6 (Số tháng 3.2018)

Câu 17: [1D2-3] Kết quả b c;  của việc gieo một con súc sắc cân đối hai lần

liên tiếp, trong đó b là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất, c là số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai được thay vào phương trình bậc hai x2bx c 0 Tính xác suất để phương trình bậc hai đó vô nghiệm

A 7

23

17

5

36.

Lời giải

Chọn C

Số phần tử của không gian mẫu: 6.6 36

Để phương trình bậc hai vô nghiệm ta phải có b24c

Nếu b 1 thì c 1; 2;3;4;5;6 .

Nếu b 2 thì c 2;3; 4;5;6 .

Nếu b 3 thì c 3; 4;5;6 .

Nếu b 4 thì c 5;6

Như vậy không gian thuận lợi cho biến cố có 17 phần tử

Vậy xác suất của biến cố là 17

36

P  .

Bài tập tương tự

Bài 1: [1D2-3] Gieo một con súc sắc cân đối hai lần Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trong

hai lần gieo chia hết cho 3

A 1

1

1

1

6.

Bài 2: [1D2-3] Chọn ngẫu nhiên ba số trong hai mươi số tự nhiên từ 1 đến 20 Tính xác suất để ba số

này theo thứ tự tăng dần lập thành một cấp số nhân có công bội là số nguyên

A 1

1

2

4

285.

Câu 27: [2H3-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với

 3;2 ,

A  B 1;1 ,  C2; 4  Gọi A x y 1; 1, B x y 2; 2, C x y 3; 3 lần lượt là ảnh của A, B,

C qua phép vị tự tâm O, tỷ số 1

3

k  Tính Sx x x1 2 3y y y1 2 3

3

27

S  .

Lời giải

Chọn D.

* Biểu thức tọa độ của phép vị tự tâm O, tỷ số 1

3

k  là:

1 3 1 3

 

  

Trang 2

* Ta có: 1; 2 ;

3

A   

1 1

; ;

3 3

B    

2 4

;

3 3

C   

1; ;

; ;

 

* Thay vào biểu thức S ta được: 2 8 14

9 27 27

Bài tập tương tự

Bài 1: [2H3-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A  1;1 ; B 3; 2 ; 

2; 1

C  Gọi A x y 1; 1; B x y 2; 2; C x y 3; 3lần lượt là ảnh của A, B, C qua phép đối

xứng tâm O Tính Sx x x1 2 3y y y1 2 3

A. S 7 B. S 8 C. S 8 D. S 7

Bài 2: [2H3-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A  1;1 , B 3; 2 , 

2; 1

C  Gọi A x y 1; 1; B x y 2; 2; C x y 3; 3 lần lượt là ảnh của A, B, C qua phép quay tâm O, góc quay  90 Tính Sx x x1 2 3y y y1 2 3

A. S 4 B. S 6 C S 8 D. S 7

Câu 28: [2H3-3] Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho mặt phẳng

( ) :2P x y z  10 0 , điểmA(1;3;2) và đường thẳng

2 2

1

 

 

  

Tìm phương trình

đường thẳng  cắt ( )Pd lần lượt tại hai điểm MNsao cho A là trung điểm của cạnh

MN

xyz

s

xyz

xyz

Lời giải

Chọn B.

 cắt d tại N( 2 2 ;1 ;1  ttt) Ta có A là trung điểm của cạnh MN nên

Mttt

M( )P nên ta có: 2(4 2 ) (5 t   t) (3 t) 10 0   t2

Suy ra : M(8;7;1) và N  ( 6; 1;3) => đường thẳng  là đường thẳng đi qua MN

=> Phương trình  là: 6 1 3

xyz

Bài tập tương tự

Bài 1: [2H3-3]Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

 và

điểm A  (1; 1; 3) Phương trình chính tắc của đường thẳng  đi qua A, vuông góc và cắt đường thẳng d

xyz

xyz

xyz

xyz

Trang 3

Bài 2: [2H3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M 2;1;0  và đường thẳng d

phương trình d :x 1 y 1 z

 Phương trình của đường thẳng  đi qua điểm M cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

A x 2 y 1 z

C x 2 y 1 z

  

Câu 29: [1D5-3] Cho hàm số y 1 3 x x 2 Khẳng định nào dưới đây

đúng ?

A  y 2y y 1 B  y 22 y y1 C y y   y 2 1 D  y 2y y 1

Lời giải

Chọn A.

* Phân tích:

Với những bài toán tìm hệ thức liên hệ giữa y y y, ,  thì ta thường làm theo các bước như sau: + Tính y rồi thay một số biểu thức trong y bằng y. Ta sẽ được một hệ thức (*) liên hệ giữa

yy'.

+ Tính đạo hàm hai vế của hệ thức (*) và thay thế bằng y (nếu có) để được hệ thức liên hệ giữa ba yếu tố y y y, ,  

* Lời giải

+ Ta có: 3 2 2 3 2 2 3 2  *

2

2 1 3

y

x x

  + Đạo hàm 2 vế của  * ta được: 2 y y 2  y 2y y 1 Chọn A

Bài tập tương tự

Bài 1: [1D5-3] Cho hàm số y ecos x Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. y'.cosx y sinx y '' 0. B. y'.sinx y cosx y '' 0.

C. y'.sinx y ''.cosx y ' 0. D. y'.cosx y sinx y '' 0.

Bài 2: [1D5-3] Cho hàm số y ex.sinx

 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Bài 3: [1D5-3] Cho hàm số ysin ln xcos ln x Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Bài 4: [1D5-3] Cho hàm số y sinx

x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 30: [2D1-3] Cho hàm số yf x( )liên tục trên  và có đồ thị như hình

dưới

Trang 4

Biết rằng trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

phương trình f x( ) 4m 2log 4 2

 có hai nghiệm phân biệt dương

A. m 1 B. 0m1 C. m 0 D. 0m2

Lời giải

Chọn C.

Ta có: 2log 4 2

 nên để phương trình f x( ) 4m 2log 4 2

 có nghiệm ta xét phần đồ thị trên

trục Ox Dựa vào đồ thị, phương trình f x( ) 4m 2log 4 2

 có hai nghiệm phân biệt dương, khi: 4

2log 2

4m 2

 2 2log 4 2

   2m4log4 2 1  m0

Bài tập tương tự

Bài 1: [2D1-3]Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới

x

-1 -1

y

1

O

3

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m 2018 0 có duy nhất một nghiệm

Bài 2: [2D1-3]Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị như hình bên Hỏi phương trình

2

f x   có bao nhiêu nghiệm?

Câu 35: [2D1-3] Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình x 1 m 2x21 có hai

nghiệm phân biệt

2

6

2 m 2

Lời giải

Chọn D.

Trang 5

 

2

2

1

x

x

 

 

 

 

2

2 2

2

2 1 1

1

2

2

x

x

f x

x

f

  

 

 

 

   1 2  f x  m có 2 nghiệm khi 2 6

2 m 2

Bài tập tương tự

Bài 1: [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình: x4 2x2 m0 có bốn

nghiệm phân biệt

Bài 2: [2D1-2] Với giá trị nào của m thì phương trình 3 3 0

x m

x có ba nghiệm phân biệt

Câu 38: [2D4-3] Cho hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình

học số phức theo thứ tự z0, z1 khác 0 và thỏa mãn đẳng thức 2 2

0 1 0 1

zzz z Hỏi ba điểm O, A, B tạo thành tam giác gì? (O là gốc tọa độ) ? Chọn phương án đúng và đầy đủ nhất

A Cân tại O B Vuông cân tại O C. Đều

D Vuông tại O

Lời giải

Chọn C.

Hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình học số phức theo thứ tự z0, z1 Theo giả thiết suy ra: OAz0 , OBz1 và ABz1 z0

Ta có: 2 2

0 1 0 1

Xét  2 2 2

zzzzz z z zz1 z02 z z1 0

AB OA OB AB OB

Vậy AB OB OA  hay tam giác OAB là tam giác đều

Câu 40: [2D2-3] Cho hàm số ln 4

ln 2

x y

 với m là tham số Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên

dương của mđể hàm số đồng biến trên 1;e Tìm số phần tử của S

Lời giải

Chọn D.

Đặt tln ,x x1;e t 0;1

Trang 6

Vậy để ln 4

ln 2

x y

 đồng biến trên 1;e thì 4

2

t y

 đồng biến trên 0;1

Ta có

 2

'

2

m y

 

2

t y

 đồng biến trên 0;1 thì

 

2

2 4 0

1

2

m m

  

 

m nguyên dương nên m 1 vậy có 1 giá trị m thỏa

Bài tập tương tự

Bài 1: [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số cot 1

cot 1

x y

 đồng biến trên khoảng ;

4 2

 

 

A. m    ;1 . B. m    ;0 . C. m    ;0  1; D. m 1;

Bài 2: [2D1-3] có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số cos2

sin

y

x

nghịch biến trên ;

3 2

 

Bài 3: [2D1-3] Có bao nhiêu giá trị nguyên âm m để hàm số ym x 3 1 x3 đồng biến trên

0; 1 

Bài 4: [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị thực m để hàm số ysinxcosx mx đồng biến trên 

A.  2m 2 B.  2m 2 C. m  2 D. m  2

Câu 42 [1D4-3] Cho hàm số   0

2

0

0 12

f x



Biết rằng luôn tìm được một số dương x0

và một số thực a để hàm số f có đạo hàm liên tục trên khoảng 0;   Tính giá trị 0

Sxa

A.S 2 3 2 2   B. S 2 1 4 2   C. S 2 3 4 2   D. S 2 3 2 2  

Lời giải

Chọn B.

+ Nhận thấy hàm số f có đạo hàm liên tục trên khoảng 0; x0 và trên khoảng x  0; . + Hàm số f liên tục tại x0      

0

    x0212a x0  1

+ Hàm số f có đạo hàm tại điểm x0        

Trang 7

 

0

0

a

x x

0

2

a

x

+ Từ  1 và  2 ta có x0  2 a8 2 S2 1 4 2  

Bài tập tương tự

Bài 1: [1D4-3] Cho hàm số

2 khi 1 ( )

2 1 khi 1

f x



Để hàm số đã cho có đạo hàm tại x 1 thì

2a b bằng:

Bài 2: [1D4-3] Tìm a, b để hàm số  

2 2

f x



có đạo hàm trên 

A a0,b1 B.a1,b0 C.a b 1 D.a b 0

Câu 44: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Mặt bên SAB và

SAD cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD bằng 30 Tính

tỉ số 3V3

a biết V là thể tích khối chóp S ABCD.

A 3

3

8 3

3

Lời giải

Chọn D

Dễ thấy SAABCD và góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD bằng 30 và là góc

SBA Nên tan 30 2 3

3

a

SA AB   , suy ra 1 2 3.4 2 8 3 3

3

V a

Bài tập tương tự

Bài 1: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Mặt bên SAB và

SAD cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD bằng 45 Tính

tỉ số V3

a biết V là thể tích khối chóp S ABCD.

A 4 2

2 3

8 2

8 3

3 .

Bài 2: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Mặt bên SAB và

Trang 8

SAD cùng vuông góc với đáy, góc giữa SC và SAB bằng 30 Tính tỉ số V3

a biết V

thể tích khối chóp S ABCD

A. 9 2

2 3

8 2

8 3

3 .

Câu 45 [2D4-3] Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của P z i

z

phức khác 0 và thỏa mãn z 2 Tính 2M m .

2

2

M m  C. 2M m 10 D. 2M m 6

Lời giải

Chọn B.

Ta có 1 1 1 3

| | 2

i P

     Mặt khác: 1 1 1 1

| | 2

i

Vậy, giá trị nhỏ nhất của P là1

2, xảy ra khi z2 ; i giá trị lớn nhất của P bằng 3

2 xảy ra khi

2

2

Bài tập tương tự

Bài 1: [2D4-3] Cho số phức z thỏa mãn z 1 Gọi Mmlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của biểu thức 2

P zzz Tính giá trị của M m.

A 13 3

4

Bài 2: [2D4-3] Cho số phức z thỏa mãn z 3 z3 8 Gọi M , m lần lượt giá trị lớn nhất và nhỏ

nhất z. Khi đó Mm bằng

Câu 47: [1D3-3] Cho năm số , , , ,a b c d e tạo thành một cấp số nhân theo thứ tự đó và các số đều khác 0

, biết 1 1 1 1 1 10

a b c d   e  và tổng của chúng bằng 40 Tính S với S abcde .

A S 42 B S 62 C S 32 D S 52

Lời giải

Chọn C.

Ta có năm số hạng của cấp số nhân tương ứng là a aq aq aq aq q , , 2, 3, 4 0  Từ giả thiết ta có

 2 3 4

10

a aq aq aq aq

 2 3 4

 

Suy ra aq 2 2

Ta có 2 3 4 5 10  25

S abcde a aq aq aq aq  a qaq Nên S 32

Bài tập tương tự

Trang 9

Bài 1: [1D3-3] Cho năm số , , , ,a b c d e tạo thành một cấp số nhân theo thứ tự đó và các số đều khác 0

, biết 1 1 1 1 1 10

a b c d   e và tổng của chúng bằng 160 Tính S với S abcde .

Bài 2: [1D3-3] Cho năm số , , , ,a b c d e tạo thành một cấp số nhân theo thứ tự đó và các số đều khác 0

, biết abcde 243 và tổng của chúng bằng 36 Tính S 1 1 1 1 1

    

Câu 48: [1D1-2] Với giá trị lớn nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình

a xxa x có nghiệm ?

8

3.

Lời giải

Chọn D.

asin xsin xacos x  4sin x2 2acos x2  4 4a

Phương trình có nghiệm khi 422a24 4 a2 8

0

3

a

3

max

a

Bài tập tương tự

Bài 1: [1D1-2] Với giá trị nhỏ nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình

asin xsin xacos x cónghiệm?

3.

Bài 2: [1D1-2] Với giá trị nhỏ nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình

2sin x cosx2   a3 sinx  a sinxa3 cosx

3

3.

Câu 49: [1D3-4] Cho dãy số  u n xác định bởi u 1 0 và u n1u n4n3, n 2 Biết

2019

c

 Với a b c, , là các số nguyên dương và 2019

b  Tính giá trị S  a b c

Lời giải

Chọn B.

Ta có:

1

2 1

3 2

1

0 4.1 3 4.2 3

4.( 1) 3

u

Cộng theo vế và rút gọn ta được:

1

1

2

n

n n

u  u   nn    n  n  n  n

Suy ra:

Trang 10

 

 

 

2

2018

2 2

2

2

2

2018 2018 2

n

n

n

 

 

 

2

2018

2 4

2

4

2

2018 2018 4

n n n

Do đó:

 

 

2

2

lim

lim

 

 

2018 2

2018 2

2019

2019

lim

1 4 1

1 2

   

b 2019 nên a2;b1;c3 Vậy S a b c     2 1 3 0

Câu 50 [1D3-3] Biết luôn có 2 số ab để   4 0

4

ax b

x

 là nguyên hàm của hàm số

 

f x và thỏa mãn 2f2 x F x 1 f x  Khẳng định nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?

A. a1;b4 B. a1;b1 C. a1;b \ 4  D. a,b

Lời giải

Chọn C

Ta có    

 2

4 4

a b

x

 ;  

 3

8 2 4

f x

x

 

 

 Thế vào phương trình của đề bài ta được

2

4

x

 2  2

1

a

 

1

4 4

a

 

  a1;b \ 4 

Ngày đăng: 17/01/2021, 03:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 30: [2D1-3] Cho hàm số () liên tục trên  và có đồ thị như hình dưới  - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 trên tạp chí toán học và tuổi trẻ lần 4 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 30: [2D1-3] Cho hàm số () liên tục trên  và có đồ thị như hình dưới (Trang 3)
Bài 1: [2D1-3] Cho hàm số  xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới. - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 trên tạp chí toán học và tuổi trẻ lần 4 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
i 1: [2D1-3] Cho hàm số  xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới (Trang 4)
Câu 38: [2D4-3] Cho hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 trên tạp chí toán học và tuổi trẻ lần 4 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 38: [2D4-3] Cho hai điểm A, B là hai điểm biểu diễn hình (Trang 5)
Câu 44: [2H1-3] Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a. Mặt bên  SAB  và SAD cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD bằng 30 - Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2018 trên tạp chí toán học và tuổi trẻ lần 4 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện
u 44: [2H1-3] Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a. Mặt bên  SAB  và SAD cùng vuông góc với đáy, góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABCD bằng 30 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w